Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:29:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1667 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,316 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546,4884 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,3256 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 990,4061 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 660,2708 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trụ cột, má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,8227 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trần + dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 971,968 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 763,0687 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5518 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,274 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,289 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,3 | m |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,28 | m |
| 18 | Phá dỡ nền láng Granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1162 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lan can thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,73 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1628 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch hoa bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5833 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5833 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5833 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,361 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3184 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0438 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2203 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3977 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1176 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1871 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bệ bếp đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,327 | m2 |
| 44 | Vách tường thạch cao 2 mặt bao gồm cả khung xương + công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,3506 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 801,1808 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,1636 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1152 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1162 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,261 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,82 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8018 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 763,0687 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.754,4181 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435,8253 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,552 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 59 | Giá treo chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Vách ngăn compact bao gồm cả khung + công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,424 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa cho vách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 63 | Cửa đi lùa trục 4 đoan B-C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,72 | m2 |
| 65 | Khóa cửa 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Khóa cửa 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,7854 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 69 | Thép Inox 304 lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,7344 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 71 | Chụp mũ thép INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8549 | 100m2 |
| 73 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Ống lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Hộp giảm tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 79 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 80 | Đèn tuýp LED đôi 2x20w dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 81 | Đèn tuýp LED đơn 1x20w dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần vuông 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 83 | Đèn ốp trần vuông 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 84 | Aptomat MCB 1 pha-10A- 2cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1 pha-16A- 2cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1 pha-32A- 2cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB 3 pha-32A-4 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Aptomat MCCB 3 pha-100A-4 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Đế âm aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 90 | Mặt aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm thiết bị 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 94 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 99 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 100 | Tủ điện 500x600x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện 300x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Hộp nối dây 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4x 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 1x 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 1x 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 1x 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 112 | Ống gen luồn dây điện D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 113 | Ống gen luồn dây điện D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 115 | Dây tiếp thép dẹt 20x4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 116 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 117 | Hộp để bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 124 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 127 | Cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 128 | Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 137 | Tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 139 | Kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 140 | Van khóa PPR D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Van khóa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Van khóa PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 146 | Măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( gật gù ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 158 | Xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 160 | Xả tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 161 | Chậu rửa bát 2 ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Vòi chậu rửa bát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa đk 15+ đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 164 | Móc giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 165 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 166 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 167 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 168 | Tê thẳng nhựa D110/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Tê xiên (Y) nhựa D110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 170 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 171 | Tê xiên (Y) nhựa D90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 172 | Cút vuông nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 173 | Cút vuông nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 174 | Cút chếch nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 175 | Cút chếch nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 176 | Cút chếch nhựa PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 177 | Côn chuyển nhựa PVC D110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 179 | Xi phông con thỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 180 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Nút bịt nhựa D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 182 | Móc giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4911 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3442 | tấn |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1713 | 100m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4153 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,912 | m2 |
| 195 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Lần 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,912 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2336 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,137 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,11 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,592 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8238 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7344 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9306 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,2716 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4212 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0736 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8263 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,6208 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9482 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8914 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5847 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5847 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5847 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,137 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,11 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,592 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8238 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7344 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,301 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,946 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1502 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,11 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9862 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9306 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | 100m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,2716 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4212 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 35 | Ô thoáng kính mờ dày 5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 36 | Khóa cửa 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4853 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao bao gồm cả khung xương + công lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0736 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9456 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9482 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8046 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8046 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2295 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | md |
| 51 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PVC 135o 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Thép vuông 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | kg |
| 55 | Máng tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | md |
| 56 | Đèn túy LED đơn 1x18w dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 57 | Bóng vặn compăct 25W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Mặt ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Hạt công tắc1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1 pha 50A -2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1 pha 40A -2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1 pha 16A -2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1 pha 10 -2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 1 pha 6 -2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Mặt aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Đế âm aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 79 | Ống gen chống cháy D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 80 | Ống gen chống cháy D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 81 | Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 82 | Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Dây tiếp địa thép dẹt 20x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 87 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Bảng điện MEKA trong chứa 2-4 MODUL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện 300x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 91 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi