Gói thầu: Thi công Sửa chữa trần la phong hành lang khu E và các phòng ( gồm: P: Vi tính 1, thư viện, P. Công đoàn, P. bộ môn xh, Phòng nghỉ giáo viên).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672120-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kim Kha
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa trần la phong hành lang khu E và các phòng ( gồm: P: Vi tính 1, thư viện, P. Công đoàn, P. bộ môn xh, Phòng nghỉ giáo viên).
Số hiệu KHLCNT 20210665419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:09:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,093,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa trần la phong hành lang khu E và các phòng (gồm: P.vi tính 1, Thư viện, P. công đoàn, P.bộ môn xh, Phòng nghỉ giáo viên)
1 Vận chuyển bàn ghế ra vào phòng học Đáp ứng mục 3
chương V
18 công
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục 3 chương V 650 m2
3 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục 3 chương V 377,15 m2
4 Tháo dỡ Thiết bị đền điện, quạt Đáp ứng mục 3 chương V 79 Cái
5 Lắp dựng dàn trong nhà, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục 3 chương V 6,13 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Đáp ứng mục 3 chương V 6,13 100m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng mục 3 chương V 20 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm -các loại xà bần Đáp ứng mục 3 chương V 20 m3
9 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đáp ứng mục 3 chương V 0,2 100m3
10 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Đáp ứng mục 3 chương V 0,2 100m3
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Đáp ứng mục 3 chương V 650 1m2
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục 3 chương V 450 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Đáp ứng mục 3 chương V 450 m
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục 3 chương V 14 Cái
15 Lắp đặt Quạt trần ( Làm mới) Đáp ứng mục 3 chương V 23 Cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng mục 3 chương V 71 bộ
17 Thi công trần tôn lạnh 4,5zem Đáp ứng mục 3 chương V 377,15 m2
18 Thi công chỉ tôn Đáp ứng mục 3 chương V 262,4 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục 3 chương V 650 1m2
20 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng Đáp ứng mục 3 chương V 20 Công
21 Dọn vệ sinh bàn giao công trình đưa vào sự dụng Đáp ứng mục 3 chương V 22 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cải tạo sửa chữa trường học tại TP.HCM, cấp IV trở lên là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 460.000.000 VND (2 x 460.000.000 = 920.000.000 VND).Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);........ Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng phải bao gồm các hạng mục cải tạo, sửa chữa trường học Tại TP.HCM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->