Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671666-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 18:28:00 đến ngày 2021-06-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8271 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8239 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7929 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4469 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5225 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3998 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7059 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5792 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0917 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6229 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7044 m3
14 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,367 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8003 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,099 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5968 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,918 m3
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,623 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1742 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1822 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9895 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1126 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9754 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4326 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4648 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8141 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,454 m3
34 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5592 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3594 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9968 m3
40 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
41 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2558 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5418 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9149 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8443 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6517 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7311 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1557 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8828 m3
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4608 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1 1m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4608 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1275 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m
62 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.722 cái
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,917 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,226 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,92 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,54 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,64 m
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,2036 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,266 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,216 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,183 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0512 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,7862 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,478 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,312 m2
78 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (bao gồm sơn PU, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m
79 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 SXLD lan can cầu thang song thép hộp 30*30*1,4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m
81 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
82 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
83 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở quay 2 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
84 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở hất 1 cánh (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
85 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
86 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuống đặc 14*14 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
93 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
94 SXLD hộp tủ điện bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
95 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
103 ống luồn tròn PVC D16 (2,92m/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,9726 cây
104 Bồn nước inox loại nằm 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt xí bệt két rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Chậu + chân chậu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Gương tắm KT 500*700*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Bình nước nóng tiết kiệm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
113 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
116 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 0.0
122 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 0.0
123 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
124 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 0.0
125 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 0.0
126 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 1m3
132 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 m3
133 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,904 m3
134 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,825 m3
135 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m2
136 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,96 m2
137 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
138 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
139 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2032 1m3
142 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8406 m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9968 m3
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
145 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m2
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1929 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8879 m3
148 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 m2
149 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,26 m2
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
151 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
152 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 m3
154 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
157 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0572 m2
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5469 100m2
161 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 100m2
162 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5662 tấn
163 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5662 tấn
164 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5906 100m2
B NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4672 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6712 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1663 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6436 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,874 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,734 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,851 m3
13 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8918 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,572 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5162 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6232 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9223 m3
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,999 m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1482 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7766 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2268 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9757 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8928 m3
34 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3193 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4516 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1773 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2792 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1953 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 1m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1953 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3508 100m2
48 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,48 m
49 Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 cái
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,7858 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,852 m2
52 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7799 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0114 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,68 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,23 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5657 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,1714 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,7858 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,9513 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2108 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7287 m2
65 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
66 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
67 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
68 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
69 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14*14, đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
70 Đèn tube led 18W, máng 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Đèn Led panel tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 ống luồn tròn PVC D16 (2,92m/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4932 cây
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
83 SXLD hộp tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Bồn inox loại nằm 3000l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt xí bệt két rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Chậu + chân chậu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Gương tắm KT 500*700*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Bình nước nóng tiết kiệm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
94 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
95 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
102 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
108 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 1m3
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
113 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 m3
114 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
115 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7729 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8281 100m2
120 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 tấn
121 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 tấn
122 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 100m2
123 SXLD cửa tôn khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
124 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
125 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
126 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m3
127 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
128 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
C BỒN HOA, BÓ VỈA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3587 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4978 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8244 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4084 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7036 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8966 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7742 m3
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,153 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,982 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,71 m
28 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m
29 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,295 m2
31 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5936 m2
32 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,866 1m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m2
35 Bản lề cối, tay nắm, chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 tấn
38 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 100m2
39 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 viên
40 Phá dỡ, bốc xếp vận chuyển phần hàng rào cũ mặt trước (L=22m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5928 1m3
42 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 100m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
47 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8512 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4024 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7898 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,764 m2
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
60 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
61 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,296 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,364 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5372 1m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
66 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
67 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
68 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
70 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 tấn
73 Dập tôn cong theo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,55 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 100m2
75 Ke chống bão (4 cái/m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
76 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 100m3
78 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 100m3/1km
79 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6417 100m3
81 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,083 m3
82 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 100m3
83 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 100m3
84 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 100m3
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,83 m2
86 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,83 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->