Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:01:00 đến ngày 2021-06-25 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát cột anten | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cột | 1 | |
| 2 | Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cột | 1 | |
| 3 | Cạo, làm sạch sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt toàn bộ cột và cầu cáp vào phòng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Phút/m2 | 186.000 | |
| 4 | Sơn chất bám dính và chống gỉ (Sơn lót bám kẽm 2 thành phần PU) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 372 | |
| 5 | Dung môi pha chất bám dính và chống rỉ - Chất xử lý bề mặt toàn bộ cột và cầu cáp vào phòng máy (10% KL sơn chống rỉ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 37,2 | |
| 6 | Chất đóng rắn EP cho chất xử lý bề mặt ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 93 | |
| 7 | Sơn phủ lớp 1 và sơn phủ lớp 2 (Sơn 2 thành phần PU) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 744 | |
| 8 | Chất đóng rắn PU - P1 cho các loại sơn ( theo tỉ lệ 1 : 4) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 186 | |
| 9 | Dung môi pha sơn PU (10% KL sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 74,4 | |
| 10 | Xăng A92 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Lít/m2 | 195,3 | |
| 11 | Giẻ lau | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 34,1 | |
| 12 | Bàn chải sắt đánh rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cái/m2 | 124 | |
| 13 | Lưỡi sắt cạo rỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cái/m2 | 124 | |
| 14 | Giấy ráp (21cm x 31cm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tờ/m2 | 257,3 | |
| 15 | Dây thép (F4mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Kg/m2 | 31 | |
| 16 | Chổi quét sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cái/m2 | 511,5 | |
| 17 | Sơn phủ chất bám dính chống gỉ lớp 1: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Phút/m2 | 93.000 | |
| 18 | Sơn mầu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Phút/m2 | 86.800 | |
| 19 | Sơn mầu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Phút/m2 | 86.800 | |
| 20 | Vệ sinh thu dọn hiện trường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | công trình | 1 | |
| 21 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cột | 1 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 374,07 | |
| 23 | Bóc lớp đất cũ (Đất cấp III) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 37,407 | |
| 24 | Đổ bê thông thủ công bằng máy trộn, bê thông móng, chiều rộng 250cm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 1,234 | |
| 25 | Đổ bê thông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 26,1849 | |
| 26 | Lát nền, vữa xi măng mác 75 (Tận dụng đá cũ 30%) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 112,221 | |
| 27 | Lát nền, vữa xi măng mác 75 (Lát đá mới 70%) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 270,003 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu ại Chương V của E-HSMT này | 100m3 | 0,3741 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 5km (Đất cấp III) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | 100m3/km | 0,3741 | |
| 30 | Bu lông M22 x 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 100 | |
| 31 | Bu lông M220 x 80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 200 | |
| 32 | Bu lông M16 x 60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 100 | |
| 33 | Bu lông M16 x 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 70 | |
| 34 | Tháo và lắp đặt bu lông cần thay thế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 470 | |
| 35 | Siết chặt bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 8.884 | |
| 36 | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột tháp anten, ở độ cao lắp đèn ≤ 90 mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ đèn | 2 | |
| 37 | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột tháp anten, ở độ cao lắp đèn ≤ 110 mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ đèn | 1 | |
| 38 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột tháp aten ở độ cao lắp đèn ≤ 90 mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ đèn | 2 | |
| 39 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột tháp aten ở độ cao lắp đèn ≤ 110 mét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ đèn | 1 | |
| 40 | Căn chỉnh độ thẳng đứng của tháp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Điểm | 6 | |
| 41 | Cáp lụa đen f11 phụ vụ căn chỉnh độ thẳng đứng của cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Mét | 300 | |
| 42 | Thép L63 x 63 x 5 dài 2 mét dây neo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cọc | 6 | |
| 43 | Đo độ thẳng đứng trước và sau bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Điểm | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0828E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 324.840.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.082.800.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 324.840.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.273.880.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi