Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm vật tư điện, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671964-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua sắm vật tư điện, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210648332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 22:57:00 đến ngày 2021-07-01 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,181,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Điện trở 1KΩ 6 Cái Điện trở cố định loại xuyên lỗ (sai số 5%)
2 Điện trở 12 Cái Điện trở 24v công suất 5%
3 Điện trở 12 Cái Điện trở 24v-2W công suất 5%
4 Điện trở R-4 6 Cái Điện trở 24v-4W công suất 5%
5 Điện trở 10Ω 9 Cái Điện trở 24v loại xuyên lỗ công suất 10%
6 Điện trở R-10K 53 Cái Điện trở 24v-5W công suất 10%
7 Điện trở sun 29 Cái Dòng max 50A (KT 110x27x10)
8 Điện trở 30Ω 36 Cái Dòng max 30A (KT 110x23x3)
9 Biến trở 15 Cái Biến trở xoay 470K-2W
10 Biến trở 50 Cái Biến trở tam giác 3 chân max 700
11 Biến áp 2 Cái Loại dây quấn ra 24v
12 Biến áp 2 Cái Loại dây quấn ra 24v-30A
13 Transito 10 Cái Dạng trụ màng ngăn dòng điện
14 Tranzito 10 Cái Dạng trụ màng ngăn dòng điện
15 Tụ điện 8 Cái Tụ điện 24v điện dung 2,5F
16 Tụ điện 12 Cái Tụ điện 24v điện dung 30F
17 Tụ điện 7 Cái Tụ điện 24v điện dung 25F
18 Tụ điện 2 Cái Tụ điện 24v điện dung 50F
19 Đi ốt 12 Cái Loại lỗ xuyên 0.5
20 Đèn điện tử 17 Cái Điện áp 24v 8 chân
21 Đi ốt 4 Cái Điện áp 24v dòng điện tối đa 100A
22 Đi ốt ổn áp 12 Cái Điện áp rơi mỗi chân,9v, dòng thuận 20A
23 Đi ốt ổn áp 12 Cái Dòng điện giới hạn 3A
24 Đi ốt dòng D237B 34 Cái Loại nắn dòng nap dùng cho điện 1 chiều
25 Đi ốt nạp 4 Cái Chân ren 10 dòng tối đa 30A
26 Đi ốt 6 Cái Chân ren 10 dòng tối đa 60A
27 IC TDA 2003 14 Cái Khuyếch đại nguồn công suất thấp 18W, KT 15x36
28 Bộ lọc K3-1 38 Cái Điện áp 24v công suất 9w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
29 Bộ lọc K3-2 39 Cái Điện áp 24v công suất 9,5w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
30 Bộ lọc K3-3 45 Cái Điện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
31 Bộ lọc K3-7 40 Cái Điện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
32 Bộ lọc K3-8 1 Cái Điện áp 24v công suất 18w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
33 Bộ lọc K3-10 30 Cái Điện áp 24v công suất 18w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
34 Đèn điện tử 37 Cái Điện áp 24v 10 chân
35 Đèn điện tử 40 Cái Điện áp 24v 6 chân
36 Công tắc tơ 6 Cái Điện áp định mức 24v, dòng định mức 50A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20%
37 Công tắc tơ 36 Cái Điện áp định mức 24v, dòng định mức 100A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20%
38 Công tắc tơ 1 Cái Điện áp định mức 24v, dòng định mức 200A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20%
39 Rơ le bảo hiểm 27 Cái Loại rơ le dây quấn 24v có dòng điện vượt quá 13A rơ le ngắt
40 Rơ le thời gian 1PB 1 Cái Loại thanh đồng nhiệt, nhiệt độ vượt quá 700C thanh nhiệt làm việc
41 Rơ le thời gian 2PBP 20 Cái Loại thanh đồng nhiệt, nhiệt độ vượt quá 700C thanh nhiệt làm việc
42 Rơ le 2 Cái Loại rơ le dây quấn 24v có dòng điện vượt quá 3A
43 Rơ le 3PB 19 Cái Loại rơ le dây quấn có dòng điện vượt quá 12A rơ le ngắt
44 Rơ le 4PB 15 Cái Loại rơ le dây quấn 24v có dòng điện vượt quá 4A
45 Rơ le 6PB 1 Cái Chế độ làm việc khí có dòng điện 7A rơ le đóng mạch
46 Rơ le 7PB 1 Cái Loại rơ le dây quấn 24v tự động đóng mạch khi có tín hiệu
47 Rơ le 24 Cái Loại thanh nhiệt băng đồng, có dây điện trở
48 Rơ le 1 Cái Loại xung nhịp, bọc vỏ nhôm Loại dây quấn
49 Rơ le cực tính 56 Cái Loại dây quấn khi dòng điện 0,7mv đi qua rơ le đóng cấp điện cho thiết bị
50 Rơ le bảo vệ mạch 14 Cái Ngắt điện khi dòng quá 50A
51 Rơ le 6 Cái Loại dây quấn điều khiển từ xa 24v
52 Rơ le hạn chế dòng điện 4 Cái Loại rơ le dây quấn 24v khống chế khi có dòng 18A đi qua
53 Rơ le bảo vệ 1 Cái Loại tiếp điểm khi có dòng điện vượt quá 10A rơ le ngắt
54 Rơ le điều chỉnh điện áp 1 Cái Loại tiếp điểm khi có dòng điện vượt quá 80V rơ le ngắt
55 Rơ le nam châm 7 Cái Loại dây quấn khi dòng điện 0,7mv đi qua rơ le đóng cấp điện cho thiết bị, chịu được nhiệt độ trong dầu
56 Rơ le 10 Cái Kiểu dây quấn lõi từ 24v
57 Rơ le 12 Cái Kiểu dây quấn lõi từ 24v
58 Rơ le 85 Cái Kiểu dây quấn lõi từ 24v
59 Rơ le 9 Cái Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm 24v
60 Rơ le 12 Cái Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm 24v
61 Rơ le 11 Cái Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm 24v
62 Rơ le bảo vệ 1 Cái Loại rơ le dây quấn 24v khống chế khi có dòng 15A đi qua
63 IC lạnh và mạch sấy 36W 17 Cái Loại 12v-4A, 36W tản nhiệt cánh nhôm (KT40x40x4,2)
64 IC nóng và mạch sấy 36W 17 Cái Loại 12v-4A, 36W tản nhiệt cánh nhôm (KT40x40x4,2)
65 IC lạnh và mạch sấy 300W 17 Cái Nguồn điện 12v-20A tản nhiệt cánh nhôm
66 Bộ cảm biến nhiệt độ nóng 17 Bộ Cảm biết dây 24v
67 Bộ cảm biến độ ẩm 17 Bộ Cảm biết dây 48v
68 Bộ điều khiển logic nhiệt độ, độ ẩm 17 Bộ Nhiệt độ hiển thi -400-800C KT70x72x110
69 Rơ le điện từ 17 Cái Điện áp 12v -15A 8 chân
70 Rơ le điện từ 17 Cái Điện áp 12v -30A 8 chân
71 Dây điện 1.190 m Dây đơn mềm 1x4
72 Bộ đổi nguồn 17 Bộ Đổi nguồn điện 220 xuống 12v
73 Bộ đổi nguồn 17 Cái Đổi nguồn điện 220 xuống 48v
74 Giắc lấy điện vào ra 17 Cái 3 chân hình thang
75 Nhãn mác 34 Bộ KT 100x50
76 Nút ấn thường mở 10 Cái Bằng nhựa thường mở khi không có điện áp
77 Nút ấn 2KУ 28 Cái Bằng nhựa thường mở khi không có điện áp
78 Nút ấn 3 chân 33 Cái Bằng nhựa thường đóng khi không có điện áp
79 Nút ấn thường đóng 56 Cái Bằng nhựa thường đóng khi không có điện áp
80 Nút ấn 204K 1 Cái Loại thường đóng khi không có điện áp
81 Nút ấn 6 chân 2 Cái Loại 4 chân thường mở khi không có điện áp
82 Công tắc 3 Cái Bằng nhựa loại 2 chân 24v
83 Đồng hồ báo dòng 1 Cái Đường kính mặt 580, dùng điện 24v dòng điện tối đa 150A
84 Đảo nguồn 1 Cái Đảo nguồn 3 chân bằng nhựa có 2 vị trí 24v và 36v
85 Phích cắm 4 chân tròn 22 Cái Phích cắm tròn bằng kim loại nhôm, có ren trong KT Ф22x33
86 Ổ cắm 4 chân tròn 13 Cái Ổ cắm tròn bằng kim loại nhôm, có ren ngoài KT Ф20x30
87 Ổ cắm 5 chân nhôm tròn 3 Cái Ổ cắm tròn bằng kim loại nhôm, có ren ngoài KT Ф20x30
88 Phích cắm 7 chân tròn HK nhôm 11 Cái Phích cắm tròn bằng kim loại nhôm, có ren trong KT Ф30x37
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49093E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.23639E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.221.825.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->