Gói thầu: Cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng rẻ tiền mau hỏng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:07:00 đến ngày 2021-06-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,084,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy | Nhà thầu đề xuất | 70 | Cái | Bên ngoài là nhựa, thân kim loại, dạng bấm, lực bấm 15 tờ, Sử dụng kim bấm số 10 | |
| 2 | Dao lam | Nhà thầu đề xuất | 4.400 | Cái | Thép không gỉ, 20 hộp nhỏ/hộp lớn, 10 lưỡi /hộp nhỏ | |
| 3 | Dây nylon loại 1 kg ( Nhựa PP, chịu nhiệt) | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cuộn | Cuộn 1kg, Chất liệu: Nhựa PP chịu nhiệt tốt, không ra màu. | |
| 4 | Dây thun lớn, nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 100 | Kg | Sản phẩm dây thun vàng.Chất liệu: Dây PP, KL: 0.5kg/gói | |
| 5 | Găng tay cao su | Nhà thầu đề xuất | 990 | Đôi | Chất liệu 100% cao su thiên nhiên, Size S: 32cm±1cm, trọng lượng 59gr±2gr, Size M: 32cm±1cm, trọng lượng 60gr±2gr | |
| 6 | Găng tay len | Nhà thầu đề xuất | 20 | Đôi | Chất liệu: Len sợi, Free Size, Độ bền và độ an toàn cao. | |
| 7 | Ghế nhựa vuông cao | Nhà thầu đề xuất | 60 | Cái | Kích thước: 33.5x33.5x45cm, Dùng được cả trong nhà và ngoài trời, Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh | |
| 8 | Giỏ nhựa đựng thuốc | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cái | Kích thước: 29x43cm, cao 24cm, Thành phần: Nhựa PP chính phẩm cao cấp | |
| 9 | Kệ dép 4 tầng | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Kích cỡ: 4 tầng, Kích thước: Dài 66 x Rộng 27 x Cao 77 (cm), Chất liệu: Nhựa PP 100% | |
| 10 | Kéo văn phòng cán nhựa | Nhà thầu đề xuất | 35 | Cái | Thân dài 21cm, tay cầm nhựa, lưỡi kéo bằng thép | |
| 11 | Khăn giấy | Nhà thầu đề xuất | 90 | Hộp | Chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất , Định lượng: 15±29/m2, Đóng gói: 100 tờ 2 lớp, 186mm x 200mm | |
| 12 | Khăn lau tay vuông trắng | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Cái | Chất liệu: cotton, thấm hút tốt, Kích thước: 30x30, trắng, dày | |
| 13 | Khóa | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Kích thước: 52x66mm, ống phi 8mm, chiều rộng móc khóa 42mm | |
| 14 | Ly giấy | Nhà thầu đề xuất | 17.000 | Cái | Chất liệu giấy có khả năng phân hủy, thân thiện với môi trường, Có khả năng chịu nhiệt cao, Kích thước: Cao 8 cm, ĐK miệng 7 cm | |
| 15 | Ly nhựa | Nhà thầu đề xuất | 17.000 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP, Kích thước: Cao: 7 cm, ĐK miệng: 6 cm | |
| 16 | Mền Kate | Nhà thầu đề xuất | 6 | Cái | Chất liệu: kate, Kích thước: 1.6 x 2m | |
| 17 | Mùng | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Thành phần: 100% tuyn Polyester siêu bền, Kích thước: 1.2 x 2m | |
| 18 | Pin nút | Nhà thầu đề xuất | 300 | Viên | Loại pin: Pin lithium, Volts: 3V, Dung lượng: 220mAh, Kích thước: 20mm x3.2mm, 5 viên/vỉ, 20vỉ/hộp (100 viên) | |
| 19 | Pin (2A; 3A) | Nhà thầu đề xuất | 1.400 | Viên | Pin kiềm, hiệu điện thế 1.5V, 40 viên/1 hộp, 2 viên/vỉ | |
| 20 | Pin trung | Nhà thầu đề xuất | 1.100 | Viên | KT: Pin C, Điện thế: 1.5V, 2 viên/vỉ, 24 viên/hộp | |
| 21 | Ruột gối hơi (40x60) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Kích thước: 40x60cm, bên trong gòn nhân tạo mềm mại, bề mặt chất liệu cotton mềm | |
| 22 | Simili trắng | Nhà thầu đề xuất | 150 | Mét | Sản phẩm: Simili dày, 1 cuộn 50m, Láng 2 mặt | |
| 23 | Thùng rác đạp chân lớn | Nhà thầu đề xuất | 45 | Cái | Kích thước 30x32.5cm, cao 45cm, Nguyên liệu: Nhựa PP | |
| 24 | Xô nhựa 20 lít có nắp (màu xanh - vàng) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Dung Tích: 20 lít, màu xanh-vàng, Nguyên liệu: nhựa PP | |
| 25 | Xúc rác nhựa | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cây | Nguyên liệu: Nhựa, Loại: Cán dài | |
| 26 | Găng tay vận hành máy móc | Nhà thầu đề xuất | 15 | Đôi | Dành cho nhân viên hành máy xử lý rác thải y tế lây nhiễm, Size lớn XL, Bên ngoài là lớp cao su dày chống thấm nước tốt , bên trong có lớp vải thun coton, Găng tay dài 26cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi