Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 07:10:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 163,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2 - Chương V | 1,247 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 69,51 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 54,045 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Mục 2 - Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 65,73 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 26,52 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 - Chương V | 32,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 32,34 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2 - Chương V | 8,084 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2 - Chương V | 3,656 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mục 2 - Chương V | 3,656 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 3,656 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 80,441 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 66,48 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 637,47 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà. | Mục 2 - Chương V | 505,46 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 109,012 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mục 2 - Chương V | 288,971 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 826,922 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 2.116,758 | m2 |
| 24 | Làm mới quốc huy bằng Inox 304 vàng gương đường kính D60 cm | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Làm mới chữ " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ LAM CỐT " bằng Inox 304 màu vàng gương, chiều cao chữ h=25 cm, cuộn chân 2 cm. | Mục 2 - Chương V | 22 | ký tự |
| 26 | Phá dỡ nền láng Granito hiện trạng | Mục 2 - Chương V | 63,167 | m2 |
| 27 | Ốp lát cổ, mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp sảnh Đá Granit tự nhiên màu vàng đậm Bình Định | Mục 2 - Chương V | 63,167 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2 - Chương V | 4,997 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 4,997 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mục 2 - Chương V | 4,198 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 4,198 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Công suất 22w (D LN04/22w) | Mục 2 - Chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Mục 2 - Chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5) mm2 | Mục 2 - Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường. Bình nóng lạnh 20 lit | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 28x10 mm | Mục 2 - Chương V | 150 | m |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ trần, Trần nhà vệ sinh: | Mục 2 - Chương V | 23,654 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mục 2 - Chương V | 80,784 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem. Nền nhà vệ sinh | Mục 2 - Chương V | 23,654 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Hộp kỹ thuật hiện trạng | Mục 2 - Chương V | 0,446 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2 - Chương V | 2,365 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mục 2 - Chương V | 5,944 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 15,77 | m2 |
| 52 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Mục 2 - Chương V | 22,746 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 2,365 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. Xây hộp kỹ thuật | Mục 2 - Chương V | 0,801 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trát hộp kỹ thuật phần không ốp gạch | Mục 2 - Chương V | 2,772 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 23,258 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 115,404 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục 2 - Chương V | 23,654 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Chân Lavabo màu trắng L297 VC | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Van nhấn xả tiểu nam UF-8V | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 72 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục 2 - Chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Rắc -co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục 2 - Chương V | 0,206 | 100m |
| 78 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nước lạnh | Mục 2 - Chương V | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm. Ống nước nóng | Mục 2 - Chương V | 0,21 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van xoay - Đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 89 | T Inox ren ngoài D25 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục 2 - Chương V | 0,048 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,504 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 0,204 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| B | Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục 2 - Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,308 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục 2 - Chương V | 10,725 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục 2 - Chương V | 8,08 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục 2 - Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mục 2 - Chương V | 103,189 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 - Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 3,749 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 10,623 | m3 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 24x6cm | Mục 2 - Chương V | 29,248 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục 2 - Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 51,425 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục 2 - Chương V | 8,08 | 10m |
| 15 | Lát gạch Terrazo 40x40cm | Mục 2 - Chương V | 1.512,7 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm | Mục 2 - Chương V | 0,859 | 100m |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót hố ga | Mục 2 - Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,595 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 2,31 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 10,291 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2 - Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 - Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,182 | 100kg |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,25 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào | Mục 2 - Chương V | 3,288 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2 - Chương V | 4,756 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 1,476 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2 - Chương V | 0,017 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,163 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 10,338 | m2 |
| 35 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3: | Mục 2 - Chương V | 3,288 | m2 |
| 36 | Ốp trụ cổng bằng đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia hoặc tương đương | Mục 2 - Chương V | 22,057 | m2 |
| 37 | Ốp biển tên bằng đá tự nhiên Granit màu đen Ấn Độ hoặc tương đương | Mục 2 - Chương V | 3,25 | m2 |
| 38 | Chữ inox vàng gương 304 Chữ ( HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN- ỦY BAN NHÂN DÂN) (cao 10cm) | Mục 2 - Chương V | 25 | chữ |
| 39 | Chữ inox vàng gương 304 Chữ (XÃ LAM CỐT) cao 22cm | Mục 2 - Chương V | 8 | chữ |
| 40 | Chữ inox vàng gương 304 Chữ (ĐỊA CHỈ : XÃ LAM CỐT-HUYỆN TÂN YÊN -TỈNH BẮC GIANG) cao 7cm | Mục 2 - Chương V | 37 | chữ |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót móng đoạn M-I | Mục 2 - Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,961 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,961 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài , Ván khuôn giằng móng đoạn M-I | Mục 2 - Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,001 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,006 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,069 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 1,868 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,644 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2 - Chương V | 35,939 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 10,789 | m2 |
| 54 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Mục 2 - Chương V | 12,516 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2 - Chương V | 100,78 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 157,846 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2 - Chương V | 30,985 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 30,985 | 1m2 |
| 59 | Gia công thanh ray sắt | Mục 2 - Chương V | 0,068 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thanh ray sắt | Mục 2 - Chương V | 0,068 | tấn |
| C | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn bê tông lót móng | Mục 2 - Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,084 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,818 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 8,575 | m3 |
| 8 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) - CSV | Mục 2 - Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mục 2 - Chương V | 9,891 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Mục 2 - Chương V | 1,267 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2 - Chương V | 0,491 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 131,441 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mục 2 - Chương V | 1,758 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục 2 - Chương V | 1,827 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục 2 - Chương V | 0,423 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 181,046 | 1m2 |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục 2 - Chương V | 2,25 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,182 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Mục 2 - Chương V | 1,059 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 98,494 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục 2 - Chương V | 1,059 | tấn |
| 24 | Hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | Mục 2 - Chương V | 200,55 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Mục 2 - Chương V | 5,13 | 100m2 |
| 26 | Máng nước khổ 600 dày 0,45mm | Mục 2 - Chương V | 31 | m |
| 27 | Tấm ốp bên khổ 400 dày 0,4 mm | Mục 2 - Chương V | 28 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 0,406 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 30 | Chắn rác thoát nước mái bằng Inox D110 | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục 2 - Chương V | 28 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2 - Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài . Ván khuôn bê tông lót móng | Mục 2 - Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 4,269 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 9,449 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 4,998 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài . Ván khuôn giằng tường | Mục 2 - Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 - Chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 - Chương V | 0,095 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng tường | Mục 2 - Chương V | 1,282 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 10,511 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,707 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 189,394 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 12,469 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 201,862 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mục 2 - Chương V | 19,999 | m3 |
| 49 | Tủ điện phòng KT 330x220x110 có khóa | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đèn chiếu pha D CP06L/100W | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2 - Chương V | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2 - Chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Mục 2 - Chương V | 100 | m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục 2 - Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 33,529 | m3 |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục 2 - Chương V | 8,133 | 10m |
| 60 | Đánh màu mặt sân bê tông | Mục 2 - Chương V | 335,291 | m2 |
| 61 | Thi công sơn nền sàn bóng sơn Epoxy chống chầy xước (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình). Thi công sơn Epoxy nền nhà đa năng (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu): | Mục 2 - Chương V | 335,291 | m2 |
| D | Nhà một cửa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 233,832 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. Trong nhà | Mục 2 - Chương V | 318,704 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. Ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 37,608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. Trong nhà | Mục 2 - Chương V | 33,78 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 370,373 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 271,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 52,013 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa : | Mục 2 - Chương V | 23,157 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục 2 - Chương V | 119,26 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 0,668 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 - Chương V | 17,889 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm | Mục 2 - Chương V | 15,444 | m2 |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục 2 - Chương V | 26,009 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục 2 - Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm (Kính dán an toàn dày 6,38mm): | Mục 2 - Chương V | 10,56 | m2 |
| 17 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 | Mục 2 - Chương V | 23,157 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng. Xi măng trát bậc tam cấp hiện trạng | Mục 2 - Chương V | 20,3 | m2 |
| 19 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục 2 - Chương V | 20,3 | m2 |
| 20 | Vệ sinh tường bồn hoa, đục nhám phần tường ốp gạch | Mục 2 - Chương V | 1 | công |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 24x6 cm | Mục 2 - Chương V | 4,291 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.772.000.000 đồng (Một tỷ bảy trăm bảy mươi hai triệu nghìn đồng). (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi