Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 22:04:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,139 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,576 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,451 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,624 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,971 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,719 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,188 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,188 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m2 |
| 21 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,718 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,529 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,577 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,777 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,917 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,355 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,645 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,223 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 37 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,136 | 100m2 |
| 38 | Úp sườn mái tôn dày 0,4ly (Sultek) khổ 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m |
| 39 | Trát thành mái vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,546 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,193 | m2 |
| 46 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,491 | m2 |
| 47 | Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,7 | kg |
| 48 | Trụ INOX (Trụ tay vịn cầu thang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Quả cầu INOX (trên trụ INOX) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 50 | Bát INOX úp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,193 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,455 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,532 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,481 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,864 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 496,38 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,954 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,759 | m2 |
| 65 | Trát tmá cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,75 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,75 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 798,261 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326,604 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,802 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,25 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,669 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,2 | m2 |
| 79 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm- Đường kính ≤20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 1m3 |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 105 | Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 108 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lồng chắn rắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chếch 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn- Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 116 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,941 | 1m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 118 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,366 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1cấu kiện |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,319 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,408 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,695 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,905 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | SX cửa đi nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 26 | Khoá cửa nhôm kính Việt Tiệp tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,266 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,564 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,622 | m2 |
| 30 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,636 | m2 |
| 31 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Tatek | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,636 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,732 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,72 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,26 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,466 | m2 |
| 36 | Vách ngăn + cửa compaw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,744 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,119 | m3 |
| 40 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m2 |
| 41 | Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng XMNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Láng trên nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,403 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 90 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC 45 độ ĐK 42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Tê 90 độ uPVC 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Xi phông nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Xi phông nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 64 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa ren trong D25x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Thông tứ hàn nhiệt D25x25x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt khóa nhựa D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rời êm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường compac 20WW có đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 82 | Mặt che các ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Đế cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Đế cài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Mặt che từ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (50%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,408 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,695 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,905 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 26 | SX cửa đi nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 29 | Khoá cửa nhôm kính Việt Tiếp tròn xoay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,266 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,564 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,622 | m2 |
| 33 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,636 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,636 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,732 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,72 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,266 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,466 | m2 |
| 39 | Vách ngăn + cửa compaw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,744 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,119 | m3 |
| 43 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,462 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,403 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Xi phông nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Xi phông nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Tê nhựa ren trong D25x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Thông tứ hàn nhiệt D25x25x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Mặt che các ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đế cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Đế cài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Mặt che từ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Xe ô tô 7 tấn vận chuyển toàn bộ thiết bị điện nước vào công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,676 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,784 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,373 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,576 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 14 | Trát tường, láng trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 20 | Cát đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,242 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,018 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,69 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 659,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Đá dăm chèn miệng lỗ thoát nước kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 14 | Cát lót chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,433 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,091 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,346 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,437 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,436 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,298 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,082 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,268 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,268 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,268 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi