Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã La Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 07:35:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,863,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,919 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 172,966 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 198,223 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,566 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,917 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,096 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 70,146 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,902 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,087 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,558 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,274 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,569 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,398 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cấu kiện |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,472 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,733 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,6 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,6 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,654 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,305 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,043 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,022 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,401 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,78 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,149 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,465 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,026 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,524 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,758 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,689 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,161 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,706 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,332 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,546 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,254 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,27 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,536 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,399 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,333 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,217 | tấn |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,778 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,082 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,082 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,44 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,177 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 59,486 | m3 |
| 60 | Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,239 | m3 |
| 61 | Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,27 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 433,083 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,523 | m2 |
| 64 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,523 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,79 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,968 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 49,665 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,354 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gạch Ceramic 250x400mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,616 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,364 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,364 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 121,729 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,61 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,58 | md |
| 75 | Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,64 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 504 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 241,027 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 522,653 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 355,22 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 396,829 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 362,4 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 434,799 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 522,653 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 872,08 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.394,733 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 434,799 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,42 | m2 |
| 88 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 73,08 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,5 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính cố định | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D150 trên có quả cầ theo mẫu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | trụ |
| 96 | Gia công hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,975 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 73,08 | m2 |
| 98 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,18 | kg |
| 99 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,219 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 45,63 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | hộp |
| 20 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR-D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR-D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR-D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR-D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| 43 | Bơm nước áp lực đẩy H=30m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 45 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 46 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,98 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 53 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 78,328 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,833 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,31 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,993 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,434 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,201 | m3 |
| 61 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,865 | m3 |
| 62 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,072 | m3 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,848 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44,212 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,259 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,226 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.408.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi