Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình (Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Kiểm lâm vùng II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình (Sửa chữa nhà làm việc Chi cục Kiểm lâm vùng II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:29:00 đến ngày 2021-07-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 360 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo HSTK | 18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thù công xà bần đi cầu thang bộ từ Tầng 7 xuống tầng 1 và đổ lên xe ô tô đổ đi | Theo HSTK | 18 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 360 | 1m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 6,8207 | m3 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,0078 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 83,8832 | 1m2 |
| 8 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo HSTK | 0,5954 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,114 | tấn |
| 10 | Tháo cắt bu lông có tận dụng lại bu lông cũ loại bu lông M18-14 | Theo HSTK | 30,4 | 10 cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 1,9217 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,9803 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng,cột vì kèo và xà gồ thép | Theo HSTK | 5,31 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,1381 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước Inox 304 | Theo HSTK | 43,86 | m |
| 16 | Úp nóc, diềm mái | Theo HSTK | 63,189 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao(thay thế tràn cũ đã hỏng) | Theo HSTK | 165 | m2 |
| 19 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công Xi măng từ nơi tập kết lên tầng 6,tầng 7 | Theo HSTK | 11,3 | tấn |
| 20 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công cát từ nơi tập kết lên tầng 6,tầng 7 | Theo HSTK | 35,3 | m3 |
| 21 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công gạch lát nền từ nơi tập kết lên tầng 6,tầng 7 | Theo HSTK | 1 | tron gói |
| 22 | Bốc xếp,vận chuyển thủ công sắt thép,mái tôn,máng thu nước từ nơi tập kết lên tầng 7 | Theo HSTK | 1 | tron gói |
| B | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm Composite aluminium bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 186,375 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng mái sảnh bằng tấm Composite aluminium | Theo HSTK | 186,375 | m² |
| 3 | Gia công giằng mái thép, mái sảnh thép hộp 40x40x2mm | Theo HSTK | 0,1905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mái sảnh thép hộp 40x40x2mm | Theo HSTK | 0,1905 | tấn |
| 5 | Lắp đặt sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng mái sảnh | Theo HSTK | 1 | gói |
| C | TẦNG 7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 555,993 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa vi măng | Theo HSTK | 27,7997 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 555,993 | 1m2 |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 106,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo HSTK | 5,31 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK | 116,82 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 106,2 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.609,448 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,05 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo HSTK | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật chống cháy 200x200mm - Việt Nam | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy, dây nguồn 2x10Px1 - Việt Nam | Theo HSTK | 100 | m |
| 4 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho hệ thống báo cháy, dây nguồn 10Px0,5 - Việt Nam | Theo HSTK | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây tín hiệu hiệu cho hệ thống báo cháy, dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 - Việt Nam | Theo HSTK | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Theo HSTK | 400 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | TT |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Theo HSTK | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Theo HSTK | 50 | cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,05 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển vật tư | Theo HSTK | 1 | Lô |
| 16 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | VT |
| 17 | Kiểm tra thử nghiệm hệ thống và kết nối với trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 1 | HT |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (ĐM cũ) | Theo HSTK | 61,49 | m³ |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) (ĐM cũ) | Theo HSTK | 1,77 | tấn |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiểu Nam cảm ứng: Mã C2522W-B1-ENG (bao gồm tiểu, đường dây điện, đục hệ thống đường thoát nước), tầng 1,tầng 4 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng (ĐM cũ) | Theo HSTK | 15,7 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ thoát sàn | Theo HSTK | 90 | cái |
| 25 | Lắp đặt thoát sàn mới chống mùi | Theo HSTK | 90 | cái |
| 26 | Thay thế kính vỡ (bao gồm gioăng cao su) | Theo HSTK | 50 | m2 |
| 27 | Thay thế bản lề | Theo HSTK | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465898E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.931796E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.752.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi