Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trương Nguyễn Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:13:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,173,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mạng đường ống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 188,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 188,608 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 280 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 5,28 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,08 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 29,9558 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1.683,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 46,2148 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,4621 | 100m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 150mm | Chương V | 200 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 37,268 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,388 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 14,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,688 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1786 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6173 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 60,48 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 60,48 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,552 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,07 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,1775 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 69 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V | 1,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, dày 5,4ly | Chương V | 4,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm, dày 4,5ly | Chương V | 25,88 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8ly | Chương V | 141,74 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V | 1,02 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V | 4,56 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V | 25,88 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V | 141,74 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê gang BBB D100/75 (dùng cho ống PVC D114) | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê gang BBB D100/90 (dùng cho ống PVC D114) | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D75/63 | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê đều HDPE D63/63 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê đều HDPE D75/75 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê đều HDPE D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê giảm HDPE D90/63 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê hàn HDPE D110/63 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê PVC D60/60 | Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Mối nối mềm BE D100 (dùng cho ống PVC D114) | Chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt Mối nối mềm EE D90 (dùng cho ống PVC D90) | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Nối bích HDPE D90 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Nối bích HDPE D75 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Nối bích HDPE D63 | Chương V | 36 | cái |
| 52 | Bích nhựa PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bích nhựa PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Nối giảm ren HDPE D75/63 | Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối giảm ren HDPE D90/63 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Nối giảm ren HDPE D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối ren trong PVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối giảm PVC D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối giảm hàn HDPE D110/63 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D90 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D75 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van cổng 2 chiều BB D60 | Chương V | 35 | cái |
| 64 | Lắp Đai khởi thủy gang 1 mặt bích D100/60 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp Đai khởi thủy gang 1 mặt bích D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D63/34 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D75/34 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Kép sắt D34 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Bầu xả khí D34 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van 2 chiều đồng D34 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Họng ổ khóa | Chương V | 27 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D75 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ren 90 độ HDPE D63 | Chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút hàn HDPE D110 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D63 | Chương V | 34 | cái |
| 77 | Roon mặt bích D60 | Chương V | 44 | cái |
| 78 | Roon mặt bích D75 | Chương V | 24 | cái |
| 79 | Roon mặt bích D90 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Roon mặt bích D100 | Chương V | 28 | cái |
| 81 | Đai ngàm giữ ống HDPE D63 | Chương V | 173 | cái |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8758 | m3 |
| B | Giếng khoan số 1 sâu 145m: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V | 45 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Chương V | 15 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Chương V | 70 | m |
| 8 | Chèn sét | Chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7ly | Chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*8mm2 | Chương V | 86 | m |
| 19 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Chương V | 162,3107 | 100 lỗ |
| 20 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 | Chương V | 46,4218 | m2 |
| 21 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | 4 | kg | |
| 22 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 7,5 HP | Chương V | 82 | m |
| 23 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Ốc siết cáp inox | Chương V | 6 | cái |
| C | Giếng khoan số 2 sâu 143m: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V | 43 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Chương V | 15 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm dày 7ly | Chương V | 70 | m |
| 8 | Chèn sét | Chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7ly | Chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép đường kính D60mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*8mm2 | Chương V | 86 | m |
| 19 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Chương V | 162,3107 | 100 lỗ |
| 20 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 | Chương V | 46,4218 | m2 |
| 21 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Chương V | 4 | kg |
| 22 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 7,5 HP | Chương V | 82 | m |
| 23 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Ốc siết cáp inox | Chương V | 6 | cái |
| D | Giếng khoan số 3 sâu 140m: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V | 40 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Chương V | 15 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Chương V | 70 | m |
| 8 | Chèn sét | Chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Chèn sỏi | Chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 4,7ly | Chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép đường kính D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*8mm2 | Chương V | 86 | m |
| 19 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | Chương V | 162,3107 | 100 lỗ |
| 20 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC D168 | Chương V | 46,4218 | m2 |
| 21 | Kẽm buộc loại 2ly quấn cố định lưới nhựa và ống lọc nhựa PVC | Chương V | 4 | kg |
| 22 | Lắp đặt dây treo máy bơm điện chìm 3 pha, 7,5 HP | Chương V | 82 | m |
| 23 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng | Chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng d=168mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chi phí lấy, phân tích thí nghiệm mẫu nước giếng khoan | Chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Ốc siết cáp inox | Chương V | 6 | cái |
| E | Hố van giếng khoan (3 cấu kiện): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0105 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,486 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0472 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4942 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,42 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,42 | m2 |
| F | Hệ thống điện giếng khoan: | |||
| 1 | Sản xuất trụ điện BTCT đúc sẳn dài 8,5 m | Chương V | 8 | trụ |
| 2 | Vận chuyển, cẩu lắp trụ điện BTCT đúc sẳn dài 8,5 m | Chương V | 8 | trụ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V | 858 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm dày 2.5ly | Chương V | 0,165 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D49 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòng neo giữ ống D49 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lăp đặt kẹp ngưng điện | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lăp đặt kẹp treo điện | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông móc+ê cu d12 neo cáp điện | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 5,632 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0515 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0477 | 100m3 |
| G | Thiết bị: | |||
| 1 | Máy bơm chìm 3 pha công suất 7,5HP (Italia hoặc tương đương; lưu lượng Q = 6-20m3/h; cột áp làm việc H = 111-36 m | Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển 3 máy bơm 3 pha, 7,5HP | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện biến tần công suất 30HP | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm trục ngang đầu rời (Italia hoặc tương đường). Lưu lượng: 54-132 m3/h. Cột áp: 61- 41.7 mét | Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có hạng mục khoan giếng và thi công đường ống HDPE; và khối lượng hợp đồng chỉ tính phần khoan giếng và thi công đường ống)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi