Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Cobas E601 hãng sản xuất Roche của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Cobas E601 hãng sản xuất Roche của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:19:00 đến ngày 2021-07-06 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,736,546,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 8 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 2 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 3 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | 28 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư Cyfra, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 28 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 72-4, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH | 12 | Hộp | Hóa chất định lượng chất ACTH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 10 | Hộp | Hóa chất định lượng chất AFP, Được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng chất Anti-TG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 9 | Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu | 20 | Hộp | Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu. Hộp ≥ (48x2x84 tips/cups). Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 60 | Hộp | Hóa chất định lượng chất NT-ProBNP, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 11 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 12 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 13 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 14 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 15 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 16 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 17 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 18 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG. Hộp ≥ (4x1,5ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 19 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 20 | Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 21 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 22 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 23 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 24 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 25 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 26 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 27 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 28 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 29 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 30 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 31 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 32 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 33 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 34 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 35 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 36 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 37 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 38 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 39 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH. Hộp ≥ (4x1,3ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 40 | Hóa chất định lượng Calcitonin | 2 | Hộp | Hóa chất định lượng Calcitonin, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 41 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 14 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 42 | Dung dịch rửa hệ thống | 164 | Hộp | Dung dịch rửa hệ thống. Hộp ≥ (2x2 L). Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 43 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol | 19 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 44 | Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 45 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do,dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 47 | Hóa chất xét nghiệm pro GRP | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm pro GRP, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 48 | Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 49 | Hóa chất định lượng HE4 | 6 | Hộp | Hóa chất định lượng HE4, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 51 | Dung dịch rửa điện cực | 2 | Hộp | Dung dịch rửa điện cực đo. Hộp ≥ (5x100 ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 52 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 16 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 53 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch. Hộp ≥ (4x2ml)Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 54 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 55 | Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm. Hộp ≥ (6x2ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 56 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T. Hộp ≥ (4x2ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 57 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 58 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 59 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D. Hộp ≥ (4x3ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 60 | Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 61 | Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch | 145 | Hộp | Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch. Hộp ≥ (5x600 ml)Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 62 | Dung dịch phản ứng hệ thống | 175 | Hộp | Dung dịch phản ứng hệ thống. Hộp ≥ (2x2L). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 63 | Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch | 1 | Hộp | Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch. Hộp ≥ (12x70 ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 64 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone. Được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 65 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 66 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 67 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm pro GRP | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm pro GRP, Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 68 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 1 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 69 | Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp | 1 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng bộ xét nghiệm hormone tuyến giáp. Hộp ≥ (4x2ml). Tiêu chuẩn: ISO 13485. | ||
| 70 | Hóa chất xét nghiệm SCC | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm SCC, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 71 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 72 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TG | 14 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng TG, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 73 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao | 94 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 74 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR | 7 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 75 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH, dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 200 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 76 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 19 | Hộp | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Hộp ≥ (2x16 ml). Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 77 | Hóa chất xét nghiệm định lượng N‑MID osteocalcin | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng N‑MID osteocalcin trong huyết thanh và huyết tương người trên các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 78 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng N‑MID osteocalcin | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng N‑MID Osteocalcin trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 79 | Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps) | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng sản phẩm giáng hóa của collagen típ I (β‑CrossLaps), trên các máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 80 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys β‑CrossLaps/serum | 1 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng β‑CrossLaps/serum trên máy xét nghiệm miễn dịch Cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 81 | Hóa chất xét nghiệm PIVKA II | 7 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch để định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ 100 test. Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 82 | Chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II | 2 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA‑II trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 83 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA II | 2 | Hộp | "Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn | ||
| 84 | Chất chuẩn xét nghiệm Anti TSHR | 2 | Hộp | dịch PIVKA‑II trên máy phân tích miễn dịch cobas e. Hộp ≥ (4x1ml). Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi