Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tin học - Viễn thông Hàng không |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên được phân bổ 36 tháng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 18:47:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,619,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,3809 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,5682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,8467 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,8342 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 36,8291 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 36,8291 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,9063 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22,6574 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 11,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1718 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,1176 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8486 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 31,4041 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 15,7342 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3776 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,6767 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7552 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7552 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7552 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,7138 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1308 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0619 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,1381 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,1664 | m3 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20,208 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,3988 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,3988 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,6892 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,625 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0407 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,1363 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2858 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3408 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8711 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8237 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,2272 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7068 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,4355 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,3807 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,0117 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,7203 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,1116 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 22,9962 | m3 |
| 14 | Gia công dầm thép sàn+ mái sử dụng sàn deck | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,3264 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình I | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,3716 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép hộp liên kết tấm aluminium | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0956 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 66,49 | m2 |
| 18 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 19 | Bu lông M20x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 160 | cái |
| 20 | Đinh hàn chống cắt M16x100 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 138 | cái |
| 21 | Tôn sàn Deck H50W1000 dày 0.75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (khu vực đổ sàn Deck) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,2158 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0514 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1025 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,5044 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1544 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0286 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,4484 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 75,2963 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,3202 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,3552 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,2738 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 74,88 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,4825 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 522,8479 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 361,4489 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 27,614 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18,432 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 73,248 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14,98 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 85,555 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 361,4489 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 134,274 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 495,7229 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 540,3304 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm Sika lên mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 93,208 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 37,719 | m2 |
| 16 | Tôn nền bằng gạch nhẹ không nung AAC | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,6203 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính cho sàn sân khấu khu hội trường để trải thảm) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 49,3306 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 325,0044 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 88,452 | m2 |
| 21 | Lát đá granit qua bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,7315 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp+Thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 29,5933 | m2 |
| 23 | Xẻ rãnh 10x5 chống trơn mũi bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10,395 | 10m |
| 24 | Khung xương hộp Inox đỡ bệ chậu rửa KT800x600 (khu WC nữ) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Khung xương hộp Inox đỡ bệ chậu rửa KT1430x600 (khu WC nam) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granite tự nhiên đen kim sa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,5968 | m2 |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 23,004 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nước | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30,0286 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 223,9283 | m2 |
| 30 | Thi công trần gỗ nhựa tiêu âm dạng sọc, màu nâu hạt dẻ (trần hội trường) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 70,1352 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm Aluminium composite | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 46,9105 | m2 |
| 32 | Thi công ốp tấm Aluminium ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 56,5 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hộp 120x60x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0392 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép thép hộp 120x60x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0969 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép hình 50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0345 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8717 | tấn |
| 37 | Gia công giằng vì kèo fi12 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0108 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0646 | tấn |
| 39 | Gia công sàn thao tác bằng Inox hộp 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,046 | tấn |
| 40 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 41 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0392 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1422 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,8717 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,0646 | tấn |
| 46 | Lắp sàn thao tác bằng Inox hộp 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,046 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 153,8898 | m2 |
| 48 | Mái kính Glaskote dày 8mm (mái sảnh phụ) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,918 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 50 | Máng tôn dày 0.47mm khổ rộng 625 thu nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 33,905 | m |
| 51 | Tấm tôn dày 0.47mm khổ rộng 120 gim vào tường ốp vào phần máng thu nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 33,905 | m |
| 52 | Tấm tôn dày 0.47mm khổ rộng 300 che khe tiếp giáp trục B*+trục 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12,145 | m |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16,0088 | m2 |
| 54 | Xẻ rãnh 10x5 chống trơn mũi bậc thang | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 5,924 | 10m |
| 55 | Sản xuất lan can cầu thang bằng kính cường lực 2 lớp dày 11,52mm (bao gồm lan can, phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 35,777 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay có ô thoáng, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ bao gồm khóa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,66 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay có ô thoáng, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ bao gồm khóa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8,67 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,92 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,68 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mái khuôn Inox hộp 60x30x1.2 bịt tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,483 | m2 |
| 61 | Vách kính liền cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 206,6985 | m2 |
| 62 | Tay nắm cửa kính thép không gỉ dài 500 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 63 | Tay co thủy lực tải trọng 65kg | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Bản lề thủy lực âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17 | bộ |
| 65 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 17,04 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,3438 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 110 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,93 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2974 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7,15 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2.000 | viên |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 23,375 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 175Ampe/18kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 20x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe/10kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 20x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện âm tường 8 module có nắp che | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện âm tường 6 module có nắp che | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường 4 module có nắp che | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe/10kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe/10kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ATS 2P-32A/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/6kA | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 79 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 145 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 740 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn máng tán quang 4 bóng âm trần 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led âm trần D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 51 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Đèn led dây | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 62 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần D250x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường D200x200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 55 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6,93 | m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 28 | 1m |
| 2 | Cắt đường bê tông dày 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 58 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,185 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0974 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1293 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1293 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Vòi chậu Lavabo (mã LFV-2012S hãng Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Ống thải chữ P (hãng Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi KT900x810 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi KT900x1430 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Van xả tiểu nam kiểu ấn (mã UF-3VS hãng Inax hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Gioăng nối tường+cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,35 | 100m |
| 26 | Răc co D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Răc co D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối 1 đầu ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Máy bơm nước lên mái ( Q=2m3/H; cột áp 18m) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm tăng áp | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3,185 | m3 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 135 độ d=110x110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 135 độ d=90x76mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 135 độ d=76x60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 135 độ d=76x42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 16 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Măng sông D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Quả cầu Inox chắn rác D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,7923 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1001 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2,304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4,224 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,2 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 19,2 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 9,6 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1,664 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 0,0832 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 32 | cấu kiện |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC- MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bộ nội quy-tiêu lệnh pccc | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 7 | Đầu báo cháy khói quang học kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 90 | m |
| 13 | Cáp trục 5x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 90 | m |
| 15 | Hộp nối phân dây KT300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 3 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,25 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công kết cấu nhà thép và có hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi