Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:32:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 3 TẦNG ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,5076 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,1844 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,5608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470,3084 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7739 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,1392 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7537 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4252 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát vòm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2922 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn vòm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,015 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,1505 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478,6845 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1389 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6575 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch chống trơn 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6285 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường 200x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,678 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,1867 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2866 | m2 |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4517 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2031 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9395 | tấn |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3631 | m3 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu lớp granito cầu thang cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,811 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,0754 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,0754 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,0754 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,5076 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,5608 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7739 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0459 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,2894 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,2152 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,1086 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 667,3168 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,007 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.567,3891 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 873,8789 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,678 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6285 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,1867 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang + bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,811 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,025 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,655 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,655 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,655 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,1592 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2866 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2866 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1376 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7535 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | tấn |
| 59 | Tăng đơ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1376 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7535 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9395 | tấn |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | md |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,0444 | m2 |
| 69 | Gia công cầu thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,888 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1437 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gật gù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 97 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 98 | Gáo nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 116 | Hút 2 bể tự hoại mỗi bể 7m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TẦNG MÁI NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 3 TẦNG ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,4104 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,632 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5654 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5654 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5654 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,4104 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,632 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,632 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527,25 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527 | cấu kiện |
| 3 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3226 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.597.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi