Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, dây cu roa, ống cao su, phớt cao su
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, dây cu roa, ống cao su, phớt cao su |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 21:48:00 đến ngày 2021-07-01 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 622,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,330,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cu roa | 16 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 10mm, dày 6mm chu vi 540mm | ||
| 2 | Dây cu roa | 8 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 13mm, bên trong 9mm, dày 9mm chu vi 400 | ||
| 3 | Dây cu roa | 16 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 13mm, bên trong 9mm, dày 9mm chu vi 520 | ||
| 4 | Dây cu roa | 16 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 13mm, bên trong 9mm, dày 9mm chu vi 620 | ||
| 5 | Dây cu roa | 4 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 16,76mm, dày 10,41mm chu vi 1770 | ||
| 6 | Ống cao su bố vải | Φ32x650 | 52 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 7 | Ống cao su bố vải | Φ48x200 | 62 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 8 | Ống cao su bố vải | Φ48x90 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 9 | Ống cao su bố vải | Φ18 | 31 | m | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 10 | Ống cao su bố vải | Φ27 | 29 | m | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 11 | Ống cao su chịu dầu | Ф32x130 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 12 | Ống cao su chịu dầu | Ф55x200 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 13 | Ống cao su chịu dầu | Ф50x750 | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 14 | Ống cao su chịu dầu | Ф40x200 | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 15 | Ống cao su chịu dầu | Ф110x150 | 3 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 16 | Ống cao su chịu dầu | Ф10x375 | 44 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 17 | Ống cao su chịu dầu | Ф32x130 | 86 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 18 | Ống cao su hình xếp có lò xo | Ф48x2000 | 6 | Cái | chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường loại mềm co giãn bên trong có lò xo tang cứng | |
| 19 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | Ф20x2000 | 30 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 20 | Ty ô cao su 2 đầu có đai đai ốc | Ф10x1500 | 3 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren ngoài | |
| 21 | Phớt cao su tự ép | 125 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 85x105x13 | ||
| 22 | Phớt cao su tự ép | 134 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 100x120x13 | ||
| 23 | Phớt cao su tự ép | 121 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 105x125x13 | ||
| 24 | Phớt cao su tự ép | 455 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 65x140x33 | ||
| 25 | Phớt cao su | 8 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ , mài mòn cao KT 110x105x12 | ||
| 26 | Phớt cao su trục hộp tay lái | 9 | Bộ | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao 40x5x10 | ||
| 27 | Phớt cao su làm kín cầu xe | 32 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 82x55x10 | ||
| 28 | Phớt cao su chắn dầu | 8 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 60x80x10 | ||
| 29 | Phớt cao su làm kín | 8 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 140x115x10x16,7 | ||
| 30 | Phớt cao su làm kín có lò xo | 200x158x25 | 3 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 200x158x25 | |
| 31 | Phớt cao su | 52x35x5 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 52x35x5 | |
| 32 | Phớt cao su | 63x40x5 | 2 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 63x40x5 | |
| 33 | Phớt cao su | Ф90x3 | 5 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 52x35x5 | |
| 34 | Đệm cao su làm kín sàn xe | Ф85x15 | 4 | Cái | Loại cao su hình côn dung để làm kín lỗ thoát nước chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao | |
| 35 | Vành khăn | 22.0 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT22 | |
| 36 | Cúp ben | 22.0 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 22 | |
| 37 | Vành khăn | 32.0 | 2 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 32 | |
| 38 | Gioăng chỉ cao su | 350x4 | 36 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT350x4 | |
| 39 | Gioăng cửa cao su | 20x5 | 140 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập KT 20x5 | |
| 40 | Gioăng cửa cao su | 30x5 | 210 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập KT 30x5 | |
| 41 | Gioăng cửa cao su | 20x10 | 10 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập KT 20x10 | |
| 42 | Gioăng cửa cao su | 30x10 | 20 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập KT 30x10 | |
| 43 | Gioăng cao su dẹt | 31 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập KT 1200x12x15 | ||
| 44 | Đệm cao su trải sàn | 264 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập bề mặt có gân chống trơn trượt KT 1200x12x15 | ||
| 45 | Cao su giảm va | 50 | Cái | Loại cao su mềm chịu được lực nén, đàn hồi L300x10x10 | ||
| 46 | Cao su chắn bùn | 88 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường KT 400x400 | ||
| 47 | Đệm dạ | 448 | Cái | Loại đệm bầu lọc các tấm xếp chồng lên nhau KT 65x140x33 | ||
| 48 | Tay gạt mưa | 200x3 | 2 | Cái | KT dài 250mm, rộng 5mm đầu có then hoa trong | |
| 49 | Chổi gạt mưa | 200x3 | 12 | Cái | KT dài 200mm rộng 3mm lưỡi gạt bằng cao su | |
| 50 | Còi điện | 44 | Cái | Kiểu còi đĩa 24v loại to | ||
| 51 | Công tắc xi nhan | 2 | Cái | Loại tay gạt con lăn, tự động trả về khi trả lái (dung để xin đường trên xe ô tô) | ||
| 52 | Rơ le xi nhan | 7 | Cái | Loại rơ le tròn chân cắm, nhip nháy 80 lần/ phút điện áp 24v | ||
| 53 | Đèn xi nhan trước | 2 | Cái | Loại hình chóp nón nhọn mầu vàng KT Ф105 | ||
| 54 | Đèn hậu | 2 | Cái | Loại tròn nắp nhựa, nửa trắng nửa đỏ | ||
| 55 | Nến điện | 4 | Cái | Loại chân ngắn, chân Ф14x70 | ||
| 56 | Đồng hồ đo áp suất | 4 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 250KG, đường kính mặt 570 | ||
| 57 | Phích cắm 2 chân | 3 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф16x34 | ||
| 58 | Nút ấn nguồn | 7 | Cái | Loại 2 chân, thường đóng khi không có điện áp | ||
| 59 | Quạt thông gió thùng xe | 2 | Cái | Loại quạt khung tròn Ф200 dùng điện 12v | ||
| 60 | Công tắc quạt thông gió | 1 | Cái | Kiểu 2 chân bằng sắt dung điện áp 24v | ||
| 61 | Công tắc nhiệt | 3 | Cái | Dùng nhiệt của điện áp ngắt điện khi dòng quá 10A | ||
| 62 | Công tắc nhiệt | 2 | Cái | Dùng nhiệt của điện áp ngắt điện khi dòng quá 15A | ||
| 63 | Chụp đầu nến điện | 48 | Cái | Bằng nhựa cứng, chịu nhiệt độ cao và điện áp cao thế, dùng để nối đầu cao áp với nến điện | ||
| 64 | Công tắc cắt mát | 2 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ dùng để đóng tiếp mát chụi dòng điện thấp nhất 60A | ||
| 65 | Cảm biến báo xăng | 14 | Cái | Cảm biến điện 24v (2 đoạn một khớp nối) | ||
| 66 | Cảm biến nhiệt độ nước | 6 | Cái | Loại chân chân dài, điện 12v KT Ф12x70 | ||
| 67 | Bóng đèn 1 chân | 24V-3W | 2 | Cái | Dạng đui xoáy, | |
| 68 | Bóng đèn 1 chân | 24V-3W | 30 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 69 | Bóng đèn 1 chân | 24v-10w | 17 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 70 | Bóng đèn 1 chân | 24v-10w | 19 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 71 | Bóng đèn 1 chân | 24v-0,12A | 30 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 72 | Bóng đèn 1 chân | 24V-1,5W, | 10 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 73 | Bóng đèn Neon | MH-3 | 20 | Cái | Dạng đui cài, 24v | |
| 74 | Bóng đèn 1 chân | 12v-3w | 16 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 75 | Bóng đèn 1 chân | 12v-10w | 10 | Cái | Dạng đui cài, | |
| 76 | Bóng đèn 2 chân | 12v-21w | 10 | Cái | Dạng đui cài 2 chân | |
| 77 | Bóng đèn 2 chân | 12v-40w | 10 | Cái | Dạng bóng đĩa đui cài 2 chân | |
| 78 | Đui đèn | Ф40 | 14 | Cái | Đui nhựa bên trong có 2 tiếp điểm cho 2 chân của bóng đèn | |
| 79 | Cầu chì sứ | 1 | Cái | Cầu chì vỏ ngoài bằng sứ, 2 đầu có ren, nắp đậy bằng đồng KT Ф20x50 | ||
| 80 | Cầu chì ống càng cua | 24-10A, | 55 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh (hai đàu có chân cắm KT Ф10x40) | |
| 81 | Cầu chì ống càng cua | 24v-20A | 2 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh (hai đàu có chân cắm KT Ф10x40) | |
| 82 | Cầu chì ống càng cua | 24v-30A | 1 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh (hai đàu có chân cắm KT Ф10x40) | |
| 83 | Cầu chì ống càng cua | 24v-50A | 2 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh (hai đàu có chân cắm KT Ф10x40) | |
| 84 | Cầu chì phíp | 24v-80A | 3 | Cái | Bằng phít lá dẹt 2 đầu có chân được cố định với phíp bằng ốc vít, KT 3x40 | |
| 85 | Cầu chì thuỷ tinh | 24v-3A | 84 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh KT Ф5x30 | |
| 86 | Cầu chì thuỷ tinh | 24v-5A | 43 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh KT Ф5x30 | |
| 87 | Cầu chì thuỷ tinh | 24v-8A | 43 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh KT Ф5x30 | |
| 88 | Cầu chì thuỷ tinh | 24v-0,15A | 41 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh KT Ф5x30 | |
| 89 | Cầu chì thuỷ tinh | 24v-0,25A | 47 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh KT Ф5x30 | |
| 90 | Đầu bắt bình điện cọc tròn | Ф20 | 28 | Cái | Bằng đồng vàng lỗ Ф12 dùng để bắt đầu cọc bình điện | |
| 91 | Cốt đồng bình điện | Ф70 | 80 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф70 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 92 | Cầu đấu dây | 100x35 | 79 | Cái | Bằng nhựa có các cầu nối với nhau KT 100x35 | |
| 93 | Chổi than | 12x18x5 | 8 | Cái | Than chì có dây dẫn điện KT 12x18x5 | |
| 94 | Chổi than | 16x32x7 | 112 | Cái | Than chì có dây dẫn điện KT 16x32x7 | |
| 95 | Chổi than | 11x23x4 | 8 | Cái | Than chì có dây dẫn điện KT 16x32x7 | |
| 96 | Chổi than | 12x18x7 | 18 | Cái | Than chì có dây dẫn điện KT 16x32x7 | |
| 97 | Lò xo lá | Φ6x 30 | 8 | Cái | Kiểu lò xo lá thép được quấn nhiều vòng | |
| 98 | Dây boc kim 1x0,5 | 1x0,5 | 79 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 99 | Cáp boc kim 4 sợi 4x0,6 | 4x0,6 | 334 | m | Cáp 4 sợi nhỏ KT 0,6 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 100 | Cáp bọc kim 6x0,4 | 6x0,4 | 20 | m | Cáp 6 sợi nhỏ KT 0,4 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 101 | Dây cáp điện bọc cao su | Φ25x1 | 78 | m | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi | |
| 102 | Dây cao áp nhỏ | Ф8 | 3 | m | Loại dây 1 lõi nhiều sợi, chịu được điện áp cáo 1800v | |
| 103 | Dây điện 2x2,5 | 2x2,5 | 60 | m | Dây điện co 2 nhỏ bên trong bên ngoài bọc chung dây nhựa | |
| 104 | Dây điện 1x2,5 | 1x2,5 | 60 | m | Dây điện co 2 nhỏ bên trong bên ngoài bọc chung dây nhựa | |
| 105 | Cáp hàn bọc cao su | Φ14x1 | 10 | m | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi | |
| 106 | Khuyết đồng | Ф3 | 1.404 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф3 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 107 | Khuyết đồng | Ф4 | 1.020 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф4 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 108 | Khuyết đồng | Ф5 | 1.810 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф5 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 109 | Khuyết đồng | Ф6 | 1.960 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф6 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 110 | Khuyết đồng | Ф8 | 1.150 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф8 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 111 | Khuyết đồng | Ф10 | 1.088 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф10 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 112 | Khuyết đồng | Ф50 | 400 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф50 dùng để bắt đầu dây điện | |
| 113 | Kẹp cá sấu dây điện | Ф5x12 | 50 | Cái | Dùng để cố định dây điện có rang cưa ăn khớp nhau | |
| 114 | ống ghen nhiệt | 238 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ3 | ||
| 115 | ống ghen nhiệt | 160 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ4 | ||
| 116 | ống gen nhiệt | 3 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ5 | ||
| 117 | ống gen nhiệt | 177 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ6 | ||
| 118 | ống gen nhiệt | 142 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24413E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.866195E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.148.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
435.445.500 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi