Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:28:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,407,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền bê tông, tam cấp có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,808 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,432 | m |
| 6 | Trải thảm cầu thang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0856 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1392 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,172 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ gỗ 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | 1m3 cấu kiện |
| 11 | Gia công vì kèo gỗ 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1m3 cấu kiện |
| 12 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8933 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,56 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,02 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,34 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,8 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6 | 1m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa đi pano khung gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,571 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Cửa đi pano khung gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,571 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ pano khung gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9133 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Cửa sổ pano khung gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9133 | m2 |
| 30 | Khung bảo vệ cửa sổ pano khung gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9133 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,2392 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,67 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,59 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,7284 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,86 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,4584 | m2 |
| 38 | Sơn chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0672 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,15 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 54 | Thi công vách ngăn bằng gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2124 | m3 |
| 56 | Đắp đất, chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5,0m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | 100m |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9387 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 62 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9752 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7524 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | tấn |
| 81 | Xây tam cấp cầu thang 4x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ 50x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1043 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ gỗ 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 1m3 cấu kiện |
| 85 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7724 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đèn lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | MCCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 16 | Dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 17 | Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 18 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 19 | Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 20 | Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.331 | m |
| 21 | Dây đơn Cu/PVC PE 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 22 | Dây đơn Cu/PVC PE 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 25 | Lắp đặt ống courant phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuồn |
| 28 | Ống thép vuông 40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Inox 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đống ngắn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu khối INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + chân + vòi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cây sen INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ 7 món INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn tắm đứng Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị nứt, bong tróc (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,405 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong bị nứt, bong tróc (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,495 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 bị nứt, bong tróc (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,405 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 bị nứt, bong tróc (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,495 | m2 |
| 5 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn củ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gỗ củ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép 60x120x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 60x120x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,47 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,03 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,62 | m2 |
| 16 | Lát cầu thang gạch nhám ceramic-tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,67 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-ceramic tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,18 | m2 |
| 19 | Ốp tường khu vệ sinh ceramic tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,16 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa nhôm Đ3* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,925 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,33 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,81 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0672 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5472 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đèn lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | MCCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 2P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 19 | Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 20 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | m |
| 21 | Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 22 | Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906 | m |
| 23 | Dây đơn Cu/PVC PE 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 24 | Dây đơn Cu/PVC PE 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 27 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuồn |
| 28 | Ống thép vuông 40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Inox 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đống ngắn tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu khối INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + chân + vòi INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ 7 món INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NỀN SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ | |||
| H | PHẦN CẢI TẠO NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1513 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền sân ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 4 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,05 | m3 |
| 5 | Làm khe co giản nền sân KT 1,5mx1,5, rộng 2cm, sâu 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| I | PHẦN VĨA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m2 |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO, XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0988 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào Inox xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 5 | Vệ sinh phần ốp đá chẻ đoạn AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp, sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,486 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,796 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công cải tạo hoặc xây dựng mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi