Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Shenlong |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:51:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,176,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.529728E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng nhằm chứng minh tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.223.603.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.447.206.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích 0.8-1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học La Văn Cầu. Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa 08 phòng học lầu, 09 phòng học trệt, 07 phòng học chức năng, nhà ăn, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, hệ thống điện nước, sân bê tông, cổng, hàng rào, trang thiết bị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMt, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Số 58B đường A Mí Đoan, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0932.041.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Số 58B A Mí Đoan, phường Tân Lập, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 708,3406 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 491,502 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 340,428 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 24,3085 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 27,731 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 710,5406 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 491,502 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 340,428 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 887,6258 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.331,088 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 463,525 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 463,525 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền granito bậc cấp, bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 49,8175 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 15,4003 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 17 | Lát bậc tam cấp gạch KT 400X400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,4375 | m2 |
| 18 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit | Chương 5, E-HSMT | 40,38 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 137,1 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 137,1 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,8896 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 119,475 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 119,475 | m2 |
| 25 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm | Chương 5, E-HSMT | 54,08 | m2 |
| 26 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm | Chương 5, E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hệ khung nhựa lõi thép | Chương 5, E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 0,7552 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 2,6198 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 238,6272 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 83,484 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 184,54 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,6501 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,454 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 451,2312 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 515,512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 369,08 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,04 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 195,0176 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 16,4544 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 118,674 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,1886 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,0284 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,9337 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 300,8916 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 9,0144 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 244,1 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 197,79 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 55,6586 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 55,6586 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,6864 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 85 | m |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 80,5944 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 135,42 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 100,724 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,6574 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,0724 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 281,6984 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 247,778 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 167,8733 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách tôn | Chương 5, E-HSMT | 212,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 54,8 | m2 |
| 3 | Bắn vách tôn bao quanh nhà trên 3.9m | Chương 5, E-HSMT | 1,4628 | 100m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương 5, E-HSMT | 0,1675 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,6973 | 100m2 |
| 9 | Bu lông | Chương 5, E-HSMT | 60 | Cái |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600X600 | Chương 5, E-HSMT | 157 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 12 | Chỉnh lại hố móng | Chương 5, E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,9246 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 79,23 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 125,67 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 104,808 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 175,944 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,5505 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,9965 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 184,038 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 301,614 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 210,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 418,91 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt kính trằng dày 4.2ly (tính cả khung bao) | Chương 5, E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,418 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 230 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa đi dây điện đặt nổi | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 107,2872 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 44,892 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,9406 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,824 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 223,5612 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 26,9352 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 242,202 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 130,4 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 26,86 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 83,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,2408 | 100m2 |
| E | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 147,418 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 76,208 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 121,606 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,2136 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,763 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,0803 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 256,874 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 76,208 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 267,3825 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 202,6767 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 51,11 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 51,11 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,3104 | 100m2 |
| F | PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 237,798 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 113,352 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 126,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 68,83 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,9266 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,056 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 32,26 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 347,632 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 149,922 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 525,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 390,46 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 27,61 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,1662 | 100m2 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | 1,6524 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 10,672 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,2134 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 10,672 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 10,672 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 304,95 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 46,62 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,0314 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 152,475 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 180,225 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 180,225 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 237,12 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,448 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 237,12 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 272,4 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,7963 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,6793 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,6435 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương 5, E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1573 | 100m3 |
| 37 | Chỉnh lại hố móng | Chương 5, E-HSMT | 2,3595 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,2816 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,3735 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3753 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2783 | 100m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,7143 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,433 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,4596 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0742 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,2626 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,1664 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 29,718 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 41,6 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 41,2875 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 70,65 | m |
| 64 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 29,718 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 63,7375 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 93,4555 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào song sắt bao gồm cả đầu chông | Chương 5, E-HSMT | 43,6808 | m2 |
| 68 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 87,3616 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,2705 | m3 |
| 71 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,6184 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,7273 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 80 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 13,4976 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,9945 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 14,322 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | m |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 21,23 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 47 | m |
| 95 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 14,322 | m2 |
| 96 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 35,11 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 49,432 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp dựng ắp dựng hàng rào song sắt bao gồm cả đầu chông | Chương 5, E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 100 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,934 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 7,5836 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7,5836 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 2,712 | m2 |
| 106 | Dán bộ chữ mica trường đạt chuẩn quốc gia | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5188 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4021 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,5824 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,3228 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 130 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 131 | Đắp vữa xi măng trang trí khung tên, trụ cổng | Chương 5, E-HSMT | 3,12 | m |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 135 | Dám chữ Mica tên tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương 5, E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 138 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 42,14 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 42,14 | m2 |
| 140 | SXLD cổng song sắt | Chương 5, E-HSMT | 21 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 21 | m2 |
| 143 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí mắt ếch - Đèn trang trí nổi | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 145 | Lắp công tắc 3 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc sứ + trái khế + T đón điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,169 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 24,5472 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,508 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,0266 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazoo | Chương 5, E-HSMT | 50,625 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,6775 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 32 | Lắp đạt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 347 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5749 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5, E-HSMT | 0,6647 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,632 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,841 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,512 | m2 |
| 51 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 81,45 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 48,87 | m3 |
| 53 | Kẻ roon sân bê tông 2x2m | Chương 5, E-HSMT | 8,145 | 100m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,3072 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 0,6213 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 0,6213 | tấn |
| 68 | Bulong | Chương 5, E-HSMT | 24 | Bu lông |
| 69 | Tháo dỡ bồn nước | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 36 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 36 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,6364 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,1836 | 100m3/1km |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,7484 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,4365 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,0392 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1741 | 100m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,17 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,6 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,4 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,2031 | tấn |
| 49 | Gia công lắp đặt bu lông D16 liên kết vì kèo | Chương 5, E-HSMT | 32 | ck |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0276 | 100m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 38,58 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 29,37 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 67,95 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 8 | m2 |
| 61 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước 400X400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 63 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm | Chương 5, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 64 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 65 | Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D=25mm | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3968 | 100m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 2,124 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,5313 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,1173 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 113,64 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 6,804 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 10,0875 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 113,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 16,8915 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 130,5315 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch 300X600 | Chương 5, E-HSMT | 58,738 | m2 |
| 33 | SXLD vách nhôm trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm | Chương 5, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ mở 1 cánh nhựa lõi thép, kính dày 8ly + PKKK khóa đa điểm | Chương 5, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0003 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5, E-HSMT | 0,2968 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 42 | Lắp nẹp | Chương 5, E-HSMT | 30,4 | m |
| 43 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,859 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,1199 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,3581 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 0,3059 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 38,4794 | m2 |
| 57 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 59 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa các loại | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.764864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.529728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng nhằm chứng minh tính chất tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.223.603.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.447.206.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP), trong đó có. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 1)).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tựNgoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)(ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc tương đương các ngành kinh tế của trường Đại học kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 12CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích 0.8-1.6m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng 4.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 2 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 15 | Máy vận thăng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị+kiểm định thiết bị ) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi