Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671328-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:36:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,323,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58088675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn. Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học xã Yên Lâm; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm , địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm , địa chỉ: Xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,4143100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt117,35100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt16,9705m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2856100m2
5Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt21,2656m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6459tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,8556tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,9703100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt69,1083m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,1719tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4138100m2
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt3,414m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt44,0818m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1517tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,927tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5615100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt9,2639m3
20Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,1381100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,2762100m3
22Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,1279100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt20,7483m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,823tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2281tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9493tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3906tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,1393100m2
30Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,7082m3
31Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,7082m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt3,1069100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5355tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,1881tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6361tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6125tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,747tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6253tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt26,9373m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,3435100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1336tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2282tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1334tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2929tấn
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt5,5345m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,2933100m2
47Cốt thép cầu thang, đường kính Theo HSTK được duyệt0,3612tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0861tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt3,1196m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt5,2577100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt8,5026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0352tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt69,4953m3
54Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300#Theo HSTK được duyệt91,9318m2
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt46,9155m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt50,0298m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,6074m3
58Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt14,9839m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,6868m3
60Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,1547m3
61Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,0313m3
62Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,3032m3
63Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 (dầm trong nhà)Theo HSTK được duyệt279,978m2
64Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt525,77m2
65Trát má cửa, vữa XM mác100Theo HSTK được duyệt80,709m2
66Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt191,4m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt62,066m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt630,2289m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt649,3727m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt149,54m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt93,74m
72Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt79,856m
73Đắp đấu trụ cột sảnhTheo HSTK được duyệt2cái
74Đắp chân trụ cột sảnhTheo HSTK được duyệt2cái
75Đắp đố cộtTheo HSTK được duyệt19cái
76Đắp đỉnh cộtTheo HSTK được duyệt11Cái
77Mua đất màu trồng hoaTheo HSTK được duyệt2,8m3
78Đào xúc đất đổ vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt2,8m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt18,267m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt24,6632m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt110,8318m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt466,7846m2
83Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt41,4408m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.597,8957m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt566,6389m2
86Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt377,1816kg
87Mua, lắp dựng trụ thangTheo HSTK được duyệt1cái
88Tấm tôn cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
89Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
90Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt36m2
91Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt69,12m2
92Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt105,12m2
93Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38lyTheo HSTK được duyệt7,92m2
94Lắp đặt Vách kính khung nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt7,92m2
95Gia công hoa sắt 14x14Theo HSTK được duyệt1,5317tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt71,1m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt55,748m2
98Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,4881tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,4881tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt94,7856m2
101Lợp tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt3,0721100m2
102Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt51,74md
103Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt1.382,445cái
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,2896100m2
105Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt36bộ
106Ti treo đènTheo HSTK được duyệt72bộ
107Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24WTheo HSTK được duyệt7bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt6cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt36cái
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt80m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt250m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt300m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt200m
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt12cái
119Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt12cái
120Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt8cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt12cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x80Theo HSTK được duyệt8hộp
123Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt36cái
124Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt26cái
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt800m
126Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*100Theo HSTK được duyệt2cái
127Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt30cuộn
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt12máy
129Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTUĐiều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU (hoặc tương đương);Chiều Điều hòa: 1 Chiều;Công nghệ Inverter: Có;Công xuất: 5KW~18000BTU;Điện áp tiêu thụ trung bình: ≤ 1,66 kW;Môi chất làm lạnh: Gas R32;Lưu thông khí: Trong nhà ≥ 12,6 (445) m³/phút (ft³/phút). Ngoài trời ≥ 39,3 (1,390) m³/phút (ft³/phút);Độ ồn: Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) ≤ 44/34/28 dB (A). Khối ngoài trời (H) ≤ 51 dB (A);10bộ
130Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
131Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
132Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút)Theo HSTK được duyệt2
133Thử kín ống đồngTheo HSTK được duyệt2
134Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
135Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
136Thử kín ống ngưngTheo HSTK được duyệt2
137Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt12cái
138Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt12cái
139Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21Theo HSTK được duyệt24cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
142Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
143Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
144Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt8cái
145Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt40cái
146Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2464100m3
147Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,2464100m3
148Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt4cái
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt105m
150Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt45m
151Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt4cọc
B NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt30m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép,Theo HSTK được duyệt4,6875m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt4,6875m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,093100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,424m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,675m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2378100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0757tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,012100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,081100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,0345100m3
13Mua và lắp đặt bu lông liên kếtTheo HSTK được duyệt32cái
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,4397tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,4795tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,3023tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3023tấn
18Lợp tôn LD dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,5881100m2
19Mua ke nẹp bão (4,5c/m2)Theo HSTK được duyệt264,645chiếc
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,5988m3
C NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,6113100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt21,35100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt3,0875m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,1356100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt4,8684m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1729tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8569tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2713100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt12,8383m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt10,4425m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0897tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2902tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2214tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3481100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt4,6029m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2038100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,4075100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1595100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0288100m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt6,2552m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1325100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1004tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt1,1156m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1638100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0645tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2394tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1823tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt1,6653m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,6492100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,072tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt8,2416m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt18,3616m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,0609m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,072m3
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt64,92m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo HSTK được duyệt16,38m2
37Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo HSTK được duyệt16,984m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt69,4575m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt51,914m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt33,16m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt42,3931m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt22,047m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt137,844m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt20,0231m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt65,0808m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt150,198m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,5095m2
48Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt10,381m2
49Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt18,48m2
50Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt3,84m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt22,32m2
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt6bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt40m
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
57Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt2cái
58Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt3cuộn
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt12bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt8bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt7bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt12cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt12bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
65Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt12cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt12cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt12cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt6cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
70Lắp đặt máy bơm (Q=1,5m3/h, H=25m)Theo HSTK được duyệt1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
73Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt60cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK được duyệt60cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt12cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt20cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
79Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
83Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt40cái
84Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt20cái
85Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
86Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
87Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt15cái
88Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
89Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt5cái
90Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt50cái
91Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
92Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
94Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3444100m3
95Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt9,7125100m
96Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,4046m3
97Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,554m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1476tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1098tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0843100m2
101Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,1211m3
102Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt6,4337m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1)Theo HSTK được duyệt38,976m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt35,84m2
105Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1129100m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2)Theo HSTK được duyệt38,976m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt9,318m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1237tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt0,2064100m2
110Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo HSTK được duyệt1,44m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt12cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,6768100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt28,1100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt4,0637m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,1527100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt6,4742m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2229tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1021tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,3577100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt17,8332m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt13,6501m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4095tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3678tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5154100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt6,6806m3
16Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Theo HSTK được duyệt0,2256100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,4512100m3
18Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt0,4403100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo HSTK được duyệt0,0342100m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt8,787m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2352100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1413tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt1,5435m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2027100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0795tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2819tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2353tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,093m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,925100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,538tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt11,7322m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt24,2224m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt9,1624m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,072m3
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt92,5m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo HSTK được duyệt20,27m2
37Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt22,066m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt95,9553m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt75,08m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt40,36m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt66,3468m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt26,907m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt203,616m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt25,6211m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt93,3768m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt209,916m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt84,1113m2
48Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt16,313m2
49Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt27,72m2
50Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt5,28m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt33m2
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt6bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt40m
55Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
57Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt2cái
58Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt3cuộn
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt18bộ
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt12bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt11bộ
62Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt18cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt14bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
65Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt14cái
66Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt14cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt18cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt7cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt2bể
70Lắp đặt máy bơm (Q=1,5m3/h, H=25m)Theo HSTK được duyệt1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt65cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt80cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt12cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt20cái
78Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
79Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt2cái
80Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt1,5100m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
83Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt45cái
84Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt20cái
85Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
86Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
87Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt15cái
88Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt30cái
89Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt5cái
90Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt55cái
91Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
92Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
94Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3014100m3
95Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt9,7125100m
96Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,4046m3
97Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,554m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1476tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1098tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0843100m2
101Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,1211m3
102Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt6,4337m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1)Theo HSTK được duyệt38,976m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt35,84m2
105Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0987100m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2)Theo HSTK được duyệt38,976m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt9,318m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1237tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt0,2064100m2
110Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo HSTK được duyệt1,44m3
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt12cấu kiện
E NHÀ CẦU SỐ 1
1Cắt sân bê tông bằng máy (cắt rộng từ chân móng ra 80cm)Theo HSTK được duyệt1,0110m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt3,795m3
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt3,795m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,159100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt4,9100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,784m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0431100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,2758m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0062tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0742tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt0,0821tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0928100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,3008m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,5147m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0218tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0734tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0545100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,92m3
19Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,053100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,106100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0249100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,7115m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0166tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1657tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0166tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1144tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2323100m2
28Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6389m3
29Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6389m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2071100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0342tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2904tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,022tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1585tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0146tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt1,4158m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,231100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4994tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,6403m3
40Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300#Theo HSTK được duyệt14,1372m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt19,6316m2
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,4558m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,5498m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8473m3
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo HSTK được duyệt20,71m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt23,1m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt27,26m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt23,3951m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt14,28m
50Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt7,84m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt18,0752m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt6,156m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt43,81m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt45,6571m2
55Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt62,9kg
56Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt6,52md
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,396100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,306100m
60Lắp đặt nút nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt4cái
61Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt4cái
62Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt24cái
F NHÀ CẦU SỐ 2
1Cắt sân bê tông bằng máy (cắt rộng từ chân móng ra 80cm)Theo HSTK được duyệt1,81410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt3,4682m3
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt3,4682m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1629100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt4,5100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,72m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0404100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,1551m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0078tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0597tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt0,1011tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,116100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,8759m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,7217m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0149tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0484tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0394100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,6508m3
19Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0543100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1086100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt3,6562100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,0446m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0208tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2072tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0208tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,143tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2904100m2
28Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7986m3
29Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7986m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2581100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0349tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2961tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0285tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,228tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt1,9926m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,1829100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3844tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0069tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt3,0424m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt12,5184m2
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,3548m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,2805m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,4959m3
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo HSTK được duyệt25,81m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt18,29m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt29,04m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt14,4595m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt17m
49Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt17m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt21,2088m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt11,151m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,1695m2
53Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt108,9454kg
54Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt7,7md
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3816100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,153100m
58Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt2cái
59Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt4cái
60Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt24cái
G BỂ NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,302100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt13,125100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,8981m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0184100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt2,1m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0423tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1323tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0728100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt5,328m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0148tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo HSTK được duyệt1,2437tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0239tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,479100m2
14Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,5905m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, nắp bểTheo HSTK được duyệt0,173100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0068tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,1253tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt4,6535m3
19Băng cản nước:Theo HSTK được duyệt28,8md
20Keo chèn khe mạch ngừng thi côngTheo HSTK được duyệt8Hộp
21Quét dung dịch chống thấm tường bểTheo HSTK được duyệt27,88m2
22Quét nhựa bitum vào tườngTheo HSTK được duyệt34,38m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt26,44m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt34,96m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt8,306m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2189100m3
27Đánh màu tường trong bểTheo HSTK được duyệt26,44m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt22,8m2
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo HSTK được duyệt0,0174100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0592tấn
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,1404m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt1cấu kiện
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,6749100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt8,68m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt11,5006m3
4Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt104,55m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42m2
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt5,096m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,588tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,3077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt140cấu kiện
10Lấp đất chân móng rãnh nướcTheo HSTK được duyệt0,225100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt44,9933m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,694m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,1882m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,346m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt1,8824m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,605m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,083m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0078tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0043100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
21Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,1845m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,009100m2
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt0,222m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt1,92100m2
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,2707m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt0,021tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt0,0697100m2
28Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,244m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt3cái
30Lấp đất chèn 2 bên mang cốngTheo HSTK được duyệt0,898m3
31Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,796m3
I SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0673100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0904100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt1,8984m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,9776m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt23,504m2
6Lấp đất chân móng rãnh nướcTheo HSTK được duyệt0,0191100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,82m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,861100m3
9Rải cát vàng tạo phẳngTheo HSTK được duyệt0,1722100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt68,88m3
J PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 1 (MÁI BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt7,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt3,2213m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt11,6135m3
6Đào móng công trình, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0635100m3
7Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,2118100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,2118100m3
K PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ MÁI TÔN)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt7,52m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt78,8126m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2879tấn
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt12,3428m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt0,3234m3
8Đào móng công trình, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,1594100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,286100m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt355,62m3
L PHÁ DỠ BỂ NƯỚC 1+2
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt20,8782m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt3,4129m3
3Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,2429100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,2429100m3
M PHÁ DỠ PHÒNG HỌC (NHÀ MÁI NGÓI)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt149,0511m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,5751m3
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt79,8368m2
4Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt17m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt16,0688m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt3,8393m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,5935100m3
8Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,7926100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,7926100m3
N PHÁ DỠ LÁN XE (MÁI TÔN)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt56,112m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5762tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58088675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn. Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)3
3 Đầm bàn ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy ủi (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy mài ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy bơm nước ≥ 60m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật1
15 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->