Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường thôn Đại Từ đoạn từ nhà ông Vĩ đến xóm Đình Đông thôn Đại Từ, xã Đại Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668834-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường thôn Đại Từ đoạn từ nhà ông Vĩ đến xóm Đình Đông thôn Đại Từ, xã Đại Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210668624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 20:49:00 đến ngày 2021-07-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,346,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 52,69 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,5269 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,5269 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 432,678 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 17,3071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 23,7973 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 23,7973 100m3/1km
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 495,394 1m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 19,8158 100m3
10 Đắp đất lề đường bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 18,7471 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 6,6249 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 6,6249 100m3/1km
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 29,4915 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V E-HSMT 16,8962 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V E-HSMT 10,7262 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 50,9042 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 50,2429 100m2
18 Cắt đường bêtông cũ Chương V E-HSMT 22,662 10m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 98,75 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,0863 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,0863 100m3/1km
22 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 49,73 1m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,547 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,547 100m3/1km
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V E-HSMT 1,1141 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V E-HSMT 0,9946 100m3
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 4,9732 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 4,9732 100m2
29 Mua biển báo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V E-HSMT 2 cái
B Phần hạ tầng
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V E-HSMT 224,342 m3
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Chương V E-HSMT 8,9737 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 11,2171 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tính 5km tiếp theo) Chương V E-HSMT 11,2171 100m3/1km
5 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 187,932 1m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 7,5173 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 10,3363 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính chiều dài 5km tiếp theo) Chương V E-HSMT 10,3363 100m3/1km
9 Đắp cát đáy rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 6,8142 100m3
10 Thi công lớp đá đệm đáy rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 144,1 m3
11 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Chương V E-HSMT 3,2261 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 183,89 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 304,37 m3
14 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V E-HSMT 8,6029 100m2
15 Bê tông xà mũ, SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 64,52 m3
16 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2.766,97 m2
17 Láng đáy rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 367,78 m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 7,6961 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 75,37 m3
20 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V E-HSMT 3,6562 100m2
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V E-HSMT 1.075 1 cấu kiện
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông (tấm đan rãnh), trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E-HSMT 18,8125 10 tấn/1km
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 1.075 1 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1.075 1cấu kiện
25 Đào móng hốp ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 86,352 1m3
26 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,4541 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 4,7494 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 5km tiếp theo) Chương V E-HSMT 4,7494 100m3/1km
29 Đắp cát đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 2,7472 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 16,8 m3
31 Ván khuôn móng đáy hố ga Chương V E-HSMT 0,4838 100m2
32 Bê tông móng đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 20,16 m3
33 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 59,6 m3
34 Ván khuôn mũ mố hố ga Chương V E-HSMT 2,2733 100m2
35 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 8,16 m3
36 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 291,24 m2
37 Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,96 m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Chương V E-HSMT 0,6864 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga Chương V E-HSMT 0,1786 100m2
40 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 7,2 m3
41 Gia công thang sắt hố ga Chương V E-HSMT 0,3952 tấn
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V E-HSMT 90 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V E-HSMT 1,8 10 tấn/1km
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 90 1 cấu kiện
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 90 1cấu kiện
46 Đào cống thoát nước ngang đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 11,462 1m3
47 Đào cống thoát nước ngang đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 45,848 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,6304 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính tiếp 5km) Chương V E-HSMT 0,6304 100m3/1km
50 Đắp cát cống ngang quan đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,2265 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT 1,25 m3
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Chương V E-HSMT 8 1 đoạn ống
53 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT 7 mối nối
54 Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V E-HSMT 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.203E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->