Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, gương chiếu hậu, má phanh, vòng bi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua sắm vật tư, gương chiếu hậu, má phanh, vòng bi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 22:55:00 đến ngày 2021-07-01 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,877,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gương chiếu hậu | 9 | Cái | Gương vỏ nhựa KT 200x120 | ||
| 2 | Đệm cát te | 2 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 650, rộng 28, dầy 2 | ||
| 3 | Đệm cổ xả | 4 | Cái | Được làm bằng đệm amian chịu nhiệt độ cao ĐK ngoài 640, rộng 85, dầy 6 | ||
| 4 | Đệm mặt máy | 5 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 533, rộng 147, dầy 2 bên ngoài phủ một lớp chì than | ||
| 5 | Đệm cao su nắp máy | 4 | Cái | Bằng cao su dập có rãnh KT 550x120x13 | ||
| 6 | Khóa xăng | 1 | Cái | Khóa 3 ngả 2 đường vào, 01 đường ra | ||
| 7 | Săm xe | 4 | Cái | Săm xe tải 1300-18 (chân van dài) | ||
| 8 | Bơm xăng bằng tay | 1 | Cái | Loại 8 lỗ màng bơm cao su, cần bơm tay cong | ||
| 9 | Van giảm áp | 19 | Cái | Kiểu van một chiều đóng khi áp suất 70 KG/cm2 mở khi áp lực đạt 150KG/cm² | ||
| 10 | Van an toàn | 31 | Cái | Loại điều chỉnh dòng nhiên liệu Ф25x150 | ||
| 11 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 20 | Cái | Đồng hồ đo áp lực khí 250KG, thang đo 10, đường kính mặt 570 | ||
| 12 | Khóa khí nén | 4 | Cái | Khóa bằng tay dung để đưa khí nén vào động cơ | ||
| 13 | Khoá xả cặn | 3 | Cái | Khó cơ khí dung để xả nước cặn động cơ | ||
| 14 | Má phanh chân | 8 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 350, rộng 100, dầy11 | ||
| 15 | Má phanh tay | 14 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 150, rộng 50, dầy7 | ||
| 16 | Vòng bi cầu | 32 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 140 ĐK trong 115 độ dầy 10 | ||
| 17 | Vòng bi cầu | 28 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 85 ĐK trong 95 độ dầy 10 | ||
| 18 | Bi chữ thập trục các đăng | 33 | Cái | Kiểu ổ bi trung gian, bi được cố định đầu trục | ||
| 19 | Vòng bi trụ | 25 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 90 ĐK trong 85 độ dầy 10 | ||
| 20 | Vòng bi cầu | 67 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 105 ĐK trong 85 độ dầy 40 | ||
| 21 | Vòng bi trụ | 4 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 82 ĐK trong 55 độ dầy 10 | ||
| 22 | Vòng bi cầu | 70 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 125 ĐK trong 125 độ dầy 45 | ||
| 23 | Vòng bi trụ | 55 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 120 ĐK trong 100 độ dầy 50 | ||
| 24 | Vòng bi trụ | 55 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 195 ĐK trong 150 độ dầy 50 | ||
| 25 | Vòng bi cầu | 176 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 250 ĐK trong 120 độ dầy 40 | ||
| 26 | Vòng bi cầu | 139 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 150 ĐK trong 60 độ dầy 31 | ||
| 27 | Vòng bi trụ | 427 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 140 ĐK trong 65 độ dầy 33 | ||
| 28 | Vòng bi trụ | 157 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 140 ĐK trong 65 độ dầy 48 | ||
| 29 | Vòng bi trụ | 167 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 180 ĐK trong 100 độ dầy 30 | ||
| 30 | Vòng bi trụ | 5 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 110 ĐK trong 105 độ dầy 12 | ||
| 31 | Vòng bi cầu | 206.0 | 1 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18372E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.77558E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.434.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.114.302.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi