Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671949-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210671910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:28:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,407,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 02 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,726 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Phá dỡ Nền bê tông, tam cấp có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,808 m3
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,432 m
6 Trải thảm cầu thang hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 100m2
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0856 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1392 m2
9 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,172 m2
10 Gia công xà gồ gỗ 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3008 1m3 cấu kiện
11 Gia công vì kèo gỗ 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 1m3 cấu kiện
12 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8933 100m2
13 Phá dỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
14 Lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
17 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,56 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,02 m2
19 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,34 m2
20 Lát nền, sàn đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
21 Lát đá bậc tam cấp sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
23 Quét dung dịch chống thấm tầng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,8 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,72 m2
25 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,6 1m cấu kiện
26 Lắp dựng cửa đi pano khung gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,571 1m2 cấu kiện
27 Cửa đi pano khung gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,571 M2
28 Lắp dựng cửa sổ pano khung gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9133 1m2 cấu kiện
29 Cửa sổ pano khung gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9133 m2
30 Khung bảo vệ cửa sổ pano khung gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9133 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,2392 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,67 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,59 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,7284 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,86 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,4584 m2
38 Sơn chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0672 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
42 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
46 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m3
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,16 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,15 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
54 Thi công vách ngăn bằng gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m2
55 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2124 m3
56 Đắp đất, chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m3
57 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5,0m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 100m
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9387 m3
61 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
62 Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
64 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9752 m3
65 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
66 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
67 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 100m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m2
72 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7524 m2
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4924 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4242 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 tấn
81 Xây tam cấp cầu thang 4x8x18cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
82 Lát đá bậc tam cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
83 Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ 50x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1043 m2
84 Gia công xà gồ gỗ 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 1m3 cấu kiện
85 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7724 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 02 TẦNG
1 Lắp đặt đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
3 Lắp đèn lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 MCCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
15 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
16 Dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
17 Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
18 Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 m
19 Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
20 Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.331 m
21 Dây đơn Cu/PVC PE 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
22 Dây đơn Cu/PVC PE 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
25 Lắp đặt ống courant phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuồn
28 Ống thép vuông 40x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
C HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 02 TẦNG
1 Lắp đặt bồn Inox 1000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van phao + bộ đống ngắn tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bồn cầu khối INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt Lavabo + chân + vòi INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt cây sen INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt bộ 7 món INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt thùng rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
14 Lắp đặt tê PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
20 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt côn PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt bồn tắm đứng Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 03 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài bị nứt, bong tróc (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,405 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong bị nứt, bong tróc (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,495 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 bị nứt, bong tróc (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,405 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 bị nứt, bong tróc (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,495 m2
5 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
6 Quét dung dịch chống thấm tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
7 Tháo dỡ mái tôn củ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
8 Tháo dỡ xà gỗ củ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
9 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7308 100m2
10 Gia công xà gồ thép 60x120x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 60x120x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 tấn
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,78 m2
13 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,47 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,03 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,62 m2
16 Lát cầu thang gạch nhám ceramic-tiết diện 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,67 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
18 Ốp tường trụ, cột-ceramic tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,18 m2
19 Ốp tường khu vệ sinh ceramic tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,16 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,52 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,78 1m2
24 Lắp dựng cửa nhôm Đ3* Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
25 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 m2
26 Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,925 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,33 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,81 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0672 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5472 100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 03 TẦNG
1 Lắp đặt đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đèn lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
5 Lắp đặt đèn áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 MCCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB 2P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
17 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
18 Dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
19 Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 m
20 Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393 m
21 Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
22 Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.906 m
23 Dây đơn Cu/PVC PE 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
24 Dây đơn Cu/PVC PE 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
27 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuồn
28 Ống thép vuông 40x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
F HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 03 TẦNG
1 Lắp đặt bồn Inox 1000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van phao + bộ đống ngắn tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bồn cầu khối INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt Lavabo + chân + vòi INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt bộ 7 món INAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt thùng rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
13 Lắp đặt tê PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
19 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt côn PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NỀN SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ
H PHẦN CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1513 100m3
2 Lót tấm nilong chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,605 100m2
3 Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 tấn
4 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,05 m3
5 Làm khe co giản nền sân KT 1,5mx1,5, rộng 2cm, sâu 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m
I PHẦN VĨA HÈ
1 Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 100m3
2 Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
3 Lát gạch Terrazo KT 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7 m2
J CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO, XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0988 m3
3 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m2
4 Lắp dựng cửa cổng hàng rào Inox xếp tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
5 Vệ sinh phần ốp đá chẻ đoạn AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m2
6 Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,486 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,31 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,796 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1cấu kiện
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
20 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo hoặc xây dựng mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->