Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671860-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 22:04:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,139 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,576 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,451 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,088 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,607 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,624 m3
9 Đắp cát lót móng bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,61 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,971 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,308 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,719 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,636 100m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,576 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,188 m3
18 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,188 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,468 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,468 m2
21 Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,718 m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,244 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,198 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,529 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,577 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,495 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,481 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,777 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,917 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,543 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,355 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,645 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,223 m3
34 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,521 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,564 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
37 Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,136 100m2
38 Úp sườn mái tôn dày 0,4ly (Sultek) khổ 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,2 m
39 Trát thành mái vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,46 m2
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,183 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,172 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,546 m3
44 Xây bậc thang gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,738 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,193 m2
46 Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,491 m2
47 Lan can, tay vịn cầu thang INOX 304 (đã bao gồm VL phụ và công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,7 kg
48 Trụ INOX (Trụ tay vịn cầu thang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Quả cầu INOX (trên trụ INOX) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 quả
50 Bát INOX úp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,193 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,455 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,511 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,388 tấn
58 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,532 m3
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 211,481 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,2 m
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,864 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 496,38 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 262,954 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,759 m2
65 Trát tmá cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,75 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,75 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 798,261 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 326,604 m2
69 Ốp chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,802 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 232,25 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,876 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,669 1m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,76 m2
74 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m2
75 Phụ kiện cửa đi nhôm VP Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
76 Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,04 m2
77 Phụ kiện cửa sổ nhôm VP Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,2 m2
79 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,46 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,46 m2
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
82 Lắp đặt đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
85 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 220 m
92 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm- Đường kính ≤20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 hộp
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
100 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
101 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 120 m
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,4 1m3
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
105 Đế sứ lót chân kim (bầu sứ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,4 m3
107 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
108 Lắp đặt phễu thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
109 Lồng chắn rắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
110 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
111 Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 90mm 18 cái
112 Lắp đặt chếch 90 độ - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
113 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
114 Lắp đặt ống nhựa xả tràn- Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
116 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,941 1m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,03 m3
118 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,29 m3
119 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,5 m2
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,138 100m2
121 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 tấn
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,366 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65 1cấu kiện
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,319 1m3
2 Cát đệm móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,936 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,408 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,741 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,072 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
9 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,795 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,695 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,905 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,915 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
23 SX cửa đi nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
24 SX cửa sổ nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,76 m2
26 Khoá cửa nhôm kính Việt Tiệp tròn xoay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,266 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,564 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,622 m2
30 Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,636 m2
31 Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Tatek Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,636 m2
32 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,732 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,72 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,26 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,466 m2
36 Vách ngăn + cửa compaw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,744 1m3
38 Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
39 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,119 m3
40 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,462 m2
41 Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,462 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,41 m2
43 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,41 m2
44 Đánh màu bằng XMNC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,872 m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
49 Láng trên nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,403 m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
51 Cút nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Tê nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
57 Cút nhựa PVC 90 độ ĐK 110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 Cút nhựa PVC 45 độ ĐK 42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
59 Tê 90 độ uPVC 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 Xi phông nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Xi phông nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
64 Rắc co D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
65 Tê nhựa ren trong D25x20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Thông tứ hàn nhiệt D25x25x20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 Kép thép tráng kẽm D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
68 Lắp đặt khóa nhựa D25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rời êm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
76 Lắp đặt đèn tường compac 20WW có đui gắn tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
77 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
81 Lắp đặt hộp nối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
82 Mặt che các ATM Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Đế cài ATM Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Đế cài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
86 Mặt che từ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (50%KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,896 1m3
2 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,049 100m3
3 Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,049 100m3/1km
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,896 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,646 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,408 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,057 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,441 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,795 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,695 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,905 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,915 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,276 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
25 Bê tông lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,096 m3
26 SX cửa đi nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
27 SX cửa sổ nhôm pa nô kính sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,76 m2
29 Khoá cửa nhôm kính Việt Tiếp tròn xoay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,266 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,564 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,622 m2
33 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,636 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,636 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,732 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,72 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,266 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,466 m2
39 Vách ngăn + cửa compaw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,744 1m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
42 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,119 m3
43 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,462 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,462 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,41 m2
46 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,41 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,872 m2
48 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,403 m2
53 Lắp đặt ống nhựa- Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
54 Cút nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Tê nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
58 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
59 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
63 Lắp đặt tê chếch nhựa - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
64 Xi phông nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Xi phông nhựa PVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
67 Rắc co D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
68 Tê nhựa ren trong D25x20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Thông tứ hàn nhiệt D25x25x20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
70 Kép thép tráng kẽm D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
79 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
85 Mặt che các ATM Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Đế cài ATM Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Đế cài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
89 Mặt che từ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
90 Xe ô tô 7 tấn vận chuyển toàn bộ thiết bị điện nước vào công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,676 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,784 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
6 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,372 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,372 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,373 1m2
10 Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,45mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,008 100m2
11 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,576 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,612 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,716 m3
14 Trát tường, láng trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,4 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,946 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
20 Cát đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,28 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,6 m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,651 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,242 1m3
3 Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08 100m3
4 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,018 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,6 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,69 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
11 Miết mạch tường gạch loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 659,4 m2
12 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
13 Đá dăm chèn miệng lỗ thoát nước kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
14 Cát lót chân lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,254 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,433 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,392 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,091 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,346 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,437 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,8 1m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,288 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m3/1km
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,84 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,5 m3
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100 m
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,802 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,616 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,42 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,436 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 tấn
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,298 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,76 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,516 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,082 m3
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,268 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,268 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,268 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->