Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu ACL Top 500, ACL Top 550 Hãng CTS Instrumentation Laboratory của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671519-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu ACL Top 500, ACL Top 550 Hãng CTS Instrumentation Laboratory của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210667138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 18:05:00 đến ngày 2021-07-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,042,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer 22 Hộp Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch; Ngưỡng 500 ng/mL, độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 40%; Hóa chất kèm theo chất đệm (hoặc chất pha loãng) và chất chuẩn. Dạng Lỏng. Hộp ≥ (3x4 mL+ 3x6 mL +2x1 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
2 Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu 2 Hộp Hóa chất dùng để chuẩn máy cho xét nghiệm đông máu như Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. Hộp ≥ (10 x 1 ml). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
3 Chất kiểm tra mức bình thường đông máu 18 Hộp Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường. Hộp ≥ (10 x 1 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
4 Chất kiểm tra mức bất thường thấp đông máu 2 Hộp Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Hộp ≥ (10 x 1 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
5 Chất kiểm tra dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 2 Hộp Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer. Hộp ≥ (5x1 mL+5x1 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
6 Hóa chất đo thời gian PT 39 Hộp Hóa chất dùng để xét nghiệm đo thời gian PT. Hộp ≥ (5 x 20 mL+5 x 20 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
7 Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen 42 Hộp Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen. Hộp ≥ (10 x2 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
8 Hóa chất đo thời gian APTT 36 Hộp Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Hộp ≥ (5 x10 mL+5 x10 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
9 Hóa chất dùng để làm sạch hệ thống 25 Hộp Thành phần Acid clohydric 100 mmol/L. Hộp ≥ (1 x 500 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
10 Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống 28 Hộp Thành phần dung dịch natri hypoclorit chứa
11 Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống 240 Bình Thành phần: 2-methyl-4 -Isothiazolin-3 hydrochloride
12 Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy 28 Hộp Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy. Hộp ≥ (1 x 100 mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
13 Cóng phản ứng dạng khối 50 Hộp Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng nhựa. Hộp ≥ 2400 cóng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->