Gói thầu: Mua cá giống Chương trình hỗ trợ nuôi các đối tượng thủy sản chủ lực, đối tượng thủy sản có hiệu quả kinh tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua cá giống Chương trình hỗ trợ nuôi các đối tượng thủy sản chủ lực, đối tượng thủy sản có hiệu quả kinh tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 và người sản xuất đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:25:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,927,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá Rô phi đơn tính | Cỡ 5-6cm, P10-12g/con | 1.500.000 | Con | - Kích cỡ chiều dài từ 5-6 cm, trọng lượng 10-12g/1con - Đạt chất lượng theo tiêu chuẩn ngành 28 TCVN 9586:2014 - Cá giống phải đồng đều, không dị tật, không bị xây sát - Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động, ánh sáng - Không có các dấu hiệu khác về mầu sắc nghi có nấm bệnh,.. | |
| 2 | Cá Chép lai | Cỡ 7-10 cm, P15-20 g/con | 500.000 | Con | - Kích cỡ chiều dài từ 7-10 cm, trọng lượng 15-20g/con - Đạt chất lượng theo tiêu chuẩn ngành 28 TCVN 9586:2014 - Cá giống phải đồng đều, không dị tật, không bị xây sát - Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động, ánh sáng - Không có các dấu hiệu khác về mầu sắc nghi có nấm bệnh,.. | |
| 3 | Cá Trắm cỏ | Cỡ 12-15 cm, P40-45g/con | 500.000 | Con | - Kích cỡ chiều dài từ 12-15 cm, trọng lượng 40-45g/con - Đạt chất lượng theo tiêu chuẩn ngành 28 TCVN 9586:2014 - Cá giống phải đồng đều, không dị tật, không bị xây sát - Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động, ánh sáng - Không có các dấu hiệu khác về mầu sắc nghi có nấm bệnh,.. | |
| 4 | Cá Trắm cỏ | Cỡ P250-300g/con | 16.000 | Con | - Trọng lượng: 250-300 g/con - Cá giống phải đồng đều, không dị tật, không bị xây sát - Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động, ánh sáng - Không có các dấu hiệu khác về mầu sắc nghi có nấm bệnh,.. - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng | |
| 5 | Cá Nheo Mỹ | L≥ 10 cm | 3.250 | Con | - Kích thước >10cm/1con - Cá giống phải đồng đều, không dị tật, không bị xây sát - Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động, ánh sáng - Không có các dấu hiệu khác về mầu sắc nghi có nấm bệnh,..- Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng | |
| 6 | Cá Tầm | L≥ 15 cm | 4.000 | Con | - Kích thước: >15cm - Đạt chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 12271-1: 2018 - Cá giống phải đồng đều, không dị tật, không bị xây sát - Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh với tiếng động, ánh sáng - Không có các dấu hiệu khác về mầu sắc nghi có nấm bệnh,.. - Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cá giống tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét từ năm 2018 đến năm 2020( Nhà thầu scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp dồng, giấy chứng nhận kiểm dịch giống cá và kiểm tra chất lượng giống của cơ quan có thẩm quyền cấp khi bàn giao, nghiệm thu cho từng lô giống theo hợp đồng, hoá đơn tài chính xuất trả cho đơn vị mua đính kèm E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu về tính chất và quy mô của gói thầu để sẵn sàng xử lý sự cố trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thời gian khắc phục sự cố, sai sót do các yếu tố khách quan như thời tiết, dịch bệnh và các yếu tố chủ quan khi vận chuyển, bảo quản làm ảnh hưởng đến chất lượng con giống trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi