Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672017-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã La Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210639464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 07:35:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,919 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 172,966 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 198,223 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,528 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,594 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,566 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,917 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,096 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 70,146 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,902 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,068 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,087 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,558 m3
15 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,274 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,569 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,398 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,11 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,062 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,78 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cấu kiện
22 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,472 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,048 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,733 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,6 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,6 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,322 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,117 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,654 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,305 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,043 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,022 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,401 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,78 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,149 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,465 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,026 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,524 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,758 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,689 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,04 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,161 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,706 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,332 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,546 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,254 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,779 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,27 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,536 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,399 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,355 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,333 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,217 tấn
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,778 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,082 m2
56 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,082 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,44 m
58 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 47,177 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày Theo bản vẽ kèm theo HSMT 59,486 m3
60 Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,239 m3
61 Xây cột trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,27 m3
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 433,083 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,523 m2
64 Láng granitô tam cấp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,523 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 47,79 m
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 55,968 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ 60x240mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 49,665 m2
68 Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,354 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gạch Ceramic 250x400mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,616 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,364 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,364 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 121,729 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,61 100m2
74 Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 46,58 md
75 Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,64 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 504 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 241,027 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 522,653 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 355,22 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 396,829 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 362,4 m
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 434,799 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo bản vẽ kèm theo HSMT 522,653 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 872,08 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.394,733 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 434,799 m2
87 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,42 m2
88 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
89 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
90 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 73,08 m2
91 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 42 bộ
92 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28,5 m2
93 Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,6 m2
94 Lắp dựng vách kính cố định Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,6 m2
95 Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D150 trên có quả cầ theo mẫu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 trụ
96 Gia công hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,975 tấn
97 Lắp dựng hoa inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 73,08 m2
98 Sản xuất hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13,18 kg
99 Gia công lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,219 tấn
100 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 45,63 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 tủ
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 57 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 280 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 850 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 900 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 hộp
20 Gia công kim thu sét dài 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
21 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 50 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32 m
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
29 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR-D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,04 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR-D25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,8 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,03 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,08 100m
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR-D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn PPR-D25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bể
43 Bơm nước áp lực đẩy H=30m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
44 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
45 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
46 Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
47 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,98 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,12 100m
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16 cái
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,095 100m3
53 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 78,328 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,833 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,31 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,993 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,434 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,515 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,515 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,201 m3
61 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,865 m3
62 Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,072 m3
63 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,848 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44,212 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,259 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,226 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 68 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.159E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->