Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671913-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210669567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ kế hoạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 22:17:00 đến ngày 2021-07-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi (hồ chứa) từ cấp IV trở lên trên địa bàn miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.894.500VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.894.500VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.997.789.000VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.894.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.997.789.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào phong hóa bãi vật liệu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V4,5100m3
2Đào phóng hóa mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V1,5441100m3
3Đào đánh cấp mái đập + đào nền + bãi đúc BT bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V40,716100m3
4Đào đất bằng thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V87,953m3
5Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =0,95)Theo phần II, mục 13 Chương V66,444100m3
6Đắp mang dầm chân mái bằng đầm cóc, K = 0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,1862100m3
7Mua đất để đắpTheo phần II, mục 13 Chương V7.508,1756m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V75,0818100m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V75,0818100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,5441100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V41,5955100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V43,1396100m3
C MÁI THUỢNG LƯU
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V1,9319100m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V7,87m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V51,0224m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4701tấn
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo phần II, mục 13 Chương V6,6426100m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,6643100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bãi đúc, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo phần II, mục 13 Chương V9,9648100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móc tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V4,9824tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200, bê tông tấm lát (loại có ngàm)Theo phần II, mục 13 Chương V66,426m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V146,1372tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V14,613710 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo phần II, mục 13 Chương V146,1372tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V4.152cái
D MÁI HẠ LƯU
1Thi công tầng lọc bằng cátTheo phần II, mục 13 Chương V0,2772100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,3641100m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo phần II, mục 13 Chương V55,449m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1877100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,6295m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,7506100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,6295m3
8Đắp đất màu để trồng cỏTheo phần II, mục 13 Chương V53,876m3
9Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V5,3876100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo phần II, mục 13 Chương V5,3876100m2
E ĐƯỜNG ĐỈNH ĐẬP
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V2,4105100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1928100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V53,031m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3m3
6Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V58,5m
7Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V9m
8Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V5,8510m
9Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V0,910m
F CỐNG LẤY NƯỚC
G CÔNG TÁC ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo phần II, mục 13 Chương V22,336m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V22,336m3
3Đào đất thủ công chân khay, đất cấp II thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V3,641m3
4Đắp đê quây bằng đầm cóc, K = 0,85Theo phần II, mục 13 Chương V1,875100m3
5Mua đất nhiều sét đắp mang cốngTheo phần II, mục 13 Chương V757,4591m3
6Đắp đất nhiều sét bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V7,5746100m3
7Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,5746100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,5746100m3/1km
9Phá dỡ đê quây bằng máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,875100m3
10Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,9114100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V1,9114100m3
H CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4976100m
2Lắp bích thép, đường kính ống d=300mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cặp bích
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
5Bầu lọc đầu cống (gia công + lắp đặt)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,9188m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,8176100m2
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V7,2m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,7452tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0891tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,13m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V25,7212m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2152tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,5555100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,6332m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,336m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa vàoTheo phần II, mục 13 Chương V0,1411tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0054100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,2618m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
21Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
I NHÀ VAN + BỂ TIÊU NĂNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2,0702m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,09100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3732tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V7,755m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4899tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,6558100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V10,2294m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,952m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,4926m3
10Ván khuôn dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1901100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1765100m2
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0062tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, D Theo phần II, mục 13 Chương V0,0605tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0142tấn
15Cốt thép sàn mái DTheo phần II, mục 13 Chương V0,2273tấn
16Bê tông lanh tô R250#, đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,0572m3
17Bê tông dầm đầu tường R250#, đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,5227m3
18Bê tông R250# mái nhà van, đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V1,7494m3
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,88m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V26,608m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V36,9808m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,48m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V5,5m2
24Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V15,6984m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nhà van, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,404m3
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V34,108m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V44,3608m2
28Cửa đi sắt bọc tônTheo phần II, mục 13 Chương V1,52m2
29Cửa sổ sắt bọc tônTheo phần II, mục 13 Chương V1,44m2
30Bản lề + goòngTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
31Khoá minh khai1cái
32Chốt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
33Then càiTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo phần II, mục 13 Chương V11,375100m
J TRÀN XẢ LŨ
K CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V17,505100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V62,5635m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V3,6088100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V14,5219100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V14,5219100m3
L CÔNG TÁC XÂY LẮP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V40,433m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,7753100m2
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V12,84m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V28,42m
5Nilong 2 lớp lót móngTheo phần II, mục 13 Chương V2,4144kg
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V10,2367tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V35,8309m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V162,432m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V4,9145100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,78m2
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo phần II, mục 13 Chương V16,9m
12Lắp đặt ống thoát nước tường bên + đáy bểTheo phần II, mục 13 Chương V0,806100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V13,9468m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V102,269m3
M CẦU GIAO THÔNG QUA TRÀN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,0704tấn
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,4172100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,176tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V11,385m3
5Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,3767tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V8,4403m2
7Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V7,92m2
N TƯỜNG KÈ HẠ LƯU TRÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,8753100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,6836100m3
3Nilong 2 lớp lót móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3998kg
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,3217100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V12,4435m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,6704100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V17,712m3
O TUYẾN KÊNH K1
1Đào móng kênh đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V158,74m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,4141100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1734100m3
4Đắp cátTheo phần II, mục 13 Chương V10,64m3
5Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V6,384kg
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,9392100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V32,025m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,8892100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V4,5m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V36,426m3
P CỬA CHIA + TẤM ĐAN QUA KÊNH (3 CỬA)
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,048m3
2Ni lông 2 lớp chống mất nước vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0288kg
3Ván khuôn móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,015100m2
4Bê tông R150# đá 2x4 móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,2565m3
5Ván khuôn thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0432100m2
6Bê tông R150# đá 2x4 thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,252m3
7BTCT R200# đá 1x2 tấm đan, cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,2058m3
8Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0321tấn
9Gỗ cốt pha tấm đan, cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0117100m2
10Lắp đặt tấm đan cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
11Lắp đặt tấm đan cánh qua kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2cấu kiện
12Ống nhựa PVC cửa vượt cấpTheo phần II, mục 13 Chương V1m
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG DÀI 3M (02 CÁI)
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,3385m3
2Ni lông lót đáyTheo phần II, mục 13 Chương V0,1016kg
3Ván khuôn móng cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,103100m2
4Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,36m3
5Ván khuôn tường cống, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2158100m2
6Bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,05m3
7Bê tông, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,5348m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0778tấn
9Ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,242100m2
10Lắp đặt tấm nắp cốngTheo phần II, mục 13 Chương V6cấu kiện
11Lắp đặt tấm phai đầu cốngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
R TUYẾN KÊNH K2
1Đào móng kênh đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V145,7116m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,8522100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,6049100m3
4Đắp cátTheo phần II, mục 13 Chương V5,805m3
5Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V3,483kg
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,5106100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V17,5575m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,6236100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2,7m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V19,47m3
S CỬA CHIA NƯỚC (2 CỬA)
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,032m3
2Ni lông 2 lớp chống mất nước vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0192kg
3Ván khuôn móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V1100m2
4Bê tông R150# đá 2x4 móng CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,171m3
5Ván khuôn thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0288100m2
6Bê tông R150# đá 2x4 thành CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,168m3
7BTCT R200# đá 1x2 tấm đan, cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0252m3
8Cốt thép DTheo phần II, mục 13 Chương V0,0054tấn
9Gỗ cốt pha tấm đan, cánh phai CCNTheo phần II, mục 13 Chương V0,0024100m2
10Lắp đặt tấm đan cánh phaiTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
T CỐNG QUA ĐƯỜNG DÀI 4M (01 CÁI)
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,153m3
2Ni lông lót đáyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0918kg
3Ván khuôn móng cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0335100m2
4Bê tông móng cống, đá 2x4, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,035m3
5Ván khuôn tường cống, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1107100m2
6Bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,035m3
7Bê tông, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,336m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,048tấn
9Ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0163100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V4cấu kiện
U ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V4,1889100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,6485100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V1,5086100m3
4Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V5,3288100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V1,7151100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V9,5284100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V190,568m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,9801100m2
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Không có thanh truyển lực)Theo phần II, mục 13 Chương V210m
10Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V14m
11Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V2110m
12Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V1,410m
13Tạo nhám mặt bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi (hồ chứa) từ cấp IV trở lên trên địa bàn miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.894.500VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.894.500VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.997.789.000VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.998.894.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.997.789.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 6T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Hoạt động tốt2
8 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T Hoạt động tốt1
12 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 18T Hoạt động tốt1
13 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Hoạt động tốt1
14 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Hoạt động tốt1
16 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Hoạt động tốt1
17 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->