Gói thầu: Mua sắm dụng cụ sửa chữa và vật tư các loại khác trên boong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ sửa chữa và vật tư các loại khác trên boong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:31:00 đến ngày 2021-06-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,622,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ta rô ren ngoài | 3 | Bộ | Chất liệu: Thép hợp kim Loại ren: Hệ Mét Kích thước: M3 ÷ M12 Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 2 | Ta rô ren trong | 3 | Bộ | Chất liệu: Thép hợp kim Loại ren: Hệ Mét Kích thước: M3 ÷ M12 Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 3 | Mũi khoan thép Ф8 | 10 | Cái | Chất liệu: Thép gió HSS Dài: 11,4 cm | ||
| 4 | Mũi khoan thép Ф12 | 10 | Cái | Chất liệu: Thép gió HSS Dài: 14,9 cm | ||
| 5 | Mũi khoan thép Ф16 | 10 | Cái | Chất liệu: Thép gió HSS Dài: 18,1 cm | ||
| 6 | Mũi khoan khoét lỗ Ф22 | 4 | Cái | Chất liệu: Thép hợp kim Chiều sâu khoan: 2,5 cm | ||
| 7 | Cưa sắt cầm tay | 10 | Cái | Chất liệu thép Sử dụng lưỡi dài 30cm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 8 | Thước cuốn 10m | 10 | Cái | Vỏ nhựa ABS bọc cao su Lá thép hợp kim Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 9 | Bộ rũa tam giác | 3 | Bộ | Chất liệu: Thép hợp kim Bộ 3 cây: 4, 8, 12 inch | ||
| 10 | Bộ rũa bán nguyệt | 3 | Bộ | Chất liệu: Thép hợp kim Bộ 3 cây: 4, 8, 12 inch | ||
| 11 | Bộ đột lỗ | 3 | Bộ | Chất liệu: Thép hợp kim Kích thước: 3 ÷ 16mm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 12 | Lưỡi cưa sắt | 200 | Cái | Lưỡi 2 mặt, thép hợp kim Kích thước: 2x30cm | ||
| 13 | Bộ lục giác | 3 | Bộ | Thép hợp kim không rỉ Số lượng: 9 chiếc Kích thước: 1,5 ÷ 10mm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 14 | Bộ cờ lê | 3 | Bộ | Thép hợp kim không rỉ Số lượng: 14 chiếc Kích thước: 8 ÷ 24mm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 15 | Bộ tuýp | 3 | Bộ | Thép hợp kim không rỉ Số lượng: 24 chiếc Kích thước: 8 ÷ 32mm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 16 | Búa đóng đinh | 10 | Cái | Cán thép bọc nhựa dài 28cm Chất liệu: thép cacbon Một đầu bằng, một đầu chạc đôi nhổ đinh Trọng lượng: 340 Gram | ||
| 17 | Kìm chết | 36 | Cái | Thép không rỉ, dài 175mm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 18 | Búa cao su | 10 | Cái | Trọng lượng: 450 Gram Cán thép dài 30cm có tay cầm bọc cao su Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 19 | Kìm điện | 36 | Cái | Miệng: 4cm Thép bọc nhựa cán dài 12cm Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 20 | Tô vít 2 đầu | 36 | Cái | Thân thép đã nhiệt luyện: 25cm Đầu: +2 x -5 mm Cán nhựa PVC Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 21 | Mỏ lết thường 12 inch | 10 | Cái | Thép hợp kim không rỉ Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 22 | Mỏ lết răng 12 inch | 10 | Cái | Thép hợp kim sơn tĩnh điện Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 23 | Keo AB | 100 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phút Chịu nhiệt: 300°C Dạng 2 lọ dung dịch A,B Tổng trọng lượng 2 thành phần: 280Gram Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ | ||
| 24 | Dây tết chì Ф10 | 30 | M | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 25 | Dây tết chì Ф15 | 30 | M | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 26 | Dây tết chì Ф22 | 30 | M | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 27 | Vòng kẹp Ф60 | 30 | Cái | Vòng Inox loại ốc vít Loại cùm tròn | ||
| 28 | Ma ní Φ24 | 100 | Cái | Ma ní thép CT3 nhiệt luyện Kiểu chữ U mạ kẽm Chốt dạng xoáy Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 29 | Ma ní Φ32 | 20 | Cái | Ma ní thép CT3 nhiệt luyện Kiểu chữ U mạ kẽm Chốt dạng xoáy Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 30 | Mai nối Ф24 | 8 | Cái | Thép hợp kim đã tôi luyện Kiểu quả trám, chốt ở giữa dạng cài ngang được cố định bằng chốt côn ngang toàn bộ thân mai nối Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 31 | Củ xoay Ф24 | 2 | Bộ | Thép hợp kim đã tôi luyện Loại 5 chi tiết 2 mắt xích đầu tiên ở 2 bên không có ngáng Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 32 | Khóa cáp M12 | 10 | Cái | Thép CT3 Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 33 | Khóa cáp M16 | 10 | Cái | Thép CT3 Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 34 | Khóa cáp M20 | 10 | Cái | Thép CT3 Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 35 | Tăng đơ Ф 20 | 10 | Cái | Thép CT3 Loại 1 đầu móc, 1 đầu tròn Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 36 | Tăng đơ Ф 24 | 10 | Cái | Thép CT3 Loại 1 đầu móc, 1 đầu tròn Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 37 | Tấm bạt tráng nhựa 4 x 6 m | 4 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền ở giữa bằng sợi Polyeste Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 38 | Tấm bạt tráng nhựa 4,5 x 9 m | 2 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền ở giữa bằng sợi Polyeste Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 39 | Bột giặt | 800 | Túi | 600 Gram/túi | ||
| 40 | Khẩu trang | 600 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính, Chất liệu dây đeo: Spandex có thanh nẹp mũi bằng nhôm | ||
| 41 | Găng tay | 600 | Đôi | Găng tay len cổ ngắn | ||
| 42 | Giẻ lau | 2.700 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấm Độ dày các tấm 6 lớp vải Kích thước 30x30cm | ||
| 43 | Bạt tráng nhựa | 450 | m2 | Quy cách: dạng cuộn Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền ở giữa bằng sợi Polyeste Dày: 0,64 mm Khổ: rộng 1,5m x dài 50m Loại bạt màu xanh lá thẫm | ||
| 44 | Bạt gai | 50 | m | Chất liệu vải gai tẩm Polyethylene chống thấm nước Quy cách dạng cuộn Độ dày: 0,64mm Khổ: rộng 80cm x 50m Màu xanh lá mạ | ||
| 45 | Quả ném | 10 | Bộ | Quả chì tết dây xung quanh Φ7cm, nặng 160 Gram Dây mồi loại nilon Φ6, dài 30m Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 46 | Dây mồi | 50 | Kg | Dây nilon Φ6 ÷ Φ10 Loại dây PP 3 tao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6225E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.245E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
160.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi