Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động trên xe sát hạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động trên xe sát hạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 20:53:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 515,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trọn bộ phần cứng trên xe tích hợp | 2 | Xe | Thiết bị đáp ứng thi sát hạch lái xe theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Lắp đặt bộ chấm điểm tích hợp chấm điểm trong hình và trên đường trường CMCT, màn hiển thị tích hợp LCD cảm ứng 7” | |
| 2 | Trọn bộ phần mềm trên xe tích hợp | 2 | Xe | Thiết bị đáp ứng thi sát hạch lái xe theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Lắp đặt bộ chấm điểm tích hợp chấm điểm trong hình và trên đường trường CMCT, màn hiển thị tích hợp LCD cảm ứng 7” | |
| 3 | Thi công lắp đặt, hòa mạng vào hệ thống chấm điểm sẵn có | 2 | Xe | Đáp ứng theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Lắp đặt bộ chấm điểm tích hợp chấm điểm trong hình và trên đường trường CMCT, màn hiển thị tích hợp LCD cảm ứng 7” | |
| 4 | Chuyển đổi thiết bị trên xe trong hình: bao gồm (dây tín hiệu, lắp đặt, định vị các cảm biến, nhân công, vật tư phụ … cài đặt phần mềm, hòa mạng xe vào chấm điểm sẵn có | 6 | Xe | Đáp ứng theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Chuyển đổi thiết bị trên xe trong hình: bao gồm (dây tín hiệu, lắp đặt, định vị các cảm biến, nhân công, vật tư phụ … cài đặt phần mềm, hòa mạng xe vào chấm điểm sẵn có | |
| 5 | Trọn bộ phần cứng chấm điểm trên xe hạng A1 | 1 | Xe | Thiết bị đáp ứng thi sát hạch lái xe theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Lắp đặt thiết bị trên xe A1 | |
| 6 | Trọn bộ phần mềm chấm điểm trên xe hạng A1 | 1 | Xe | Thiết bị đáp ứng thi sát hạch lái xe theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Lắp đặt thiết bị trên xe A1 | |
| 7 | Thi công lắp đặt, hòa mạng vào hệ thống chấm điểm sẵn có | 1 | Xe | Đáp ứng theo quy chuẩn 40:2015/BGTVT và đồng bộ với hệ thống thiết bị hiện có của Chủ đầu tư | Lắp đặt thiết bị trên xe A1 | |
| 8 | Đèn móc xe 3 màu loại led | 6 | Xe | Phù hợp với thiết bị và xe sát hạch hiện có của Chủ đầu tư | Thiết bị bổ sung | |
| 9 | Đèn 2 màu trong xe | 6 | Xe | Phù hợp với thiết bị và xe sát hạch hiện có của Chủ đầu tư | Thiết bị bổ sung | |
| 10 | Camera trên xe trong hình | 6 | Xe | Phù hợp với thiết bị và xe sát hạch hiện có của Chủ đầu tư | Thiết bị bổ sung | |
| 11 | Sensor khí trên sân | 3 | Xe | Phù hợp với thiết bị và xe sát hạch hiện có của Chủ đầu tư | Thiết bị bổ sung | |
| 12 | Main dưới bộ CMC | 1 | Xe | Phù hợp với thiết bị và xe sát hạch hiện có của Chủ đầu tư | Thiết bị bổ sung | |
| 13 | Main giữa bộ CMC tích hợp | 1 | Xe | Phù hợp với thiết bị và xe sát hạch hiện có của Chủ đầu tư | Thiết bị bổ sung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (đã thực hiện cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị chấm điểm tự động trên xe sát hạch)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.080.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đủ khả năng, nhân lực, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. Nhà thầu phải kiểm tra và thông báo tình trạng lỗi, hư hỏng, sai sót của hàng hóa và có biện pháp xử lý, khắc phục tối đa 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi