Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 08:53:00 đến ngày 2021-07-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,868,973,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4476 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,482 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6249 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2884 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3895 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0281 | m3 |
| 10 | Đào xúc nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình đổ phế thải 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8534 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU MÓNG- NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9308 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8259 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5262 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1174 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng chân tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8103 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3614 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2753 | m3 |
| C | BẬC TAM CẤP - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7783 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5743 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0075 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1288 | m2 |
| D | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0122 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8293 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,016 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1862 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3603 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4566 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4513 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3865 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,437 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5682 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0115 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | tấn |
| 22 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,816 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0795 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6304 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,324 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,777 | m3 |
| 28 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | m3 |
| 29 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8193 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,6628 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3072 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4436 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,464 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,13 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,22 | m2 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8186 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,1704 | m2 |
| 38 | Ốp thành bục giảng - gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,523 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3604 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,4136 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217,6326 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2629 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9648 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 49 | Gia công lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9147 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,7 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,93 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,42 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,38 | m |
| 54 | Đắp vữa trang trí chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Bảng từ chống lóa 1,2x3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Chống thấm mái sảnh bằng Sikatop silk 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6296 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1056 | m2 |
| 58 | Đặt ống thoát nước PVC D42 thoát nước hành lang, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 04 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | 100m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 4 cực đảo chiều 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat 63A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 40A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 25A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 10A-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng lớp học 220V/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 15 | Lắp đặt led ốp trần 220V/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led cầu thang 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba hạt 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | hộp |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8503 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3037 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,796 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6758 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5274 | m3 |
| G | BÊ TÔNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 5 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi