Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác BĐKT tháng 7 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ công tác BĐKT tháng 7 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QDTNH năm 2016,2017 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 22:16:00 đến ngày 2021-06-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,993,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phấn viết Mic | TCNSX | 182 | Viên | Loại phấn không bụi, quy cách đóng gói hộp 20 viên- Mic hoặ tương đương | |
| 2 | Bút bi Thiên Long 0.7mm | TCNSX | 378 | Cái | Đầu bi nhỏ 0,7mm; Thiên Long TL 027 hoặc tương đương, mới 100% | |
| 3 | Sổ bìa da A4 - 240tr | TCNSX | 12 | Quyển | Rico hoặc tương đương, loại bìa da cao cấp, 250 trang/ quyển, kích thước: 245x175mm | |
| 4 | Phiếu công nghệ A3 ép placitic | TCNSX | 50 | Tờ | Ép Placitc khổ A3, nội dung do bên mời thầu sản xuất | |
| 5 | Bảng sơ đồ khung nhôm 2000x1500mm | TCNSX | 6 | Cái | Bảng khung nhôm mặt Alu KT: 2mx1,5m, chất liệu nhôm trắng KT rộng 30mm x cao 25mm x dày 3mm | |
| 6 | Phiếu ghi ký hiệu (KT100x100mm) | TCNSX | 3.465 | Tờ | Chất liệu polime dập chìm KT: 100x100mm | |
| 7 | Phiếu ghi ký hiệu (KT 60x50mm) | TCNSX | 660 | Tờ | Chất liệu polime dập chìm KT: 60x50mm | |
| 8 | Phiếu ghi ký hiệu (70x50mm) | TCNSX | 3.465 | Cái | Chất liệu polime dập chìm KT: 70x50mm | |
| 9 | Phiếu bao gói (KT 100x100) | TCNSX | 693 | Tờ | Chất liệu polime dập chìm KT: 100x100mm | |
| 10 | Tem ký hiệu Ф25 | TCNSX | 3.465 | Tờ | Chất liệu polime dập chìm KTФ25 | |
| 11 | Phiếu hướng dẫn A4 | TCNSX | 693 | Bộ | Khổ A4, Chất liệu polime dập chìm khổ A4 | |
| 12 | Lý lịch sản phẩm A4 | TCNSX | 7 | Bộ | Khổ A4, Chất liệu polime dập chìm khổ A4 | |
| 13 | Băng dính rộng 14mm | TCNSX | 660 | Mét | Băng dính 1 mặt, khổ 14mm Deli hoặc tương đương | |
| 14 | Băng dính rộng 25mm | TCNSX | 660 | Mét | Băng dính 1 mặt, khổ 25mm Deli hoặc tương đương | |
| 15 | Bìa cát tông sóng δ=3 mm | TCNSX | 910 | M² | Bìa catton 3 lớp sóng, dày 3mm, chất liệu catton màu nâu | |
| 16 | Bìa cát tông cứng δ=5mm | TCNSX | 105 | M² | Bìa catton 1 lớp ép dày 5mm, chất liệu catton màu nâu | |
| 17 | Mực in đen New Apec | TCNSX | 1 | Kg | Mực màu đen dùng để in lên bề mặt kim loại, có độ bóng, bám dính cao, kháng hóa chất, chịu va đập; mới 100% và còn hạn sử dụng.- Singapo hoặc tương đương | |
| 18 | Mực in trắng New Apec | TCNSX | 19 | Kg | Mực màu đen dùng để in lên bề mặt kim loại, có độ bóng, bám dính cao, kháng hóa chất, chịu va đập; mới 100% và còn hạn sử dụng.- Singapo hoặc tương đương | |
| 19 | Paraphin | TCNSX | 8 | Kg | Độ nóng chảy từ 47-650C, không hòa tan trong nước | |
| 20 | Lưới lọc gôm 120 lỗ/1cm2 | TCNSX | 30 | M² | Màu trắng, chất liệu lụa được dệt bằng sợi polyester 120 lỗ/mm2 | |
| 21 | Túi PE (KT160x120 mm) | TCNSX | 693 | Cái | Túi PE trong suốt KT: 160x120 | |
| 22 | Khung lưới in (KT330x250mm) | TCNSX | 69 | Cái | Khung in lưới KT:330x250mm | |
| 23 | Lưới in 140 lỗ/cm2 | TCNSX | 4 | M² | Màu trắng, chất liệu lụa được dệt bằng sợi polyester 140 lỗ/mm2 | |
| 24 | Súng bắn ghim | TCNSX | 1 | Cái | Súng bắn ghim chữ U dùng hơi, áp suất làm việc 4-8bar | |
| 25 | Ghim lưới | TCNSX | 990 | Cái | Loại ghim bấm gỗ có chiều rộng 100mm | |
| 26 | Giấy bóng mờ | TCNSX | 1 | Gam | Khổ A4, định lượng 53gsm- Anh hoặc tương đương | |
| 27 | Mực in laze | TCNSX | 1 | Hộp | Chính hãng, HP hoặc tương đương | |
| 28 | Cần gạt mực định hình L=200x20mm | TCNSX | 19 | Cái | Được làm từ vật liệu nhựa coposite, loại dao 30độ | |
| 29 | Băng dính vải K50 | TCNSX | 2.640 | Mét | Loại băng dính 1 mặt Khổ 5cm gồm 4 lớp, lớp phủ, lớp nhựa,lớp vài, lớp keo Acrylic có độ bám dính tốt trên bề mặt kim loại | |
| 30 | Keo chống dính | TCNSX | 12 | Kg | Còn nguyên hộp, Thuận Phong hoặc tương đương mới 100% | |
| 31 | Keo cản quang | TCNSX | 5 | Kg | Còn nguyên hộp, còn hạn sử dụng mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi