Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, tuyến đường dây, máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, tuyến đường dây, máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:02:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,458,087,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV-CXV/SE/DSTA -12,7/22(24Kv)-3x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plugs 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp khô 3M 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 796 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp -CU/PVC-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ trung thế, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,94 | kg |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 58,44 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ tụ bù, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,6 | kg |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 129,12 | kg |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giá thang máng cáp KT600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 600x100 treo trần (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 600x100 treo tường (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chữ T 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chữ L 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thang máng cáp KT1000x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 1000x100 treo trần (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 1000x100 treo tường (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khớp chữ L1000x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ giảm chấn máy phát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Phần xây dựng tuyến cáp trung thế 24kV | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà kép XK-2, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng colie ôm cáp lên cột, bằng thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng kẹp quai đồng + nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng M35 tiếp địa chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa: cáp đồng trần M50 nối đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 14 | Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 176,2 | m2 |
| 16 | Đào mương chôn cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 147,63 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Gia công, lắp đặt ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,15 | m3 |
| 20 | Cung cấp và xếp gạch đặc 220x105x65 bảo vệ rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.519 | viên |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 391 | m |
| 22 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,48 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất thải bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 84,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,843 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 24kV-CXV/SE/DSTA 3x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Rải lớp cấp phối đá dăm lớp dưới, lớp dày 30cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | 1m3 |
| 30 | Rải lớp cấp phối đá dăm lớp trên, lớp dày 15cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,76 | 1m3 |
| 31 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | 10m2 |
| 32 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | 10m2 |
| 33 | Lát hoàn trả hè gạch Terrazzo (hoàn trả vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 176,2 | 1m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| C | Phần xây dựng bệ máy, mương cáp, bồn dầu ngầm | |||
| 1 | Bê tông lót móng bệ máy trạm biến áp, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy trạm biến áp, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máy trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,026 | 100m2 |
| 4 | Đào mương chôn cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,386 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương cáp, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 6 | Xây tường mương cáp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 7 | Trát gối đỡ ống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng thép đặt sẵn kê tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 14 | Đào đất móng hệ thống bồn dầu ngầm, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,084 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bồn dầu ngầm, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 16 | Xây tường bồn dầu, tường 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,874 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,46 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 23 | Gia công, lắp đặt cáp đồng trần M95 nối đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| D | Phần xây dựng lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt họng cấp + tủ họng : Có hiển thị mức 5 mức dầu (LL-rất thấp, L-thấp, M-trung bình, H-cao, HH-đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa DB80 cho họng cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phao báo mức (lắp trên bồn dầu ngầm): Báo 5 mức(LL-rất thấp, L-thấp, M-trung bình, H-cao, HH-đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phao ON/OFF (lắp trên bồn dầu chân đế máy phát điện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN25: Ống cấp từ bồn dầu 3000 lít vào bồn đầu chân đế máy phát điện. Đi ngầm, bọc 1 lớp vải thủy tinh và 1 lớp bitum | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN32: Ống hồi từ bồn dầu chân đế máy phát điện về bồn dầu 3000 lít. Đi ngầm, bọc 1 lớp vải thủy tinh và 1 lớp bitum | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN65: Nối từ bồn dầu 3000 lít tới tủ chứa họng cấp dầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp thoát nhiệt: HxWxD: 1000X1400X2300, tôn kẽm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá treo hộp thoát nhiệt: ty ren M12, thép V50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bạt chống rung | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90⁰ (200) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cao su giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| E | Phần thiết bị trạm biến áp + đường dây 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp khô 400kVA-22/0,4kV: Máy biến áp 3 pha, biến áp khô bối dây đồng 400kVA – 22/0,4Kv, đã bao gồm quạt và đồng hồ hiển thị |
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vỏ Máy biến áp bằng thép tấm dày 2mm sơn tĩnh điện, độ kín IP21 ( kích thước dài 1,8m. rộng 1,4m, cao 1,8m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 24kV-5 ngăn (03 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s+02 ngăn CDPT liền cầu chì 24kV-200A-20kA/s, ống chì 25A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-630A (sử dụng MCCB 4P-630A-50kA/s): * Tủ điện hạ thế 2 khoang (Khoang Incomming, khoang Outgoing), vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, cáp vảo vệ IP42. - Khoang Incoming ( KT: 700X800X2000mm), gồm: + MCCB 4P 630A, 50kA: 01 bộ + MCCB 4P 150A, 36Ka: 01 bộ +Bộ lọc sét GZ-500: 01 bộ + Hệ thanh cái đồng 60x10mm, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ - Khoang Outging (KT: 700x800x2000mm), gồm: + MCCB 4P 630A, 50kA: 01 bộ + Hệ thanh cái đồng 60x10mm, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 4 cấp tự động 100kVAr, kích thước 600x800x2000mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, cấp bảo vệ IP42, gồm: + Bộ điều khiển tự đồng 04 cấp: 01 bộ + MCCB 4P-160A-36kA: 01 bộ + Tụ bù 25KVAR: 04 bộ + MCCB 3P-40A-22Ka: 04 bộ + Contactor 40A: 03 bộ + Hệ thanh cái đồng 40x4, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 22kV (gồm phụ kiện bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (gồm phụ kiện bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| F | Phần thiết bị máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy phát điện Công suất liên tục 400KVA; công suất dự phòng 450KVA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vỏ chống ồn tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bồn dầu ngầm 3000 Lít: thép dày 4mm, bên ngoài sơn 1 lớp chống rỉ+ 1 lớp sơn đen + 1 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bơm dầu: Q=70L/Min, H=39mcn, P=800W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | Phần thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.437426373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng thi công trạm biến áp và máy phát điện, công suất máy biến áp tối thiểu 400kVA, công suất máy phát điện (Prime/ Standby) tối thiểu là 400/450kVA và giá trị tối thiểu của hợp đồng là 8.030.000.000 VND, Hoặc hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, bao gồm 01 hợp đồng thi công trạm biến áp, công suất máy biến áp tối thiểu 400kVA và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy phát điện, công suất máy phát điện (Prime/ Standby) tối thiểu là 400/450kVA, tổng giá trị của 02 hợp đồng tối thiểu là 8.030.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi