Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651431-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:32:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,714,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 3 TẦNG ( CẢI TẠO )
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 429,5076 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.002,1844 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,5608 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 470,3084 m2
5 Phá lớp vữa trát cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,7739 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 207,1392 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7537 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,4252 m2
9 Phá lớp vữa trát vòm ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2922 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn vòm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,015 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205,1505 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 478,6845 m2
13 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,1389 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,6575 m2
15 Phá dỡ nền gạch chống trơn 200x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,6285 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường 200x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336,678 m2
17 Phá dỡ nền gạch lát nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 704,1867 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,2866 m2
23 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4517 m3
24 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2031 m3
25 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9395 tấn
26 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 100m2
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,3631 m3
28 Phá dỡ các kết cấu lớp granito cầu thang cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,811 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,0754 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,0754 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,0754 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 429,5076 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,5608 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,7739 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,0459 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 227,2894 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 590,2152 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,1086 m2
39 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 667,3168 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 212,007 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.567,3891 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 873,8789 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336,678 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,6285 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 704,1867 m2
46 Láng granitô cầu thang + bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,811 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,025 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,655 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,655 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,655 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 260,1592 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,2866 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,2866 m2
56 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1376 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7535 tấn
58 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3934 tấn
59 Tăng đơ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
60 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1376 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7535 tấn
62 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3934 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9395 tấn
64 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 md
65 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,136 100m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 100m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,0444 m2
69 Gia công cầu thang thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,914 tấn
70 Lắp dựng kết cấu thép cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,914 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,888 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,1437 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
78 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
81 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
82 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
86 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt van khóa PPR đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
90 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gật gù Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
94 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
95 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
96 Lắp đặt vòi đồng D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
97 Móc giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
98 Gáo nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
101 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
102 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
104 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
108 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
112 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
113 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
114 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
115 Móc giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
116 Hút 2 bể tự hoại mỗi bể 7m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TẦNG MÁI NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 3 TẦNG ( CẢI TẠO )
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch đất nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520,4104 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,632 m2
3 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5654 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5654 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5654 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 520,4104 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,632 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,632 m2
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
12 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
C HẠNG MỤC 3: RÃNH CẢI TẠO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 527,25 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 527 cấu kiện
3 Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,3226 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 527 cấu kiện
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 527 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.597.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->