Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656977-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210655739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:29:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,1667 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,316 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
5 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 546,4884 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 364,3256 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 990,4061 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 660,2708 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trụ cột, má cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264,8227 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trần + dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 971,968 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 763,0687 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,5518 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 259,274 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 281,289 m2
15 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,3 m
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,28 m
18 Phá dỡ nền láng Granito cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1162 m2
19 Phá dỡ lan can thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,73 m2
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1628 m2
22 Tháo dỡ gạch hoa bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
23 Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,5833 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,5833 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,5833 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,361 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3184 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0438 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1751 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0033 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0159 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,2203 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3977 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1176 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2133 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0199 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1871 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bệ bếp đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0131 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bệ bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0266 100m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,327 m2
44 Vách tường thạch cao 2 mặt bao gồm cả khung xương + công lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 441,3506 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 801,1808 m2
47 Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,1636 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,1152 m2
49 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1162 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,261 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,82 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,8018 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 763,0687 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.754,4181 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.435,8253 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,552 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,22 m2
59 Giá treo chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
60 Vách ngăn compact bao gồm cả khung + công lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,424 m2
61 Phụ kiện cửa cho vách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
62 Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,52 m2
63 Cửa đi lùa trục 4 đoan B-C Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m2
64 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
65 Khóa cửa 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
66 Khóa cửa 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
67 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,7854 kg
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 m2
69 Thép Inox 304 lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350,7344 kg
70 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m2
71 Chụp mũ thép INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8549 100m2
73 Rọ chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
74 Ống lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
75 Hộp giảm tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
76 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m
79 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
80 Đèn tuýp LED đôi 2x20w dài 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
81 Đèn tuýp LED đơn 1x20w dài 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
82 Đèn ốp trần vuông 24W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
83 Đèn ốp trần vuông 12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
84 Aptomat MCB 1 pha-10A- 2cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
85 Aptomat MCB 1 pha-16A- 2cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
86 Aptomat MCB 1 pha-32A- 2cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
87 Aptomat MCCB 3 pha-32A-4 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
88 Aptomat MCCB 3 pha-100A-4 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Đế âm aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
90 Mặt aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 cái
92 Lắp đặt ổ cắm thiết bị 3 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
94 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
97 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
99 Chiết áp quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
100 Tủ điện 500x600x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Tủ điện 300x400x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
102 Hộp nối dây 200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
107 Lắp đặt dây dẫn 4 x 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4x 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
109 Lắp đặt dây dẫn 1x 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
110 Lắp đặt dây dẫn 1x 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
111 Lắp đặt dây dẫn 1x 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 265 m
112 Ống gen luồn dây điện D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
113 Ống gen luồn dây điện D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
115 Dây tiếp thép dẹt 20x4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
116 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
117 Hộp để bình cứu hoả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
118 Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
119 Lắp giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
120 Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
121 Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
122 Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
123 Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
124 Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
125 Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
126 Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
127 Cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
128 Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
129 Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
132 Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
133 Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
136 Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
137 Tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
138 Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
139 Kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
140 Van khóa PPR D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
141 Van khóa PPR D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
142 Van khóa PPR D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
143 Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
144 Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
145 Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
146 Măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
147 Măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
148 Măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
149 Măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
152 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( gật gù ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
155 Lắp đặt gương soi đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
158 Xả tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
160 Xả tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
161 Chậu rửa bát 2 ngăn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
162 Vòi chậu rửa bát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt vòi rửa đk 15+ đk 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
164 Móc giữa ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
165 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
166 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 100m
167 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
168 Tê thẳng nhựa D110/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
169 Tê xiên (Y) nhựa D110/110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
170 Tê xiên (Y) nhựa D90/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
171 Tê xiên (Y) nhựa D90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
172 Cút vuông nhựa PVC D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
173 Cút vuông nhựa PVC D42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
174 Cút chếch nhựa PVC D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
175 Cút chếch nhựa PVC D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
176 Cút chếch nhựa PVC D42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
177 Côn chuyển nhựa PVC D110/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
178 Phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
179 Xi phông con thỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
180 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
181 Nút bịt nhựa D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
182 Móc giữa ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236 cái
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4911 100m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,922 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3442 tấn
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1713 100m3
189 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4153 m3
190 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1917 tấn
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
194 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,912 m2
195 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Lần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,912 m2
196 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2336 m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,137 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,11 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,592 m2
4 Phá lớp vữa trát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8238 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7344 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9306 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,2716 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4212 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,0736 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8263 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,6208 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9482 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8914 100m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5847 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5847 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5847 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,137 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,11 m2
21 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,592 m2
22 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,8238 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7344 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,301 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,946 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,1502 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,11 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,9862 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9306 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 100m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,2716 m2
32 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4212 m2
33 Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) chưa có khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
34 Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
35 Ô thoáng kính mờ dày 5 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
36 Khóa cửa 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
37 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,4853 kg
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m2
39 Trần thạch cao bao gồm cả khung xương + công lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,0736 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,9456 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9482 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8492 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0274 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0686 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0772 100m2
46 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8046 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8046 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,04 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2295 100m2
50 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,44 md
51 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
52 Cút nhựa PVC 135o 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
53 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
54 Thép vuông 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 kg
55 Máng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 md
56 Đèn túy LED đơn 1x18w dài 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
57 Bóng vặn compăct 25W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
60 Mặt ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 Mặt 1 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Mặt 2 lỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Hạt công tắc1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
64 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
65 Aptomat MCB 1 pha 50A -2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Aptomat MCB 1 pha 40A -2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Aptomat MCB 1 pha 16A -2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Aptomat MCB 1 pha 10 -2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Aptomat MCB 1 pha 6 -2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Mặt aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
71 Đế âm aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
72 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
79 Ống gen chống cháy D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
80 Ống gen chống cháy D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
81 Hộp nối dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
82 Bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Dây tiếp địa thép dẹt 20x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
86 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
87 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
88 Bảng điện MEKA trong chứa 2-4 MODUL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Tủ điện 300x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
91 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->