Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ tổ chức Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671593-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ tổ chức Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210661863
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 18:16:00 đến ngày 2021-06-29 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế che nắng mưa phục vụ khai mạc Lễ hội Theo quy định tại Chương V - E- HSMT m2 150 Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế, sân khấu và khu vực ban tổ chức
2 Lắp đặt, trang trí sân khấu (Sàn gỗ, khung sắt, chân sắt, in bạt phủ chân, bậc tam cấp, màn hình Led KT 4mx6m) Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Buổi 1 Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế, sân khấu và khu vực ban tổ chức
3 Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời và lối đi cho 50 gian hàng tiêu chuẩn Theo quy định tại Chương V - E- HSMT m2 1.000 Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế, sân khấu và khu vực ban tổ chức
4 Thiết kế, dàn dựng khu vực ban tổ chức, báo chí, an ninh…. Phục vụ Lễ hội Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Khu 1 Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế, sân khấu và khu vực ban tổ chức
5 Chi phí thuê thiết kế, vận chuyển, giàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế, 01 ổ cắm điện, 02 bóng neon 40W ) Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Gian 50 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
6 Barie và hàng rào bảo vệ Theo quy định tại Chương V - E- HSMT m 40 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
7 Nhân công dọn vệ sinh và vận chuyển rác thải và trực nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Kỳ 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
8 Thuê nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Kỳ 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
9 Chi phí thuê dịch vụ an ninh, trật tự Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Kỳ 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
10 Phòng chống cháy nổ (thuê thiết bị và nhân công trực) Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Kỳ 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
11 Thuê lắp đặt hệ thống điện và tiền điện sử dụng cả kỳ Lễ hội Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Kỳ 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
12 Tiền nước sử dụng cả kỳ Lễ hội Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Kỳ 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
13 Thuê lắp đặt, trang trí cổng Lễ hội Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 1 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
14 Pano chương trình, thông tin Lễ hội đặt tại cổng và xung quanh khu vực Lễ hội kích thước 2,2m x 6m Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 6 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
15 Thảm đỏ trải khu vực sân khấu và đại biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT m2 100 Thiết kế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn
16 Thuê bục phát biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Bộ 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
17 Thuê bàn đại biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 6 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
18 Thuê ghế ngồi đại biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 200 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
19 Biểu diễn văn nghệ, âm thanh ánh sáng Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Gói 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
20 MC dẫn chương trình Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Người 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
21 Lễ tân phục vụ (Kèm trang phục) Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Người 10 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
22 Nước uống phục khai mạc Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Gói 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
23 Hoa cài ngực đại biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Gói 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
24 Hoa để bàn, hoa lẵng, hoa đại biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Gói 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
25 Thiết kế, in giấy mời khai mạc (in giấy couche 300, in 4 màu, KT 10x20cm, gập đôi) Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 500 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
26 In thẻ đại biểu, ban tổ chức (in giấy couche 200, in 4 màu, gồm kẹp nhựa và dây đeo) Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 500 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
27 In bảng tên đại biểu Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 30 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
28 Biển chỉ dẫn Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Chiếc 2 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
29 Chi phí thông tin liên lạc, gửi thư, VPP Theo quy định tại Chương V - E- HSMT Gói 1 Các hạng mục khác phục vụ khai mạc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2438E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 144.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 724.380.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 144.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là giàn dựng gian hàng hoặc tổ chức lễ hội hoặc tổ chức phiên chợ Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.300.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->