Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651646-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trương Nguyễn Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210610515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:13:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,173,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mạng đường ống
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 188,608 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 188,608 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 280 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 5,28 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 8,08 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 29,9558 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 1.683,5 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 46,2148 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 2,4621 100m3
10 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 150mm Chương V 200 m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 37,268 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,388 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V 14,336 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,3584 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0921 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,688 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0851 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1786 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6173 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 28 cấu kiện
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 60,48 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 60,48 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,552 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,07 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,4416 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,1775 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 69 cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Chương V 1,02 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, dày 5,4ly Chương V 4,56 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm, dày 4,5ly Chương V 25,88 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8ly Chương V 141,74 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V 1,02 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Chương V 4,56 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V 25,88 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Chương V 141,74 100m
36 Lắp đặt Tê gang BBB D100/75 (dùng cho ống PVC D114) Chương V 10 cái
37 Lắp đặt Tê gang BBB D100/90 (dùng cho ống PVC D114) Chương V 4 cái
38 Lắp đặt Tê giảm HDPE D75/63 Chương V 10 cái
39 Lắp đặt Tê đều HDPE D63/63 Chương V 4 cái
40 Lắp đặt Tê đều HDPE D75/75 Chương V 1 cái
41 Lắp đặt Tê đều HDPE D90/90 Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63 Chương V 8 cái
43 Lắp đặt Tê hàn HDPE D110/63 Chương V 2 cái
44 Lắp đặt Tê PVC D60/60 Chương V 10 cái
45 Lắp đặt Tê PVC D90/90 Chương V 1 cái
46 Lắp đặt Tê PVC D90/76 Chương V 1 cái
47 Lắp đặt Mối nối mềm BE D100 (dùng cho ống PVC D114) Chương V 28 cái
48 Lắp đặt Mối nối mềm EE D90 (dùng cho ống PVC D90) Chương V 1 cái
49 Nối bích HDPE D90 Chương V 4 cái
50 Nối bích HDPE D75 Chương V 12 cái
51 Nối bích HDPE D63 Chương V 36 cái
52 Bích nhựa PVC D60 Chương V 1 cái
53 Bích nhựa PVC D76 Chương V 2 cái
54 Lắp đặt Nối giảm ren HDPE D75/63 Chương V 16 cái
55 Lắp đặt Nối giảm ren HDPE D90/63 Chương V 6 cái
56 Lắp đặt Nối giảm ren HDPE D90/75 Chương V 3 cái
57 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 Chương V 9 cái
58 Lắp đặt Nối ren trong PVC D60 Chương V 9 cái
59 Lắp đặt Nối giảm PVC D90/76 Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Nối giảm hàn HDPE D110/63 Chương V 1 cái
61 Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D90 Chương V 4 cái
62 Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D75 Chương V 12 cái
63 Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D60 Chương V 35 cái
64 Lắp Đai khởi thủy gang 1 mặt bích D100/60 Chương V 3 cái
65 Lắp Đai khởi thủy gang 1 mặt bích D90/60 Chương V 6 cái
66 Lắp Đai khởi thủy HDPE D63/34 Chương V 4 cái
67 Lắp Đai khởi thủy HDPE D75/34 Chương V 2 cái
68 Kép sắt D34 Chương V 6 cái
69 Lắp đặt Bầu xả khí D34 Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Van 2 chiều đồng D34 Chương V 6 cái
71 Họng ổ khóa Chương V 27 Cái
72 Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D75 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D63 Chương V 13 cái
74 Lắp đặt Cút hàn HDPE D110 Chương V 4 cái
75 Lắp đặt Cút PVC D60 Chương V 1 cái
76 Lắp đặt Nút bịt HDPE D63 Chương V 34 cái
77 Roon mặt bích D60 Chương V 44 cái
78 Roon mặt bích D75 Chương V 24 cái
79 Roon mặt bích D90 Chương V 8 cái
80 Roon mặt bích D100 Chương V 28 cái
81 Đai ngàm giữ ống HDPE D63 Chương V 173 cái
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8758 m3
B Giếng khoan số 1 sâu 145m:
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 25 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V 45 m
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Chương V 15 m
7 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm Chương V 70 m
8 Chèn sét Chương V 0,07 m3
9 Chèn sỏi Chương V 0,43 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7ly Chương V 0,8 100m
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt rắc co thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*8mm2 Chương V 86 m
19 Khoan lỗ ống lọc nhựa Chương V 162,3107 100 lỗ
20 Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 Chương V 46,4218 m2
21 Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC 4 kg
22 Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 7,5 HP Chương V 82 m
23 Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng Chương V 1 máy
24 Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm Chương V 1 cái
25 Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan Chương V 1 mẫu
26 Ốc siết cáp inox Chương V 6 cái
C Giếng khoan số 2 sâu 143m:
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 25 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V 43 m
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Chương V 15 m
7 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm dày 7ly Chương V 70 m
8 Chèn sét Chương V 0,07 m3
9 Chèn sỏi Chương V 0,43 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7ly Chương V 0,8 100m
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt rắc co thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép đường kính D60mm 1 cái
17 Lắp đặt măng sông thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*8mm2 Chương V 86 m
19 Khoan lỗ ống lọc nhựa Chương V 162,3107 100 lỗ
20 Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 Chương V 46,4218 m2
21 Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC Chương V 4 kg
22 Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 7,5 HP Chương V 82 m
23 Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng Chương V 1 máy
24 Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm Chương V 1 cái
25 Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan Chương V 1 mẫu
26 Ốc siết cáp inox Chương V 6 cái
D Giếng khoan số 3 sâu 140m:
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 25 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V 40 m
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Chương V 15 m
7 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm Chương V 70 m
8 Chèn sét Chương V 0,07 m3
9 Chèn sỏi Chương V 0,43 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7ly Chương V 0,8 100m
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt rắc co thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông thép đường kính D60mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*8mm2 Chương V 86 m
19 Khoan lỗ ống lọc nhựa Chương V 162,3107 100 lỗ
20 Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 Chương V 46,4218 m2
21 Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC Chương V 4 kg
22 Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 7,5 HP Chương V 82 m
23 Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng Chương V 1 máy
24 Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm Chương V 1 cái
25 Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan Chương V 1 mẫu
26 Ốc siết cáp inox Chương V 6 cái
E Hố van giếng khoan (3 cấu kiện):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 8,91 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,81 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V 2,592 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,0648 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0105 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,486 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0294 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0472 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4942 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 9 cấu kiện
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,42 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 12,42 m2
F Hệ thống điện giếng khoan:
1 Sản xuất trụ điện BTCT đúc sẳn dài 8,5 m Chương V 8 trụ
2 Vận chuyển, cẩu lắp trụ điện BTCT đúc sẳn dài 8,5 m Chương V 8 trụ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V 858 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm dày 2.5ly Chương V 0,165 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D49 Chương V 3 cái
6 Lắp đặt vòng neo giữ ống D49 Chương V 3 cái
7 Lăp đặt kẹp ngưng điện Chương V 6 cái
8 Lăp đặt kẹp treo điện Chương V 14 cái
9 Lắp đặt bu lông móc+ê cu d12 neo cáp điện Chương V 20 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V 5,632 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,0515 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0477 100m3
G Thiết bị:
1 Máy bơm chìm 3 pha công suất 7,5HP (Italia hoặc tương đương; lưu lượng Q = 6-20m3/h; cột áp làm việc H = 111-36 m Chương V 3 Bộ
2 Tủ điện điều khiển 3 máy bơm 3 pha, 7,5HP Chương V 1 Bộ
3 Tủ điện biến tần công suất 30HP Chương V 1 Bộ
4 Máy bơm trục ngang đầu rời (Italia hoặc tương đường). Lưu lượng: 54-132 m3/h. Cột áp: 61- 41.7 mét Chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có hạng mục khoan giếng và thi công đường ống HDPE; và khối lượng hợp đồng chỉ tính phần khoan giếng và thi công đường ống)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->