Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671592-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tin học - Viễn thông Hàng không
Tên gói thầu Gói thầu 08: Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210607688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên được phân bổ 36 tháng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 18:47:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,619,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,3809 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 15,48 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,5682 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 7,8467 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 26,8342 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 36,8291 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 36,8291 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,9063 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 22,6574 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 11,872 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,2912 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,0007 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1718 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2,1176 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1238 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,8486 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 31,4041 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 15,7342 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,3776 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,6767 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,7552 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,7552 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,7552 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1086 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2,7138 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,625 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0332 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1308 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0619 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,1381 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,1664 m3
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 20,208 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 16,3988 m2
27 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 16,3988 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,6892 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,625 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,03 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0407 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 cái
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,1363 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1043 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1043 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1043 100m3
C PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,2858 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,3408 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,8711 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,8237 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 5,2272 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,7068 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,8181 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,4355 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,3807 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 14,0117 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,7203 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2,1116 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 22,9962 m3
14 Gia công dầm thép sàn+ mái sử dụng sàn deck Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,3264 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình I Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,3716 tấn
16 Gia công các kết cấu thép hộp liên kết tấm aluminium Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0956 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 66,49 m2
18 Bu lông M18 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 48 cái
19 Bu lông M20x60 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 160 cái
20 Đinh hàn chống cắt M16x100 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 138 cái
21 Tôn sàn Deck H50W1000 dày 0.75mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,518 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (khu vực đổ sàn Deck) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6,2158 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0683 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0514 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1025 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,5044 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1544 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0286 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1498 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,4484 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 75,2963 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 13,3202 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,3552 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,2738 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 74,88 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 17,4825 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 522,8479 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 361,4489 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 27,614 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 18,432 m2
7 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 73,248 m2
8 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 14,98 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 85,555 m
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 361,4489 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 134,274 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 495,7229 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 540,3304 m2
14 Quét dung dịch chống thấm Sika lên mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 93,208 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 37,719 m2
16 Tôn nền bằng gạch nhẹ không nung AAC Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 12,6203 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính cho sàn sân khấu khu hội trường để trải thảm) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 26,4 m2
18 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 49,3306 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 325,0044 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 88,452 m2
21 Lát đá granit qua bậu cửa đi, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,7315 m2
22 Lát đá bậc tam cấp+Thành bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 29,5933 m2
23 Xẻ rãnh 10x5 chống trơn mũi bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 10,395 10m
24 Khung xương hộp Inox đỡ bệ chậu rửa KT800x600 (khu WC nữ) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 bộ
25 Khung xương hộp Inox đỡ bệ chậu rửa KT1430x600 (khu WC nam) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 bộ
26 Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granite tự nhiên đen kim sa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4,5968 m2
27 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 23,004 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nước Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 30,0286 m2
29 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 223,9283 m2
30 Thi công trần gỗ nhựa tiêu âm dạng sọc, màu nâu hạt dẻ (trần hội trường) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 70,1352 m2
31 Thi công trần bằng tấm Aluminium composite Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 46,9105 m2
32 Thi công ốp tấm Aluminium ngoài trời Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 56,5 m2
33 Gia công cột bằng thép hộp 120x60x2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0392 tấn
34 Gia công giằng mái thép thép hộp 120x60x2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0969 tấn
35 Gia công giằng mái thép hình 50x5 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0345 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,8717 tấn
37 Gia công giằng vì kèo fi12 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0108 tấn
38 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.5 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,0646 tấn
39 Gia công sàn thao tác bằng Inox hộp 304 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,046 tấn
40 Bu lông M10 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 14 cái
41 Bu lông M18 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 16 cái
42 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0392 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1422 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,8717 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,0646 tấn
46 Lắp sàn thao tác bằng Inox hộp 304 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,046 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 153,8898 m2
48 Mái kính Glaskote dày 8mm (mái sảnh phụ) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8,918 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0.45mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2,02 100m2
50 Máng tôn dày 0.47mm khổ rộng 625 thu nước mái Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 33,905 m
51 Tấm tôn dày 0.47mm khổ rộng 120 gim vào tường ốp vào phần máng thu nước mái Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 33,905 m
52 Tấm tôn dày 0.47mm khổ rộng 300 che khe tiếp giáp trục B*+trục 2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 12,145 m
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 16,0088 m2
54 Xẻ rãnh 10x5 chống trơn mũi bậc thang Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 5,924 10m
55 Sản xuất lan can cầu thang bằng kính cường lực 2 lớp dày 11,52mm (bao gồm lan can, phụ kiện, lắp đặt) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 35,777 m2
56 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay có ô thoáng, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ bao gồm khóa Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,66 m2
57 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay có ô thoáng, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ bao gồm khóa Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8,67 m2
58 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 17,92 m2
59 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,68 m2
60 Sản xuất cửa sổ mái khuôn Inox hộp 60x30x1.2 bịt tôn dày 1,2mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,483 m2
61 Vách kính liền cửa nhôm hệ PMA hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 206,6985 m2
62 Tay nắm cửa kính thép không gỉ dài 500 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 17 bộ
63 Tay co thủy lực tải trọng 65kg Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 bộ
64 Bản lề thủy lực âm sàn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 17 bộ
65 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 17,04 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 17,04 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6,3438 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Cắt đường bê tông dày 18cm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 110 1m
2 Phá dỡ kết cấu đường bê tông bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6,93 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,2974 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 7,15 m3
5 Gạch chỉ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2.000 viên
6 Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 110 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 23,375 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0568 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0568 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0568 100m3
11 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 175Ampe/18kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
12 Thanh cái đồng 20x4 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 bộ
13 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 hộp
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe/10kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
15 Thanh cái đồng 20x4 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 bộ
16 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT400x300x150 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 hộp
17 Tủ điện âm tường 8 module có nắp che Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 hộp
18 Tủ điện âm tường 6 module có nắp che Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 hộp
19 Tủ điện âm tường 4 module có nắp che Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 hộp
20 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe/10kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe/10kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
23 Lắp đặt ATS 2P-32A/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 21 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/6kA Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 9 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 70 m
27 Lắp đặt dây tiếp địa 1x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 70 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 79 m
29 Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 79 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 145 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 10 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 30 m
33 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 240 m
34 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 180 m
35 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 740 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 10 m
37 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 30 m
38 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 120 m
39 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 90 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 14 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 360 m
42 Lắp đặt đèn máng tán quang 4 bóng âm trần 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 32 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt đèn Led âm trần D150 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 51 bộ
46 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D150 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3 bộ
47 Đèn led dây Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 62 m
48 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần D250x250 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
49 Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường D200x200 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 10 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
53 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu trên tường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 16 cái
55 Đế âm tường công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 30 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6,93 m3
F CẤP NƯỚC
1 Cắt đường bê tông dày 18cm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 28 1m
2 Cắt đường bê tông dày 7cm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 58 1m
3 Phá dỡ kết cấu đường bê tông bằng máy khoan cầm tay Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,185 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0974 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0974 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1293 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1293 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1293 100m3
9 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt hộp giấy Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 bộ
13 Vòi chậu Lavabo (mã LFV-2012S hãng Inax hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 bộ
14 Ống thải chữ P (hãng Inax hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
15 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
16 Lắp đặt gương soi KT900x810 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
17 Lắp đặt gương soi KT900x1430 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 bộ
19 Van xả tiểu nam kiểu ấn (mã UF-3VS hãng Inax hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 bộ
20 Gioăng nối tường+cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 bộ
21 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 24 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,35 100m
26 Răc co D40 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
27 Răc co D20 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 32 cái
28 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
29 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
30 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 12 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR nối 1 đầu ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 32 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
38 Lắp đặt tê PPR D32x32 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
39 Lắp đặt tê PPR D40x32 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
40 Lắp đặt tê PPR D32x20 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 14 cái
41 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 32 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 bể
47 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
48 Máy bơm nước lên mái ( Q=2m3/H; cột áp 18m) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
49 Máy bơm tăng áp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3,185 m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,04 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 10 cái
11 Lắp đặt tê 135 độ d=110x110mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
12 Lắp đặt tê 135 độ d=90x76mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 cái
13 Lắp đặt tê 135 độ d=76x60mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 cái
14 Lắp đặt tê 135 độ d=76x42mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
15 Măng sông D110 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 18 cái
16 Măng sông D90 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
17 Măng sông D76 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 8 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 9 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 cái
24 Quả cầu Inox chắn rác D110 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1917 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4,7923 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1001 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1395 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1395 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,1395 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2,304 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,064 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4,224 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 19,2 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 19,2 m2
36 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 9,6 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1,664 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0973 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 0,0832 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 32 cấu kiện
H PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 bình
2 Bình chữa cháy bột ABC- MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 bình
3 Bộ nội quy-tiêu lệnh pccc Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 bộ
4 Đèn exit Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 bộ
5 Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 30 m
7 Đầu báo cháy khói quang học kèm đế Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 6 bộ
8 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 4 bộ
9 Điện trở cuối đường dây Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
10 Nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
11 Chuông đèn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 90 m
13 Cáp trục 5x2x0.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 90 m
15 Hộp nối phân dây KT300x300 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 hộp
I CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét cọc đồng D16 dài 2,4m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 7 cọc
3 Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 13,2 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 13,2 m3
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 30 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 20 m
7 Mối nối kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,25 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công kết cấu nhà thép và có hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->