Gói thầu: gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:39:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG:Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,753 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,007 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5505 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 18 | Lát nền. sàn gạch ceramic nhám 300x300mm. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch terazzo 400x400mm. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,626 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 23 | PHẦN THÂN KẾT CẤU:Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5337 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3534 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,0592 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6641 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,6684 | m2 |
| 40 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,088 | m2 |
| 41 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 77,6 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 82,1964 | m2 |
| 44 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,3084 | m2 |
| 45 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 43,888 | m2 |
| 46 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48,5144 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48,5144 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48,5144 | m2 |
| 49 | PHẦN KIẾN TRÚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,624 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2464 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2099 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,68 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,56 | m2 |
| 56 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 46,12 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 141,88 | m2 |
| 62 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 46,12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 65 | Cửa đi panô nhôm hệ 1000 (mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh nhựa dày 20mm + cửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 67 | Vách ngăn tiểu nhựa dày 20mm KT:900x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 68 | Bàn lavabo đá granite + khung (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 69 | PHẦN MÁI. TRẦN:Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5765 | 100m2 |
| 73 | Trần thạch cao khung xương nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,82 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6362 | 100m2 |
| 77 | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC:Ống nhựa uPVC D168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 79 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,332 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 83 | Ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,142 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 85 | Co nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 88 | Co nhựa 90o D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Co nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 90 | Co nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Co ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Co nhựa 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 93 | Co nhựa 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Tê nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 95 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Y nhựa D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Y nhựa D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Van D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + van góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lavabo + phụ kiện bộ xả + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Tiểu treo nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Cầu thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Bồn inox 2m3 + chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN:Bộ đèn led ốp trần bán nguyệt M26 600x75x25 36W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | MCB 2P 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Hộp + mặt 1.2.3.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Hộp + mặt CB 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 119 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 121 | Dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 122 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53 | m |
| 123 | Măng xông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cuộn |
| 125 | HẦM 10M3:Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3765 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1244 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá 4x6. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,8295 | m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 131 | Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. vữa lót M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 132 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 133 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,12 | m2 |
| 134 | Trát tường trong. dày 1.0cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,12 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,12 | m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0072 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 138 | Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 141 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,583 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6. vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,821 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,505 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,7364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5954 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1549 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0618 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 24 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 178,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110,565 | m2 |
| 26 | Hàng rào song sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110,565 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng. bê tông M250. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,8423 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6657 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0545 | m3 |
| 8 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 9 | Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,94 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG:Lắp dựng cột đèn bằng máy. cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 2 | Chùm cần đèn CH04-4+ 4 đèn kiểu Tuylip+ 4 bóng đèn Led Bup 20W/E27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | 1 cần đèn |
| 3 | Khung móng M18. L=1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Dây cáp CXV/DSTA 1(3Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 377,4 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,664 | 100m |
| 6 | Dây CVV (2Cx1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 178,5 | m |
| 7 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 416 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm. L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cọc |
| 9 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | bảng |
| 11 | MCB 2P 6A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Domino đấu dây 4P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 231 | 1 đầu cáp |
| 14 | Dây cáp CXV/DSTA 1(2Cx6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Dây cáp CXV/DSTA (2Cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4467 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3484 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,828 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6552 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19. vữa lót M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,58 | m2 |
| 23 | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG:Vỏ tủ điều khiển Composite 300x500x200mm+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | MCB 2P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Contactor 3P 22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tắc chuyển mạch auto. off. manual | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn Led Bub 7W+ đuôi đèn+ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | MCB 2P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D60x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,67 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE D40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,53 | 100 m |
| 3 | Ống HDPE D32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,39 | 100 m |
| 4 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy D63x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy D40x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Tê HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn giảm HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài uPVC 21x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Co 45o HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Co 45o HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Co 45o HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Nút bịt D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Nút bịt D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Van HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Y lọc D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm công suất 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đấu nối thủy cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1295 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1209 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 35 | Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 36 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,9392 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72,4692 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 59,53 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400mm. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,5524 | 100m3 |
| 8 | Cắt ron KT: 0.4mx0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 595,3 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,4679 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 129,392 | m2 |
| 11 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 129,392 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,52 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,0716 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây bằng lăng đk gốc 25cm. cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 39 | cây |
| 15 | Chậu tròn đk 1000 trồng cây Thiên Tuế đk gốc 20cm. cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Chậu xi măng KT: 1000x2000 trồng cây Si đk gốc 20cm. cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cụm tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | cụm |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 485,9163 | m3 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 39 | 1cây / 90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15231E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.539.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.271.078.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi