Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641636-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Shenlong
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:51:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,176,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.529728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.223.603.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.447.206.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích 0.8-1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học La Văn Cầu. Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa 08 phòng học lầu, 09 phòng học trệt, 07 phòng học chức năng, nhà ăn, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, hệ thống điện nước, sân bê tông, cổng, hàng rào, trang thiết bị
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Số 58B đường A Mí Đoan, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Trúc Việt - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tuy Đức - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Số 58B đường A Mí Đoan, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Số 58B đường A Mí Đoan, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0932.041.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Số 58B A Mí Đoan, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT708,3406m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT491,502m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT340,428m2
4Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Chương 5, E-HSMT0,486m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT24,3085m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT27,731m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT710,5406m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT491,502m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT340,428m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT887,6258m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.331,088m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT463,525m2
13Lát nền, sàn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT463,525m2
14Phá dỡ nền granito bậc cấp, bậc cầu thangChương 5, E-HSMT49,8175m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT15,4003m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,154100m3
17Lát bậc tam cấp gạch KT 400X400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,4375m2
18Lát bậc cầu thang bằng đá granitChương 5, E-HSMT40,38m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT109,68m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT137,1m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT137,1m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,8896100m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT119,475m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT119,475m2
25Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểmChương 5, E-HSMT54,08m2
26Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểmChương 5, E-HSMT95,2m2
27Lắp dựng hệ khung nhựa lõi thépChương 5, E-HSMT21,5m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT0,7552m3
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT1,22m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,86m3
31Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT2,6198m3
32Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT3,114m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,184m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0368100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0327tấn
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT12,96m2
38Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,809m3
39Lát nền, sàn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,75m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT30,78m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT32bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT13bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT16cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT10cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT16cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT8cái
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG TRỆT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT238,6272m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT83,484m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT184,54m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,6501m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,454m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT451,2312m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT515,512m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT369,08m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT20,34m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT114,92m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT114,92m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,04100m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT195,0176m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT16,4544m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT118,674m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT12,1886m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,0284m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,9337m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT300,8916m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT9,0144m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT244,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT197,79m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT12,8m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,3m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT9,3m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT55,6586m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT55,6586m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,6864100m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT12bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT3bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT6cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT140m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT40m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT30m
41Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT3cái
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT85m
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT80,5944m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT135,42m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT100,724m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,6574m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,0724m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT281,6984m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT247,778m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT167,8733m2
51Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT15,12m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT62,64m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT62,64m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,62100m2
C NHÀ ĂN
1Tháo dỡ vách tônChương 5, E-HSMT212,4m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT54,8m2
3Bắn vách tôn bao quanh nhà trên 3.9mChương 5, E-HSMT1,4628100m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,1675tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương 5, E-HSMT0,1675tấn
6Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,2537tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,2537tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,6973100m2
9Bu lôngChương 5, E-HSMT60Cái
10Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600X600Chương 5, E-HSMT157m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0225100m3
12Chỉnh lại hố móngChương 5, E-HSMT0,3375m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,225m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,726m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0049tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0501tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0276100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,156m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0312100m2
20Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Chương 5, E-HSMT15,9246m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT30,24m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,505m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,119100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0157tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0798tấn
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT79,23m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT125,67m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương 5, E-HSMT104,808m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương 5, E-HSMT175,944m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,5505m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,9965m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT184,038m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT301,614m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT210,24m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT418,91m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT16,96m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT16,96m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT7,92m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT7,92m2
40Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kính trằng dày 4.2ly (tính cả khung bao)Chương 5, E-HSMT46,44m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT46,44m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT30,24m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,418100m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT12bộ
45Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT3bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT7cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT4cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT16cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT4cái
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT230m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT60m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
57Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT1cái
58Lắp đặt máng nhựa đi dây điện đặt nổiChương 5, E-HSMT150m
59Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
D NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT107,2872m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT44,892m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT78,24m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT8,9406m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,824m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT223,5612m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT26,9352m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT242,202m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT130,4m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT11,43m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,56m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT26,86m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT83,28m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT83,28m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,2408100m2
E NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT147,418m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT76,208m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT121,606m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,2136m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,763m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,0803m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT256,874m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT76,208m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT267,3825m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT202,6767m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT12,15m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT20m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT51,11m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT51,11m2
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT2bộ
18Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT2cái
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,3104100m2
F PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT237,798m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT113,352m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT126,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT68,83m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,9266m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,056m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT32,26m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT347,632m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT149,922m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT525,38m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT390,46m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT27,61m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT59,64m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT59,64m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,1662100m2
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT2,4m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5, E-HSMT1,29m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,01100m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương 5, E-HSMT1,6524m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT10,672m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT0,2134m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT10,672m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT10,672m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT8,74m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT8,74m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT304,95m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT46,62m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,0314m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT152,475m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT27,75m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT180,225m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT180,225m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT16,05m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT16,05m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT237,12m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT35,28m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,448m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT237,12m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT35,28m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT272,4m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT12,48m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT12,48m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,7963m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,6793m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,6435m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0917100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0073tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0545tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT13cái
35Gia công hàng rào lưới thépChương 5, E-HSMT76,5m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1573100m3
37Chỉnh lại hố móngChương 5, E-HSMT2,3595m3
38Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,573m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT3,2816m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1173tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0831tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1548100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,3735m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,25tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,3753tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2783100m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,067100m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,005m3
49Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,7143m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,433m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0223100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT1,4596m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0742tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0627tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1414100m2
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,287m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,2626m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,1664m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0166100m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT29,718m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT41,6m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT41,2875m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT70,65m
64Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT29,718m2
65Bả bằng matít vào tườngChương 5, E-HSMT63,7375m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT93,4555m2
67Lắp dựng hàng rào song sắt bao gồm cả đầu chôngChương 5, E-HSMT43,6808m2
68Sơn sắt dẹt 2 nướcChương 5, E-HSMT87,3616m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0847100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,2705m3
71Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,847m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,6184m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0746tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1134tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0756100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,7273m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1476100m2
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0495100m3
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT0,7425m3
80Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,147m3
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT13,4976m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0165100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,9945m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0479tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0417tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,094100m2
87Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,623m3
88Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,752m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,0896m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,009100m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT14,322m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT22,4m
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT21,23m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT47m
95Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT14,322m2
96Bả bằng matít vào tườngChương 5, E-HSMT35,11m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT49,432m2
98Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,08100m
99Lắp dựng ắp dựng hàng rào song sắt bao gồm cả đầu chôngChương 5, E-HSMT33,36m2
100Sơn sắt dẹt 2 nướcChương 5, E-HSMT66,72m2
101Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,04m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,934m2
103Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT7,5836m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT7,5836m2
105Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT2,712m2
106Dán bộ chữ mica trường đạt chuẩn quốc giaChương 5, E-HSMT1bộ
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1485100m3
108Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,99m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT4,064m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0365tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1985tấn
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1344100m2
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,098100m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,648m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,76m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0153tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0455tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0295tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0694tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2624100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT2,419m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0537tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5188tấn
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,4021100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT2,5824m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3283tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2279tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,3228100m2
129Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,576m3
130Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,767m3
131Đắp vữa xi măng trang trí khung tên, trụ cổngChương 5, E-HSMT3,12m
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT3,76m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT47,7m2
134Trát trần, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT19,84m2
135Dám chữ Mica tên tườngChương 5, E-HSMT2bộ
136Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêngChương 5, E-HSMT33,84m2
137Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT29,16m2
138Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT42,14m2
139Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT42,14m2
140SXLD cổng song sắtChương 5, E-HSMT21m2
141Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương 5, E-HSMT29,12m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT21m2
143Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT2bộ
144Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí mắt ếch - Đèn trang trí nổiChương 5, E-HSMT5bộ
145Lắp công tắc 3 hạtChương 5, E-HSMT2cái
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1m
147Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5, E-HSMT30m
148Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT60m
149Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT5cái
150Lắp đặt rắc sứ + trái khế + T đón điệnChương 5, E-HSMT1bộ
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT50m
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1446100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT2,169m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT2,41m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT24,5472m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0482100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0139tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,085tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0964100m2
10Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,05100m
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT3,203100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,508100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,923100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0681100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,135m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT4,54m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0227100m3
18Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT5,4m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT6,0266m3
20Lát gạch TerrazooChương 5, E-HSMT50,625m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT18,96m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT18,96m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT18,96m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT1,11m3
25Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,37m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,296m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT8,51m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT55,52m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT2,6775m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương 5, E-HSMT0,4638100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,1071tấn
32Lắp đạt tấm đanChương 5, E-HSMT347cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1075100m3
34Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,512m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,896m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương 5, E-HSMT3,744m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3984100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0149tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5749tấn
40Gia công thang sắtChương 5, E-HSMT0,1103tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5, E-HSMT0,1103tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,0007100m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0622100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,978m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT0,6647100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,138tấn
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT4,632m3
48Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,544m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,841m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,512m2
51Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT81,45m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT48,87m3
53Kẻ roon sân bê tông 2x2mChương 5, E-HSMT8,145100m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT7,44m3
55Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,648m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,3072m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0202tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0656tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0522tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,064100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,608m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0118tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0531tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0912100m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0975100m3
66Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5, E-HSMT0,6213tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5, E-HSMT0,6213tấn
68BulongChương 5, E-HSMT24Bu lông
69Tháo dỡ bồn nướcChương 5, E-HSMT2cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT2bể
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5, E-HSMT36m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT36m2
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0676100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,6364m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0053tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0368tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0556tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT0,0544100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0246100m3
9Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,84m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,712m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,68m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0897tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,068100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,0459100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,0459100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,0459100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,1836100m3/1km
19Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,0459100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,448m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0118tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0783tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0896100m2
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,7484m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,1408m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,4365m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,0392m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0037tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0959tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0177tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0433tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,1364100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,632m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0305tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1178tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1741100m2
37Công tác ốp gạch 300x600Chương 5, E-HSMT4,5m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38,58m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,38m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT17,17m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT12,2m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,08m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT23,6m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,4m
45Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,148tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,148tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,1993tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,2031tấn
49Gia công lắp đặt bu lông D16 liên kết vì kèoChương 5, E-HSMT32ck
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,2083100m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,0836100m2
52Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương 5, E-HSMT12m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5, E-HSMT0,0276100m
54Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT38,58m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT26,38m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT29,37m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT67,95m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT26,38m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,6m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT8m2
61Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,836m3
62Lát nền, sàn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT8,52m2
63Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểmChương 5, E-HSMT1,76m2
64Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểmChương 5, E-HSMT4,68m2
65Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Chương 5, E-HSMT4,68m2
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT1bộ
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT30m
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5, E-HSMT1cái
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D=25mmChương 5, E-HSMT30m
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3968100m2
J NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT11,616m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT2,124m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT9,632m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT1,072m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0536100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,051tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0142tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0823100m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT15,5313m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,963m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,9m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,09100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0125tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0401tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,366m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0351tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0362tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,1021100m2
19Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,826m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT1,1173m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,117m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT82,98m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT0,234m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT113,64m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT6,804m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT10,0875m2
27Bả bằng matít vào tườngChương 5, E-HSMT82,98m2
28Bả bằng matít vào tườngChương 5, E-HSMT113,64m2
29Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT16,8915m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT82,98m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT130,5315m2
32Công tác ốp gạch 300X600Chương 5, E-HSMT58,738m2
33SXLD vách nhôm trong nhàChương 5, E-HSMT8,46m2
34Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,8m2
35Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểmChương 5, E-HSMT10,32m2
36Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểmChương 5, E-HSMT2,16m2
37Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,3492tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,0003tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương 5, E-HSMT0,2968m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,455100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT0,2838100m2
42Lắp nẹpChương 5, E-HSMT30,4m
43LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT80m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT25m
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1008100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT4,859m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,1199m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,064m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT3,3581m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT0,3059m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0356tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0395100m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT38,4794m2
57Bả bằng ximăng vào tườngChương 5, E-HSMT16,8m2
58Bê tông đá 4x6 mác 50Chương 5, E-HSMT0,226m3
59Lắp đặt chậu xí xổmChương 5, E-HSMT4bộ
60Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiChương 5, E-HSMT2bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5, E-HSMT11cái
62Lắp đặt vòi xịt 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT8bộ
64Lắp đặt ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,27100m
65Lắp đặt ống nhựa D60Chương 5, E-HSMT0,55100m
66Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT1,15100m
67Lắp đặt côn, cút, tê nhựa các loạiChương 5, E-HSMT60cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.529728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.223.603.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.447.206.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )1
2 Máy cắt bê tông 12CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
3 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
4 Máy cắt uốn thép 5 kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
5 Máy đào bánh xích 0.8-1.6m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
6 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
8 Máy hàn 23kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
9 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
10 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
11 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )1
12 Máy trộn vữa 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
13 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )2
14 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
15 Máy vận thăng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị )1
16 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->