Gói thầu: Cung cấp hàng văn phòng phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672099 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:37:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,321,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Cái | Loại: Có dây đeo, Chất liệu: Nhựa dẻo không gãy, Kích thước: 8 x 10cm | |
| 2 | Băng keo trong 60 yard | Nhà thầu đề xuất | 380 | Cuộn | Kích thước: 60 yard | |
| 3 | Băng keo simili 5F | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuộn | Chất liệu: làm từ simili dạng mỏng, màu sắc: xanh, bề ngang 5cm. | |
| 4 | Bìa nút nhựa Myclear F4 | Nhà thầu đề xuất | 400 | Cái | Kích thước: 26 x 36 cm, Chất liệu: Nhựa PP | |
| 5 | Bút bi xanh | Nhà thầu đề xuất | 8.500 | Cây | ĐK viên bi: 0.7mm, Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g, 20 cây/hộp | |
| 6 | Bút bi đỏ | Nhà thầu đề xuất | 800 | Cây | Đk viên bi: 0.7mm, Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g, 20 cây/hộp | |
| 7 | Bút chì | Nhà thầu đề xuất | 72 | Cây | Chất liệu: than chì, gỗ, Đường kính: 7mm, 12 cây/hộp | |
| 8 | Bút cắm đế | Nhà thầu đề xuất | 620 | Cặp | Đường kính bi: 0.7mm, Chiều dài viết được ít nhất 1.000m, 10 cây/hộp | |
| 9 | Bút lông dầu | Nhà thầu đề xuất | 700 | Cây | 2 đầu: Đường kính ngòi: 0.4mm, Đường kính ngòi: 1mm, Màu sắc: xanh, đen, đỏ, 10 cây/ hộp, ghi không phai. | |
| 10 | Bút viết bảng | Nhà thầu đề xuất | 280 | Cây | Đường kính ngòi bút: 2.5mm, 10 cây/hộp | |
| 11 | Bút xóa giấy (5mm x 12 m Plus) | Nhà thầu đề xuất | 70 | Cây | Kích thước: 5mm x 12m plus, 10 cây/ hộp | |
| 12 | Bút kim | Nhà thầu đề xuất | 16 | Cây | 0.5mm ball, approx.0.2mm line, 12 cây/hộp | |
| 13 | Bìa lỗ | Nhà thầu đề xuất | 800 | Cái | Kích thước: khổ A4, Nguyên liệu: Nhựa PP mỏng trắng trong,100 cái/xấp | |
| 14 | Bìa còng | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Kích thước: 28 x 34 cm, gáy dày 7cm, Mặt bìa làm từ simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP, Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép chắc chắn. | |
| 15 | Bìa trình ký F4 | Nhà thầu đề xuất | 60 | Cái | Loại: bìa đôi khổ F4, Hai mặt nhựa PVC da xanh, Kích thước: 22.5 x 34.5 cm | |
| 16 | Keo dán | Nhà thầu đề xuất | 11.200 | Lọ | Keo dán giấy, Dung tích 30ml | |
| 17 | Kim bấm nhỏ số 10 | Nhà thầu đề xuất | 1.850 | Hộp | Loại: Kim bấm nhỏ số 10, 20 hộp nhỏ/ hộp lớn | |
| 18 | Giấy than | Nhà thầu đề xuất | 200 | Tờ | Kích thước: 21x33cm, ,Nền xanh đen, in 1 mặt được dùng để tạo bản sao nội dung nhanh bằng tay, 100 tờ/ xấp | |
| 19 | Sổ bìa cứng lớn (3 tập kẻ ngang) | Nhà thầu đề xuất | 250 | Quyển | Loại: lớn (3 tập kẻ ngang), Kích thước 20 x 30cm, 110 tờ, Giấy viết êm tay, không thấm mực | |
| 20 | Thước kẻ | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cây | Chất liệu: Nhựa cứng trong, Kích thước: 30cm | |
| 21 | Vở 96 trang | Nhà thầu đề xuất | 100 | Quyển | Giấy cao cấp 52g/m2 (±2), Độ trắng 92 (±2), Kích thước: 155x205 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi