Gói thầu: Trang thiết bị phục vụ công tác thi THPT quốc gia năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị phục vụ công tác thi THPT quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:35:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in siêu tốc Riso | 2 | máy | Bảo trì, sửa chữa | Khảo sát Bảo trì, sửa chữa | |
| 2 | Máy xếp trang bấm ghim | 2 | máy | Khảo sát, bảo trì, sửa chữa | Khảo sát, bảo trì, sửa chữa | |
| 3 | Máy xén giấy | 1 | máy | Khảo sát, bảo trì, sửa chữa | Khảo sát, bảo trì, sửa chữa | |
| 4 | Thùng đựng bài thi bằng thiếc | 3 | Cái | Kích thước 40 x 55 x 30 cm, kèm 2 ổ khoá. | Trang bị mới | |
| 5 | Thùng đựng bài thi bằng thiếc | 7 | Cái | Kích thước 45 x 65 x 35 cm, kèm 2 ổ khoá | Trang bị mới | |
| 6 | Dây đai | 10 | Sợi | Có móc treo, loại dây bố sợi 5 m | Trang bị mới | |
| 7 | Kim bấm | 5 | Hộp | TC Staple Cartrigde S7131 (loại dùng cho máy xếp trang) | Trang bị mới | |
| 8 | Camera giám sát | 4 | Cái | Chuong V TCKT | Trang bị mới | |
| 9 | Đầu ghi hình | 24 | Bộ | Chuong V TCKT | Trang bị mới | |
| 10 | Bộ lưu điện 1100W | 24 | Bộ | Chuong V TCKT | Trang bị mới | |
| 11 | Ổ cứng | 2 | Ổ | 2 x 1TB 10K RPM SAS 6.0 Gbps; Chuong V TCKT | Trang bị mới | |
| 12 | Pin Laptop | 1 | Cục | Dell 3548XCMRD 40Wh | Trang bị mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Giới thiệu tối thiểu 01 bộ hợp đồng tương tự đã cung cấp có giá trị từ 238 triệu đồng trở lên mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
(Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng) bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
+ Trong Hợp đồng phải có cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ thi.
- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị hàng hóa tương tự của hợp đồng ≥ 238 triệu VND).
(Kèm scan màu bản gốc hoặc đã được sao y công chứng còn hiệu lực: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 238.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu bảo hành hàng hoá tại địa chỉ của Công ty hoặc có trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Ưu tiên nếu thành lập Trung tâm bảo hành hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc hình thức tương tự) tại Ninh Thuận. - Nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; - Nhà thầu cung cấp số điện thoại đường dây nóng để đảm bảo việc tiếp nhận thông tin và tổ chức xử lý các sự cố liên quan đến hàng hóa trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Và có cam kết xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi