Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648548-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210648537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 07:10:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2 - Chương V 163,3 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mục 2 - Chương V 1,247 m3
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 69,51 m2
4 Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục 2 - Chương V 54,045 m2
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Mục 2 - Chương V 21 bộ
6 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Mục 2 - Chương V 6 bộ
7 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục 2 - Chương V 65,73 m2
8 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mục 2 - Chương V 48 bộ
9 Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục 2 - Chương V 26,52 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 - Chương V 32,34 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 32,34 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục 2 - Chương V 8,084 100m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục 2 - Chương V 3,656 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T Mục 2 - Chương V 3,656 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 3,656 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 80,441 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 66,48 m
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mục 2 - Chương V 637,47 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà. Mục 2 - Chương V 505,46 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mục 2 - Chương V 109,012 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mục 2 - Chương V 288,971 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 826,922 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 2.116,758 m2
24 Làm mới quốc huy bằng Inox 304 vàng gương đường kính D60 cm Mục 2 - Chương V 1 bộ
25 Làm mới chữ " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ LAM CỐT " bằng Inox 304 màu vàng gương, chiều cao chữ h=25 cm, cuộn chân 2 cm. Mục 2 - Chương V 22 ký tự
26 Phá dỡ nền láng Granito hiện trạng Mục 2 - Chương V 63,167 m2
27 Ốp lát cổ, mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp sảnh Đá Granit tự nhiên màu vàng đậm Bình Định Mục 2 - Chương V 63,167 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục 2 - Chương V 4,997 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 4,997 1m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mục 2 - Chương V 4,198 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 4,198 m2
32 Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Công suất 22w (D LN04/22w) Mục 2 - Chương V 18 bộ
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục 2 - Chương V 8 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục 2 - Chương V 2 cái
35 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục 2 - Chương V 2 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 Mục 2 - Chương V 180 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5) mm2 Mục 2 - Chương V 90 m
38 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường. Bình nóng lạnh 20 lit Mục 2 - Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mục 2 - Chương V 6 cái
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 28x10 mm Mục 2 - Chương V 150 m
41 Tháo dỡ bệ xí Mục 2 - Chương V 6 bộ
42 Tháo dỡ chậu tiểu Mục 2 - Chương V 6 bộ
43 Tháo dỡ chậu rửa Mục 2 - Chương V 6 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mục 2 - Chương V 6 bộ
45 Tháo dỡ trần, Trần nhà vệ sinh: Mục 2 - Chương V 23,654 m2
46 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mục 2 - Chương V 80,784 m2
47 Phá dỡ nền gạch lá nem. Nền nhà vệ sinh Mục 2 - Chương V 23,654 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Hộp kỹ thuật hiện trạng Mục 2 - Chương V 0,446 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục 2 - Chương V 2,365 m3
50 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T Mục 2 - Chương V 5,944 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 15,77 m2
52 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Mục 2 - Chương V 22,746 m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 2,365 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Xây hộp kỹ thuật Mục 2 - Chương V 0,801 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát hộp kỹ thuật phần không ốp gạch Mục 2 - Chương V 2,772 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mục 2 - Chương V 23,258 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mục 2 - Chương V 115,404 m2
58 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Mục 2 - Chương V 23,654 m2
59 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mục 2 - Chương V 6 bộ
60 Chân Lavabo màu trắng L297 VC Mục 2 - Chương V 6 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục 2 - Chương V 6 bộ
62 Lắp đặt gương soi Mục 2 - Chương V 6 cái
63 Lắp đặt kệ kính Mục 2 - Chương V 6 cái
64 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục 2 - Chương V 6 cái
65 Lắp đặt xí bệt Mục 2 - Chương V 6 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2 - Chương V 6 cái
67 Lắp đặt hộp đựng giấy Mục 2 - Chương V 6 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2 - Chương V 6 bộ
69 Van nhấn xả tiểu nam UF-8V Mục 2 - Chương V 6 bộ
70 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mục 2 - Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Mục 2 - Chương V 6 cái
72 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) Mục 2 - Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm Mục 2 - Chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mục 2 - Chương V 0,02 100m
75 Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 2 cái
76 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mục 2 - Chương V 0,206 100m
78 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 6 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 6 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nước lạnh Mục 2 - Chương V 0,48 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nước nóng Mục 2 - Chương V 0,21 100m
83 Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mm Mục 2 - Chương V 6 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 18 cái
85 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 24 cái
86 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 30 cái
87 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 12 cái
88 Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2 - Chương V 12 cái
89 T Inox ren ngoài D25 Mục 2 - Chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mục 2 - Chương V 0,048 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Mục 2 - Chương V 0,504 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Mục 2 - Chương V 0,204 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mục 2 - Chương V 12 cái
94 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mục 2 - Chương V 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục 2 - Chương V 8 cái
96 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục 2 - Chương V 12 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục 2 - Chương V 16 cái
98 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mục 2 - Chương V 4 cái
99 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mục 2 - Chương V 2 cái
100 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mục 2 - Chương V 4 cái
101 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục 2 - Chương V 4 cái
102 Lắp đặt phễu chắn rác D90 Mục 2 - Chương V 6 cái
B Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mục 2 - Chương V 0,786 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục 2 - Chương V 0,308 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mục 2 - Chương V 10,725 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục 2 - Chương V 8,08 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mục 2 - Chương V 0,767 100m3
6 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ Mục 2 - Chương V 103,189 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 2 - Chương V 0,166 100m3
8 Ván khuôn móng dài Mục 2 - Chương V 0,229 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục 2 - Chương V 3,749 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 10,623 m3
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 24x6cm Mục 2 - Chương V 29,248 m2
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục 2 - Chương V 0,04 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 51,425 m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mục 2 - Chương V 8,08 10m
15 Lát gạch Terrazo 40x40cm Mục 2 - Chương V 1.512,7 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 2 - Chương V 0,243 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm Mục 2 - Chương V 0,859 100m
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót hố ga Mục 2 - Chương V 0,02 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,595 m3
20 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 2,31 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 10,291 m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục 2 - Chương V 0,163 100m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2 - Chương V 0,019 100m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mục 2 - Chương V 0,182 100kg
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,25 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục 2 - Chương V 8 cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 2 - Chương V 0,168 100m3
28 Phá dỡ hoa sắt hàng rào Mục 2 - Chương V 3,288 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục 2 - Chương V 4,756 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 1,476 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 2 - Chương V 0,015 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 2 - Chương V 0,017 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,163 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 10,338 m2
35 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3: Mục 2 - Chương V 3,288 m2
36 Ốp trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia hoặc tương đương Mục 2 - Chương V 22,057 m2
37 Ốp biển tên bằng đá tự nhiên Granit màu đen Ấn Độ hoặc tương đương Mục 2 - Chương V 3,25 m2
38 Chữ inox vàng gương 304 Chữ ( HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN- ỦY BAN NHÂN DÂN) (cao 10cm) Mục 2 - Chương V 25 chữ
39 Chữ inox vàng gương 304 Chữ (XÃ LAM CỐT) cao 22cm Mục 2 - Chương V 8 chữ
40 Chữ inox vàng gương 304 Chữ (ĐỊA CHỈ : XÃ LAM CỐT-HUYỆN TÂN YÊN -TỈNH BẮC GIANG) cao 7cm Mục 2 - Chương V 37 chữ
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 2 - Chương V 0,018 100m3
42 Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót móng đoạn M-I Mục 2 - Chương V 0,006 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,2 m3
44 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,961 m3
45 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,961 m3
46 Ván khuôn móng dài , Ván khuôn giằng móng đoạn M-I Mục 2 - Chương V 0,006 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 2 - Chương V 0,001 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục 2 - Chương V 0,006 tấn
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,069 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 1,868 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,644 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục 2 - Chương V 35,939 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 10,789 m2
54 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: Mục 2 - Chương V 12,516 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mục 2 - Chương V 100,78 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 157,846 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mục 2 - Chương V 30,985 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 30,985 1m2
59 Gia công thanh ray sắt Mục 2 - Chương V 0,068 tấn
60 Lắp đặt thanh ray sắt Mục 2 - Chương V 0,068 tấn
C Nhà đa năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 2 - Chương V 0,338 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng Mục 2 - Chương V 0,067 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục 2 - Chương V 2,016 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 2 - Chương V 0,084 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục 2 - Chương V 0,818 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 2 - Chương V 0,518 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 8,575 m3
8 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) - CSV Mục 2 - Chương V 14 bộ
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 2 - Chương V 0,239 100m3
10 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T Mục 2 - Chương V 9,891 m3
11 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm Mục 2 - Chương V 1,267 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Mục 2 - Chương V 0,491 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 131,441 1m2
14 Lắp cột thép các loại Mục 2 - Chương V 1,758 tấn
15 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mục 2 - Chương V 1,827 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mục 2 - Chương V 0,423 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 181,046 1m2
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục 2 - Chương V 2,25 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mục 2 - Chương V 1,182 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2 - Chương V 1,182 tấn
21 Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm Mục 2 - Chương V 1,059 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 98,494 1m2
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mục 2 - Chương V 1,059 tấn
24 Hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm Mục 2 - Chương V 200,55 m2
25 Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Mục 2 - Chương V 5,13 100m2
26 Máng nước khổ 600 dày 0,45mm Mục 2 - Chương V 31 m
27 Tấm ốp bên khổ 400 dày 0,4 mm Mục 2 - Chương V 28 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm Mục 2 - Chương V 0,406 100m
29 Lắp đặt Phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục 2 - Chương V 7 cái
30 Chắn rác thoát nước mái bằng Inox D110 Mục 2 - Chương V 7 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục 2 - Chương V 7 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục 2 - Chương V 28 cái
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mục 2 - Chương V 0,377 100m3
34 Ván khuôn móng dài . Ván khuôn bê tông lót móng Mục 2 - Chương V 0,118 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mục 2 - Chương V 4,269 m3
36 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 9,449 m3
37 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 4,998 m3
38 Ván khuôn móng dài . Ván khuôn giằng tường Mục 2 - Chương V 0,106 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 2 - Chương V 0,016 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục 2 - Chương V 0,095 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng tường Mục 2 - Chương V 1,282 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 10,511 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,707 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 189,394 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 12,469 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 201,862 m2
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 2 - Chương V 0,177 100m3
48 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T Mục 2 - Chương V 19,999 m3
49 Tủ điện phòng KT 330x220x110 có khóa Mục 2 - Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mục 2 - Chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mục 2 - Chương V 2 cái
52 Lắp đèn chiếu pha D CP06L/100W Mục 2 - Chương V 6 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mục 2 - Chương V 90 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mục 2 - Chương V 20 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 Mục 2 - Chương V 100 m
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục 2 - Chương V 0,168 100m3
57 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục 2 - Chương V 0,008 100m2
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục 2 - Chương V 33,529 m3
59 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mục 2 - Chương V 8,133 10m
60 Đánh màu mặt sân bê tông Mục 2 - Chương V 335,291 m2
61 Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình). Thi công sơn Epoxy nền nhà đa năng (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu): Mục 2 - Chương V 335,291 m2
D Nhà một cửa
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Ngoài nhà Mục 2 - Chương V 233,832 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Trong nhà Mục 2 - Chương V 318,704 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. Ngoài nhà Mục 2 - Chương V 37,608 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. Trong nhà Mục 2 - Chương V 33,78 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 370,373 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục 2 - Chương V 271,44 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2 - Chương V 52,013 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa : Mục 2 - Chương V 23,157 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục 2 - Chương V 119,26 m
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 0,668 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục 2 - Chương V 17,889 m2
12 Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Mục 2 - Chương V 15,444 m2
13 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mục 2 - Chương V 6 bộ
14 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục 2 - Chương V 26,009 m2
15 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mục 2 - Chương V 10 bộ
16 Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm): Mục 2 - Chương V 10,56 m2
17 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 Mục 2 - Chương V 23,157 m2
18 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng. Xi măng trát bậc tam cấp hiện trạng Mục 2 - Chương V 20,3 m2
19 Láng granitô bậc tam cấp Mục 2 - Chương V 20,3 m2
20 Vệ sinh tường bồn hoa, đục nhám phần tường ốp gạch Mục 2 - Chương V 1 công
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 24x6 cm Mục 2 - Chương V 4,291 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.772.000.000 đồng (Một tỷ bảy trăm bảy mươi hai triệu nghìn đồng). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->