Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nhà thờ chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công nhà thờ chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu nội địa ngân sách cấp Tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 15:54:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà thờ chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,8749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5832 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 202,711 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,556 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 262,156 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85,057 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,76 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,5032 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,0954 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 53,1395 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,8876 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2495 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nan hoa, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,311 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2055 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6774 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7612 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2931 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0884 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,9875 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8031 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,1064 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,9326 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,668 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3005 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 468,446 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 593,57 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 405,43 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 543,2345 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 498,75 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,31 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 302,4 | m |
| 32 | Láng granitô lan can, cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,712 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,23 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 593,57 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 427,196 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 597,2007 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.190,7707 | m2 |
| 38 | Sơn giả gỗ cột, dầm, vì kèo (bao gồm bả matic, sơn, nhân công) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 842,8214 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 427,196 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, gạch tàu 400x400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 384,98 | m2 |
| 41 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,25 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung sắt, kính dày 5ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,88 | m2 |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói âm dương 45viên/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2948 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 258,36 | 1m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng hoa văn phù điêu Rồng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2657 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2562 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0218 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,588 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,797 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3767 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0118 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4229 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4358 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | tấn |
| 58 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1146 | tấn |
| 59 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3077 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2178 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,765 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0796 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9866 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1156 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4971 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1351 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1742 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3291 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0939 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7801 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| 72 | Kéo rải cáp đồng 8mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | m |
| 73 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cọc |
| 74 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 17 mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Trụ đỡ kim thu sét @ 49, L =4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Trụ |
| 78 | Lắp đặt hộp kiểm tra ( hộp test) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Hộp |
| 79 | Dây neo trụ đỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | Mét |
| 80 | Đế đỡ trụ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn đĩa ĐL D200 _ 20W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 88 | Kéo rải dây điện đơn mềm (12/10)mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 350 | m |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn mềm (16/10)mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 360 | m |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn mềm (30/10)mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 91 | Kéo rải cáp 10mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 92 | Lắp bảng bảng điện nhựa, kích thước bảng 150x250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | bảng |
| 93 | Lắp đặt tủ tole 300x500mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 94 | Cọc chống sét + kẹp cọc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cọc |
| 95 | Lắp đặt ống bảo vệ @16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,5 | m |
| 96 | Lắp hộp test tole 200x300mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 174,1548 | m2 |
| 98 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,303 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 209,727 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 83,8908 | 10m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,696 | 10m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 222,264 | 10m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 212,3856 | 10m3/1km |
| 104 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1718 | m3 |
| 105 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1718 | m3 |
| 106 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1672 | 10 tấn/1km |
| 107 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1672 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1672 | 10 tấn/1km |
| 109 | Bốc xếp lên ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,038 | 1000v |
| 110 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,038 | 1000v |
| 111 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2038 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,8342 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,7527 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1894 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,7046 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,8288 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công tu bổ di tích và trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic. - Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi