Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:36:00 đến ngày 2021-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58088675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn. Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học xã Yên Lâm; Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Lâm; địa chỉ: xã Yên Lâm, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,4143 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 117,35 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 16,9705 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2856 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,2656 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6459 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8556 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,9703 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 69,1083 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1719 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4138 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 3,414 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 44,0818 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,927 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5615 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 9,2639 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,1381 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,2762 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,1279 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 20,7483 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,823 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2281 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9493 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3906 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,1393 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,7082 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,7082 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,1069 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5355 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1881 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6361 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6125 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,747 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6253 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 26,9373 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,3435 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2929 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 5,5345 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2933 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3612 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0861 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 3,1196 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 5,2577 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 8,5026 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 69,4953 | m3 |
| 54 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK được duyệt | 91,9318 | m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 46,9155 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 50,0298 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,6074 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,9839 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,6868 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,1547 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,0313 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,3032 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 (dầm trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 279,978 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 525,77 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, vữa XM mác100 | Theo HSTK được duyệt | 80,709 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 191,4 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 62,066 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 630,2289 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 649,3727 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 149,54 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 93,74 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 79,856 | m |
| 73 | Đắp đấu trụ cột sảnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Đắp chân trụ cột sảnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Đắp đố cột | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 76 | Đắp đỉnh cột | Theo HSTK được duyệt | 11 | Cái |
| 77 | Mua đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,267 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,6632 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 110,8318 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 466,7846 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 41,4408 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.597,8957 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 566,6389 | m2 |
| 86 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 377,1816 | kg |
| 87 | Mua, lắp dựng trụ thang | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 91 | Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 69,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 105,12 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 94 | Lắp đặt Vách kính khung nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 95 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo HSTK được duyệt | 1,5317 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 71,1 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 55,748 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4881 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4881 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 94,7856 | m2 |
| 101 | Lợp tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0721 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 51,74 | md |
| 103 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.382,445 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,2896 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 106 | Ti treo đèn | Theo HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x80 | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 123 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 124 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 126 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 30 | cuộn |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | máy |
| 129 | Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTU | Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU (hoặc tương đương);Chiều Điều hòa: 1 Chiều;Công nghệ Inverter: Có;Công xuất: 5KW~18000BTU;Điện áp tiêu thụ trung bình: ≤ 1,66 kW;Môi chất làm lạnh: Gas R32;Lưu thông khí: Trong nhà ≥ 12,6 (445) m³/phút (ft³/phút). Ngoài trời ≥ 39,3 (1,390) m³/phút (ft³/phút);Độ ồn: Khối trong nhà (H / L / Q-Lo) ≤ 44/34/28 dB (A). Khối ngoài trời (H) ≤ 51 dB (A); | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 132 | Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) | Theo HSTK được duyệt | 2 | lô |
| 133 | Thử kín ống đồng | Theo HSTK được duyệt | 2 | lô |
| 134 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 135 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 136 | Thử kín ống ngưng | Theo HSTK được duyệt | 2 | lô |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 146 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2464 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,2464 | 100m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 105 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| B | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, | Theo HSTK được duyệt | 4,6875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt | 4,6875 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,424 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2378 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0757 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,0345 | 100m3 |
| 13 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,4397 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,4795 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,3023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3023 | tấn |
| 18 | Lợp tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5881 | 100m2 |
| 19 | Mua ke nẹp bão (4,5c/m2) | Theo HSTK được duyệt | 264,645 | chiếc |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,5988 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,6113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 21,35 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 3,0875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,8684 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1729 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8569 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2713 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 12,8383 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,4425 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2902 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2214 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3481 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 4,6029 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2038 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,4075 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1595 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 6,2552 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1004 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 1,1156 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0645 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2394 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1823 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 1,6653 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,6492 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,072 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 8,2416 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,3616 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,0609 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 64,92 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 16,38 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 16,984 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 69,4575 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,914 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 33,16 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 42,3931 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 22,047 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 137,844 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 20,0231 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 65,0808 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 150,198 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,5095 | m2 |
| 48 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 10,381 | m2 |
| 49 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 18,48 | m2 |
| 50 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 22,32 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt máy bơm (Q=1,5m3/h, H=25m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 94 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,7125 | 100m |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,4046 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,554 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,1211 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4337 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 38,976 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,84 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2) | Theo HSTK được duyệt | 38,976 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,318 | m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | cấu kiện |
| D | NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,6768 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 28,1 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 4,0637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,1527 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,4742 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2229 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1021 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,3577 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 17,8332 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 13,6501 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1303 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3678 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5154 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 6,6806 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo HSTK được duyệt | 0,2256 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,4512 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,4403 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 8,787 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2352 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1413 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,5435 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2027 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0795 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2819 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2353 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,093 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,925 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,538 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 11,7322 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 24,2224 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,1624 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 92,5 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 20,27 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22,066 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 95,9553 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 75,08 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 40,36 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 66,3468 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 26,907 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 203,616 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 25,6211 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 93,3768 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 209,916 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 84,1113 | m2 |
| 48 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 16,313 | m2 |
| 49 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 50 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 33 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt máy bơm (Q=1,5m3/h, H=25m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 94 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3014 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,7125 | 100m |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,4046 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,554 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,1211 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4337 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1) | Theo HSTK được duyệt | 38,976 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,84 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0987 | 100m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2) | Theo HSTK được duyệt | 38,976 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,318 | m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | cấu kiện |
| E | NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy (cắt rộng từ chân móng ra 80cm) | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,795 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,795 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,9 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,2758 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,3008 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,5147 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0545 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,7115 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1657 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2323 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2071 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0342 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2904 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1585 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 1,4158 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4994 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,6403 | m3 |
| 40 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK được duyệt | 14,1372 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 19,6316 | m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,4558 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,5498 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8473 | m3 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 20,71 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 23,1 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 27,26 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,3951 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,28 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 7,84 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,0752 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,156 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,81 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,6571 | m2 |
| 55 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 62,9 | kg |
| 56 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 6,52 | md |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,306 | 100m |
| 60 | Lắp đặt nút nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| F | NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy (cắt rộng từ chân móng ra 80cm) | Theo HSTK được duyệt | 1,814 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,4682 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,4682 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1629 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,1551 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,8759 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,7217 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,6508 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1086 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,6562 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,0446 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2904 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7986 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7986 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2581 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2961 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 1,9926 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1829 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3844 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 3,0424 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 12,5184 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,3548 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,2805 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4959 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo HSTK được duyệt | 25,81 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 18,29 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 29,04 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,4595 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 17 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 17 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 21,2088 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,151 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,1695 | m2 |
| 53 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 108,9454 | kg |
| 54 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | md |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,153 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 13,125 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,8981 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1323 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 5,328 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,2437 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,5905 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1253 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 4,6535 | m3 |
| 19 | Băng cản nước: | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | md |
| 20 | Keo chèn khe mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt | 8 | Hộp |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Theo HSTK được duyệt | 27,88 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum vào tường | Theo HSTK được duyệt | 34,38 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,44 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 34,96 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 8,306 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2189 | 100m3 |
| 27 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK được duyệt | 26,44 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1404 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,6749 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 8,68 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,5006 | m3 |
| 4 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 104,55 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 5,096 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,588 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,3077 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 140 | cấu kiện |
| 10 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 44,9933 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,694 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,1882 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,8824 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,605 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,083 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,1845 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,2707 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0697 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,244 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lấp đất chèn 2 bên mang cống | Theo HSTK được duyệt | 0,898 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,796 | m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0904 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,8984 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,9776 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,504 | m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo HSTK được duyệt | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,82 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,861 | 100m3 |
| 9 | Rải cát vàng tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,1722 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 68,88 | m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 1 (MÁI BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,2213 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 11,6135 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,2118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,2118 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH (NHÀ MÁI TÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 7,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 78,8126 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2879 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,3428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,3234 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,1594 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 355,62 | m3 |
| L | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC 1+2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 20,8782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 3,4129 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,2429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,2429 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ PHÒNG HỌC (NHÀ MÁI NGÓI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 149,0511 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,5751 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 79,8368 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 17 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 16,0688 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,8393 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,5935 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,7926 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,7926 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ LÁN XE (MÁI TÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 56,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5762 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58088675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn. Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 3 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn | ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy mài | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 60m3/h (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi