Gói thầu: Duy trì cây xanh, thảm cỏ trong khuôn viên các công trình do Văn phòng UBND tỉnh quản lý năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671881-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Duy trì cây xanh, thảm cỏ trong khuôn viên các công trình do Văn phòng UBND tỉnh quản lý năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210671019
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 23:16:00 đến ngày 2021-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/năm 756
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây 756
3 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện. Tưới 120 lần/ Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 136,8
4 Duy trì cây cảnh tạo hình Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 1,14
5 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện. Tưới 120 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 15,6
6 Duy trì cây cảnh trồng chậu Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,13
7 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện. Tưới 120 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 521,556
8 Duy trì hoa lá màu Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 2,0575
9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 2,2888
10 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. Tưới 120 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 8.874,558
11 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy. 6 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 443,7279
12 Xén lề cỏ lá tre 6 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/lần 98,55
13 Làm cỏ tạp 6 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 443,7279
14 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. 6 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 443,7279
15 Bón phân thảm cỏ 6 lần/ năm Khu vực khuôn viên UBND tỉnh, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 443,7279
16 Duy trì cây bóng mát loại 1 Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/ năm 12
17 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây 12
18 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 88,8
19 Duy trì cây cảnh tạo hình Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,74
20 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 8,4
21 Duy trì cây cảnh trồng chậu Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,07
22 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 213,864
23 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,4017
24 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,3805
25 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.441,08
26 Làm cỏ tạp Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 72,054
27 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 12,009
28 Xén lề cỏ lá tre Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 2,457
29 Xén lề cỏ nhung Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/ lần 3,648
30 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 12,009
31 Bón phân thảm cỏ Khu vực khuôn viên Trung tâm hội nghị tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 12,009
32 Duy trì cây bóng mát loại 1 Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cây/năm 5
33 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 1cây 5
34 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/lần 5,4
35 Duy trì cây cảnh tạo hình Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100cây/năm 0,05
36 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 62,4
37 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,12
38 Xén lề cỏ nhung Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100md/lần 0,39
39 Làm cỏ tạp Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,12
40 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,12
41 Bón phân thảm cỏ Khu vực khuôn viên bản tiếp dân tỉnh Đắk Nông, Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 3,12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.729866E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 345.973.200 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.729.866.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 345.973.200 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 807.270.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.421.812.400 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->