Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640361-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:49:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,668,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở THƯ VIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E - HSMT 0,567 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E - HSMT 10,005 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 4,604 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E - HSMT 0,444 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,036 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,888 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 10,796 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E - HSMT 26,894 m3
9 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 6,262 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E - HSMT 20,942 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E - HSMT 0,807 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,181 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 1,346 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 7,986 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E - HSMT 1,459 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Xúc đất đắp vào nền công trình Chương 5, E - HSMT 1,459 100m3
17 Mua đất đắp công trình Chương 5, E - HSMT 71,268 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Đào đất mua đắp công trình Chương 5, E - HSMT 0,713 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E - HSMT 0,713 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương 5, E - HSMT 0,713 100m3
21 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 17,094 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E - HSMT 0,657 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,128 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E - HSMT 0,636 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E - HSMT 3,752 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E - HSMT 0,374 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,108 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E - HSMT 0,251 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 2,024 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E - HSMT 1,1 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,199 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 1,098 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 9,464 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E - HSMT 0,135 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,214 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 0,945 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương 5, E - HSMT 0,384 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E - HSMT 0,077 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,014 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5, E - HSMT 0,063 tấn
41 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E - HSMT 34,9 m3
42 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E - HSMT 10,533 m3
43 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E - HSMT 3,074 m3
44 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Chương 5, E - HSMT 2,784 m3
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E - HSMT 0,761 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E - HSMT 0,761 tấn
47 SXLD bu lông M14;L=600 Chương 5, E - HSMT 24 cái
48 SXLD bu lông M12;L=50 Chương 5, E - HSMT 42 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 56,906 m2
50 Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 Chương 5, E - HSMT 0,043 100m
51 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Chương 5, E - HSMT 0,336 100m
52 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Chương 5, E - HSMT 7 cái
53 Trát tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 31,32 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 20,304 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 181,742 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 275,79 m2
57 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 65,64 m2
58 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 21,36 m2
59 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 64,88 m2
60 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 26,28 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 25,64 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 13,5 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 23,238 m2
64 Láng sênô dày 3,0 cm, vữa mác 100 Chương 5, E - HSMT 13,5 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200mm Chương 5, E - HSMT 1,04 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 81 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 33,72 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 8,4 m
69 Lát nền, sàn Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 205,9 m2
70 Láng granitô bậc cấp Chương 5, E - HSMT 31,32 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương 5, E - HSMT 201,006 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương 5, E - HSMT 170,27 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương 5, E - HSMT 169,66 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương 5, E - HSMT 47,64 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 370,666 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 217,91 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E - HSMT 36,738 m2
78 Cửa đi sắt - kính trắng 5mm Chương 5, E - HSMT 19,71 m2
79 Cửa sổ sắt - kính trắng 5mm Chương 5, E - HSMT 34,56 m2
80 Hoa sắt cửa sổ Chương 5, E - HSMT 34,56 m2
81 Lắp dựng cửa Chương 5, E - HSMT 54,27 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E - HSMT 34,56 m2
83 Gia công xà gồ thép Chương 5, E - HSMT 2,12 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E - HSMT 2,12 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 246,009 m2
86 Lợp mái tôn màu 0.4mm Chương 5, E - HSMT 2,761 100m2
87 Đóng trần tôn màu 0.35mm Chương 5, E - HSMT 2,018 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E - HSMT 3,575 100m2
89 Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W Chương 5, E - HSMT 18 bộ
90 Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-16W Chương 5, E - HSMT 6 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương 5, E - HSMT 10 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E - HSMT 5 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E - HSMT 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E - HSMT 15 cái
95 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Chương 5, E - HSMT 500 m
96 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Chương 5, E - HSMT 300 m
97 Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 Chương 5, E - HSMT 80 m
98 Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 Chương 5, E - HSMT 100 m
99 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E - HSMT 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương 5, E - HSMT 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương 5, E - HSMT 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E - HSMT 200 m
103 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương 5, E - HSMT 1 sứ
104 Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mm Chương 5, E - HSMT 1 hộp
105 Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) Chương 5, E - HSMT 4 bình
106 Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy Chương 5, E - HSMT 2 hộp
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E - HSMT 2,245 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 1,631 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E - HSMT 0,288 m3
4 Xây tường gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày Chương 5, E - HSMT 2,798 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E - HSMT 0,017 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,003 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,031 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 0,172 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 12,078 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E - HSMT 0,039 100m3
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,288 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương 5, E - HSMT 25,32 m2
13 Lát nền, sàn, Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 25,32 m2
14 Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 9,3 m2
15 Lát bậc tam cấp,Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 8,37 m2
16 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương 5, E - HSMT 0,216 m
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E - HSMT 40,2 m2
18 Tháo dỡ trần Chương 5, E - HSMT 24,72 m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương 5, E - HSMT 0,346 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương 5, E - HSMT 0,547 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E - HSMT 0,547 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E - HSMT 0,585 100m2
23 Xây tường gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày Chương 5, E - HSMT 0,216 m3
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E - HSMT 0,247 100m2
25 Đóng nẹp trần tôn Chương 5, E - HSMT 49,6 m
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E - HSMT 12,64 m2
27 Tháo dỡ khuôn cửa Chương 5, E - HSMT 47,2 m
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 7,4 m2
29 Sản xuất Cửa nhôm - kính cường lực 5mm Chương 5, E - HSMT 12,64 0.0
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương 5, E - HSMT 12,64 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E - HSMT 76,92 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 19,23 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E - HSMT 88,998 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 88,998 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E - HSMT 0,806 100m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E - HSMT 135,04 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, E - HSMT 13,504 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 72,32 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E - HSMT 70,12 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 70,12 m2
41 Tháo dỡ hệ thống điện Chương 5, E - HSMT 3 công
42 Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W Chương 5, E - HSMT 8 bộ
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương 5, E - HSMT 2 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương 5, E - HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương 5, E - HSMT 2 cái
46 Lắp đặt Áptômát 1 pha 30A Chương 5, E - HSMT 1 cái
47 Lắp đặt Áptômát 1 pha 10A Chương 5, E - HSMT 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Chương 5, E - HSMT 150 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 Chương 5, E - HSMT 50 m
50 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x16mm Chương 5, E - HSMT 150 m
51 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước hiện trạng Chương 5, E - HSMT 5 công
52 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21 Chương 5, E - HSMT 0,8 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42 Chương 5, E - HSMT 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60 Chương 5, E - HSMT 0,42 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 Chương 5, E - HSMT 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114 Chương 5, E - HSMT 0,24 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC d=140 Chương 5, E - HSMT 0,16 100m
58 Phụ kiện Co, tê, nối các loại Chương 5, E - HSMT 1 bộ
59 Lắp đặt van khóa, PVC d42mm Chương 5, E - HSMT 3 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E - HSMT 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, E - HSMT 4 cái
62 Lắp đặt hộp đựng Chương 5, E - HSMT 4 cái
63 Lắp đặt Lavabo Chương 5, E - HSMT 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi Chương 5, E - HSMT 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5, E - HSMT 4 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5, E - HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, E - HSMT 2 bộ
68 Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox Chương 5, E - HSMT 8 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E - HSMT 9,478 m3
70 Đào giếng thấm, đường kính 1m Chương 5, E - HSMT 3 m
71 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E - HSMT 1,454 m3
72 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bể tự hoại chiều dầy Chương 5, E - HSMT 3,385 m3
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương 5, E - HSMT 0,06 tấn
74 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương 5, E - HSMT 0,018 100m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 0,439 m3
76 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 17,312 m2
77 Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu Chương 5, E - HSMT 18,864 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 3,2 m2
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E - HSMT 5 cái
80 Thu gom phế thải các loại Chương 5, E - HSMT 8 m3
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương 5, E - HSMT 8 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn Chương 5, E - HSMT 8 m3
C TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E - HSMT 23,351 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 75 Chương 5, E - HSMT 4,671 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E - HSMT 24,902 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E - HSMT 0,058 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E - HSMT 0,614 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương 5, E - HSMT 0,116 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E - HSMT 0,615 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 8,069 m3
9 Gia công - Lắp đặt cột bằng thép hình Chương 5, E - HSMT 0,551 tấn
10 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây trụ, chiều cao Chương 5, E - HSMT 13,296 m3
11 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E - HSMT 18,156 m3
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 126,588 m2
13 Đắp vữa đỉnh trụ Chương 5, E - HSMT 11,094 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 103,2 m
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E - HSMT 453,9 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 591,582 m2
17 Gia công chông sắt hàng rào Chương 5, E - HSMT 20,025 m2
18 Lắp dựng song sắt hàng rào Chương 5, E - HSMT 20,025 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E - HSMT 20,025 m2
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương 5, E - HSMT 0,25 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E - HSMT 0,25 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E - HSMT 16,65 m3
23 Cắt khe co dãn sân bê tông kích thước ô 3x3m Chương 5, E - HSMT 1,665 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.503029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.006058E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.080.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.336.160.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->