Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 22:49:00 đến ngày 2021-07-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,346,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SẢNH TẦNG BỊ TRÀN NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đục lớp gạch cũ | Xem chương V | 1,313 | m3 |
| 2 | Đục lớp vữa dưới gạch cũ | Xem chương V | 1,313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Xem chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch 600x600 hành lang | Xem chương V | 65,64 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt, bông sắt cửa | Xem chương V | 330 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ | Xem chương V | 135,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Xem chương V | 1.157,212 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao khung nổi (KHUNG SMARTLINE ) | Xem chương V | 1.030 | m2 |
| 5 | Đục đường nứt, đường điện | Xem chương V | 120 | m |
| 6 | Cung cấp lưới chống nứt | Xem chương V | 30 | m2 |
| 7 | Đóng lưới tường nứt | Xem chương V | 30 | m2 |
| 8 | Trát tường dày 2cm | Xem chương V | 30 | m2 |
| 9 | Bả mastic tường trong nhà | Xem chương V | 1.157,2 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà | Xem chương V | 1.157,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp khung kính cửa kính 5mm cường lực che lỗ thông gió | Xem chương V | 45,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung kính cửa kính 5mm | Xem chương V | 45,3 | m2 |
| 13 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ | Xem chương V | 246,4 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN ĐỘNG LỰC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đục lớp bê tông đường | Xem chương V | 2,76 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống | Xem chương V | 35,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Xem chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền 600x600 | Xem chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Lấp cát đường ống | Xem chương V | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Lđ ống luồn dâY ĐIỆN @ 60mm | Xem chương V | 186,9 | m |
| 7 | Kéo rãi dây điện CXV/DSTA 3X25mm2+1x25mm2 | Xem chương V | 186,9 | m |
| D | CHỐNG THẤM SENO CÁC VỊ TRÍ THẤM | |||
| 1 | Đục lớp vữa láng seno, ovăng | Xem chương V | 59,925 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa trần bong , thấm | Xem chương V | 12 | m2 |
| 3 | Xử lý chống thấm khe co giản | Xem chương V | 28 | m |
| 4 | Xử lý chống thấm lỗ thoát nước mái | Xem chương V | 28 | cái |
| 5 | Chống thấm seno, ovăng - sika membrain | Xem chương V | 199,75 | m2 |
| 6 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm | Xem chương V | 59,925 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Xem chương V | 59,545 | m3 |
| F | ĐIỆN PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hiện hữu | Xem chương V | 40 | Hệ |
| 2 | Tủ điện MSB(Vỏ tủ sơn tĩnh điện ) | Xem chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện DB -PH(Vỏ tủ sơn tĩnh điện ) | Xem chương V | 10 | Tủ |
| 4 | Tủ điện MDB 3,4,5 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện ) | Xem chương V | 3 | Tủ |
| 5 | Ống luồn dây điện D20 - Nẹp đi nổi | Xem chương V | 1.700 | m |
| 6 | Ống luồn ruột gà D20 | Xem chương V | 100 | m |
| 7 | Box tròn 3 ngã D20 | Xem chương V | 115 | hộp |
| 8 | Cáp điện 4x1C 25mm2 + E 16mm2 | Xem chương V | 240 | m |
| 9 | Cáp điện CVV 2x10mm2 | Xem chương V | 594 | m |
| 10 | Cáp điện CV 1x10mm2 | Xem chương V | 198 | m |
| 11 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | Xem chương V | 912 | m |
| 12 | Cáp điện CV 1x2,5mm2 E | Xem chương V | 456 | m |
| 13 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | Xem chương V | 2.500 | m |
| 14 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 E | Xem chương V | 1.250 | m |
| 15 | Cáp điện CV 2x4.0mm2 | Xem chương V | 560 | m |
| 16 | Cáp điện CV 1x4.0mm2 E | Xem chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đăt Công tắc 1 chiều 2 hạt | Xem chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-220V | Xem chương V | 100 | cái |
| 19 | Đế lắp nổi loại 100x50 | Xem chương V | 140 | hộp |
| 20 | LĐ tủ điện MSB (Vỏ tủ sơn tĩnh điện ) | 1 | tủ | |
| 21 | LĐ tủ điện DB -PH (Vỏ tủ sơn tĩnh điện ) | Xem chương V | 10 | tủ |
| 22 | LĐTủ điện MDB 3,4,5 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện ) | Xem chương V | 3 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện DB-BƠM | Xem chương V | 1 | tủ |
| 24 | Bó lại dây hành lang | Xem chương V | 1 | Lần |
| 25 | Trungking 200x100x1,2 + Patt nối (Lắp thêm để bỏ cáp cho gọn vào hành lang trục 1 đến 16 và tủ MDB vào HL) | Xem chương V | 188,1 | m |
| 26 | Tê trungking 200x100x1,2 (Lắp đặt hành lang) | Xem chương V | 13 | cái |
| 27 | Co trungking 200x100 | Xem chương V | 6 | cái |
| 28 | Trungking 100x100x1,2 + Patt nối | Xem chương V | 188,1 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 216 | bộ |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố Led 2x3W | Xem chương V | 19 | bộ |
| 31 | Đế lắp nổi loại 100x50 | Xem chương V | 19 | hộp |
| 32 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A cho đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 95 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9w | Xem chương V | 33 | bộ |
| 34 | Quạt hút gắn trần 22,6W (FV-20CUT1) | Xem chương V | 16 | cái |
| 35 | Louver 250x250 | Xem chương V | 16 | cái |
| 36 | Ống PVC D90 | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Y PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Lơi PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 39 | Ông mềm không cách nhiệt D100 | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống đồng + cách nhiệt ống đồng D9,5 | Xem chương V | 2,7 | 100m |
| 41 | Ống đồng + cách nhiệt ống đồng D12,7 | Xem chương V | 2,7 | 100m |
| 42 | Ống thoát nước ngưng D27 + bảo ôn ống | Xem chương V | 80 | m |
| 43 | Dây điều khiển 2x2,5mm2+E2,5mm2 | Xem chương V | 310,5 | m |
| 44 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | Xem chương V | 405 | m |
| 45 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 E | Xem chương V | 202,5 | m |
| G | M&E HÀNH LANG | |||
| 1 | Tủ điện DH-HL(Vỏ tủ điện ) | Xem chương V | 3 | tủ |
| 2 | Ống luồn dây điện D20 - Nẹp đi nổi | Xem chương V | 300 | m |
| 3 | Box tròn 3 ngã D20 | Xem chương V | 66 | hộp |
| 4 | Cáp điện CV 2x2,5mm2 | Xem chương V | 600 | m |
| 5 | Cáp điện CV 1x2,5mm2 E | Xem chương V | 300 | m |
| 6 | Cáp điện CV 2x1,5mm2 | Xem chương V | 900 | m |
| 7 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 E | Xem chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đăt Công tắc 2 chiều 1 hạt | Xem chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt Công tắc 2 chiều 1 hạt | Xem chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A-220V | Xem chương V | 22 | bảng |
| 11 | Đế lắp nổi loại 100x50 | Xem chương V | 22 | hộp |
| 12 | Trungking 100x100x1,2 + Patt nối (bổ sung cho hành lang trệt, lầu 1 ) | Xem chương V | 150 | m |
| 13 | Tê trungking 100x100x1,2 | Xem chương V | 4 | cái |
| 14 | Co trungking 100x100 | Xem chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại nổi hành lang | Xem chương V | 36 | bộ |
| H | HỆ THỐNG MẠNG WIFI | |||
| 1 | Thiết bị phát Wifi | Xem chương V | 10 | Cái |
| 2 | Thiết bị quản lý tập trung | Xem chương V | 3 | Cái |
| 3 | Switch 24 PoE | Xem chương V | 3 | Cái |
| 4 | Hộp phối quang | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây thuê bao quang 4 core | Xem chương V | 300 | m |
| 6 | Modul quang | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Xem chương V | 1 | thùng |
| 8 | Nhân công lắp đặt và phụ kiện | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| I | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp Equalizer Model: A-5006 hoặc tương đương | Xem chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bộ micro không dây cầm tay (01 micro + 01 bộ thu) | Xem chương V | 10 | Cái |
| 3 | Loa gắn âm trần 6W | Xem chương V | 34 | Cái |
| 4 | Bộ sạc pin AA, kèm 4 pin sạc | Xem chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Dây audio - kết nối máy chiếu | Xem chương V | 200 | m |
| 6 | Dây nguồn 2x2.5mm | Xem chương V | 200 | m |
| 7 | Dây nguồn 2x1.5mm | Xem chương V | 300 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 250 | m |
| 9 | Tủ chứa ampli có khóa | Xem chương V | 10 | cái |
| 10 | Phí lắp đặt + vật tư phụ (jack nối, tắc kê, ốc vít…) | Xem chương V | 10 | Hệ thống |
| J | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 mảnh loại treo tường Inverter 2,5HP | Xem chương V | 27 | Cái |
| K | MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh | Xem chương V | 3 | Cái |
| L | BÀN GHẾ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bàn học viên | Xem chương V | 284 | Cái |
| 2 | Ghế học viên | Xem chương V | 568 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Xem chương V | 10 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Xem chương V | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi