Gói thầu: gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659806-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210637990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 08:53:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG NÂNG CẤP VÀ XÂY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW 2,04 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 100 54,64 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 7,6866 100m3
4 Xây móng bằng gạch bt không nung 4.5x9x19. chiều dày 2,754 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 452,826 m3
6 Rải nilon cách ly 22,6413 100m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại 21,6 m2
8 Lát nền. sàn bằng gạch granite 800x800mm 574,2 1m2
9 Kẻ ron nền bê tông 2.264,13 m2
10 Lát đá granit bậc cấp 4 1m2
11 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường. cột. vữa XM mác 75 2,52 m2
12 Trát Granitô tường chiều dày trát 1.0cm. vữa XM mác 75 8,4 m2
13 Quét dọn vệ sinh nền trước khi đổ bê tông nền 2.264,13 m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,676 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 41,412 m3
3 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,481 100m3
4 Vận chuyển xà bần 4Km bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1,924 100m3/km
5 Vệ sinh cổng chính 2 công
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 58,44 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi . sơn cũ trên bề mặt tường cột. trụ 131,7 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 131,7 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót. 2 nước phủ 131,7 1m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót. 2 nước phủ 58,44 1m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,258 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,878 m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,021 100m3
14 Vận chuyển xà bần 4Km bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,085 100m3/km
15 Đào móng công trình. chiều rộng móng 0,09 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng 2,24 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 0,075 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 100 0,45 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 2,764 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 0,38 m3
21 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật 0,099 100m2
22 Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật 0,064 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,006 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,086 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,006 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,036 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19. chiều dày 1,204 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 10,16 m2
29 Đắp phào đơn. vữa XM mác 75 8,8 m
30 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 535,76 m2
31 Đắp phào đơn. vữa XM mác 75 42 m
32 Cửa cổng khung sắt 15,18 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm 15,18 m2
34 Đào móng công trình. chiều rộng móng 0,595 100m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng 42,861 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 0,663 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 100 8,073 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 8,736 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 5,936 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 8,7 m3
41 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật 0,269 100m2
42 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng 1,015 100m2
43 Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật 1,187 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,349 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,338 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép 0,156 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép 0,826 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,167 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,458 tấn
50 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 13,394 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19. chiều dày 24,109 m3
52 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 92,4 m2
53 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 72,5 m2
54 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 535,76 m2
55 Đắp phào đơn. vữa XM mác 75 42 m
56 Bả bằng bột bả vào tường 535,76 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 164,9 m2
58 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 700,66 m2
C CỘT CỜ
1 Tháo dỡ trụ cờ 1 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1.5kW 2,0624 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng 1,376 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 100 1,1419 m3
5 Đắp đất màu trồng cây 8,405 m3
6 Trồng cây xanh. kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m ( cây hồng lộc ) 4 cây
7 Trồng hoa mười giờ 16,81 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 4.5x9x19. chiều dày 1,7489 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4.5x9x19. chiều cao 1,264 m3
10 Trát granitô tường. vữa XM mác 75 12,72 m2
11 Lát đá bậc tam cấp 11,639 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5092E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0184E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->