Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:21:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,0067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9275 | 100m3 |
| 3 | Sửa móng kè bằng thủ công đất cấp III ( tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,306 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6795 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,96 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,45 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3578 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước tiền phong PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| B | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (XÂY BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0175 | 100m3 |
| 2 | Sửa móng cột trụ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3824 | m3 |
| 3 | Sửa móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1222 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0608 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3576 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,1152 | m3 |
| 9 | Lớp cát lót móng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,4832 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0536 | m3 |
| 12 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, chều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4741 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0638 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4232 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,8378 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4179 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2038 | 100m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1361 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3568 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,0908 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4128 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng, ô văng, bàn bếp đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8169 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3112 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3594 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5062 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7675 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7462 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,568 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0261 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4245 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5532 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 731,028 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7755 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,3612 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,412 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,6 | m |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,3408 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,658 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,3184 | m2 |
| 49 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,5224 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,064 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5686 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300*600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,252 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng kích thước 60*220 vào cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4114 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp đá đỏ hoa to, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,283 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiênbàn bếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1592 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7242 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7242 | tấn |
| 58 | Sơn xà gồ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,824 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2363 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,36 | md |
| 61 | Trần thạch cao tấm chịu nước 600*600 nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5686 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt, hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2302 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,81 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9375 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,09 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,0275 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 936,3688 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 627,7496 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Mặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 84 | Mặt công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 86 | Mặt ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 87 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 95 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cuộn |
| 96 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 97 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 98 | Tủ điện tổng T1 có đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 99 | Hộp điện phòng âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 104 | LD tê PPR d63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | LD tê PPR d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | LD tê PPR d20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 107 | LD tê thu PPR d63-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | LD tê thu PPR d40-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | LD tê thu PPR d25-20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 110 | LD cút PPR d40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | LD cút PPR d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 112 | LD cút PPR d20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 113 | LD cút zen trong PPR d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 114 | LD cút zen trong PPR d20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | LD côn chuyển bậc PPR d63-40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | LD côn chuyển bậc RRR d40-25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | LD măng sông PPR D63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | LD măng sông PPR D40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | LD măng sông PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | LD măng sông PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Khóa D63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Khóa D40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Khóa D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Khóa D20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | LD măng sông nhựa Zen trong d63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | LD măng sông nhựa Zen trong d40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | LD măng sông nhựa Zen trong d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 128 | LD măng sông nhựa Zen trong d20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 139 | LD ống nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 140 | LD ống nhựa PVC d60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 141 | LD ống nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 142 | LD tê nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | LD tê thu nhựa PVC d60-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | LD cút nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | LD cút nhựa PVC d60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | LD cút nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 147 | LD Y nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | LD Y nhựa PVC d60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 149 | LD Y nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | LD măng sông nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | LD măng sông nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Phễu thoát sàn nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | Chậu rửa bát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 154 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 155 | Đảo bể tự hoại đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3238 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | m3 |
| 157 | ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5546 | tấn |
| 159 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | m3 |
| 160 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8866 | m3 |
| 161 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,872 | m2 |
| 162 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,872 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8812 | m2 |
| 164 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | tấn |
| 166 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| C | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1925 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8385 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6298 | m3 |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6679 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,716 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,2086 | m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0937 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5052 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Lót cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 12 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.009539E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi