Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị điện cho các tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị điện cho các tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:53:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,470,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện đôi 2x2,5mm² | 500 | m | Sợi đồng nguyên chất, lõi kép Vỏ bọc 2 lớp PVC đơn và kép Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 2 | Dây điện đôi 2x4,0mm² | 500 | m | Sợi đồng nguyên chất, lõi kép Vỏ bọc 2 lớp PVC đơn và kép Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 3 | Dây điện đôi 2x1,5mm² | 100 | m | Sợi đồng nguyên chất, lõi kép Vỏ bọc 2 lớp PVC đơn và kép Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 4 | Phích cắm điện 2 chấu | 20 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháy Loại chân tròn Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 5 | Ổ cắm 3 lỗ | 20 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháy Ổ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổ Có màng bảo vệ chống giật Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 6 | Ổ cắm kín nước 3 chân | 20 | Bộ | Cấp độ kín nước IP67 Chất liệu nhựa ABS Roong kín nước cao su Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 7 | Chóa chụp đèn | 10 | Cái | Chất liệu nhôm Đường kính 30cm Độ dày: 0,5mm | ||
| 8 | Bút thử điện | 18 | Cái | Phạm vi: 80 ÷ 380 VAC Chất liệu cách điện: nhựa tổng hợp Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 9 | Máy chà rỉ cầm tay | 18 | Cái | Điện áp 220VAC/50Hz; Công suất: 800W Cốt 1,5 (M14x2) Tốc độ điều chỉnh được Mô tơ dây đồng 100% Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 10 | Máy khoan cầm tay | 18 | Cái | Điện áp 220VAC/50Hz Công suất: 800W Chế độ khoan thường, khoan búa Đường kính miệng max: 13mm Tốc độ điều chỉnh được Mô tơ dây đồng 100% Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 11 | Đèn xách tay có bộ nạp | 70 | Bộ | Bóng LED siêu sáng (1 bóng) Pin: ≥4500mAh Vỏ nhựa ABS chống vỡ Kiểu bộ sạc: Dạng đế ngồi Thời gian chiếu sáng: 8 ÷ 10h Chế độ sáng: Sáng mạnh, sáng vừa, nháy chớp Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 12 | Đèn di động (dây nguồn dài 5m) | 10 | Bộ | Đui E27 / 220VAC/50Hz Thân đèn: Nhôm đúc chịu áp lực Chụp đèn bằng thủy tinh an toàn dày 13mm Ngoài có khung thép chống nổ Dây dẫn: 2x2,5 mm2 Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 13 | Bóng đèn compact 220V/55W | 200 | Cái | Đui E27 Loại bóng chữ 3U Tuổi thọ ≥ 8000 giờ Màu sáng: 3000÷3200K Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 14 | Bóng đèn Led siêu sáng 220V/30W | 50 | Cái | Đui E27 Bóng trụ, điểm LED: 30pcs Màu sáng: 6000÷6500K Tuổi thọ ≥ 30000 giờ Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 15 | Dầu rửa cách điện | 60 | Lít | Tốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ. Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạch Cách điện được điện áp: 26,000V/mm An toàn cho chất liệu nhựa và men sứ | ||
| 16 | Keo xịt cách điện | 50 | Lọ | Trọng lượng 432Gram/lọ Loại màu đỏ, điện áp cách điện 2600Volts Nhiệt độ cách điện đến 155°C Dạng bình xịt | ||
| 17 | Băng keo cách điện | 100 | Cuộn | Bản rộng: 18mm Độ dày: 0,12mm Chiều dài: 20Yard |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4746E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9492E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
160.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi