Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, tuyến đường dây, máy phát điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660613-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, tuyến đường dây, máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20210317708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:02:00 đến ngày 2021-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,458,087,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng trạm biến áp
1 Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV-CXV/SE/DSTA -12,7/22(24Kv)-3x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
2 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
3 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
4 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
5 Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
6 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
7 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plugs 24kV-3x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp khô 3M 24kV-3x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M185 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
10 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 796 m
14 Cung cấp và lắp đặt cáp -CU/PVC-1x185mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 116 m
15 Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 97 m
16 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M185 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
17 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ trung thế, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 72,94 kg
18 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 58,44 kg
19 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ tụ bù, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 49,6 kg
20 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 129,12 kg
21 Cung cấp và lắp đặt giá thang máng cáp KT600x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 28 m
22 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 600x100 treo trần (kèm phụ kiện đỡ thang) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 23 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 600x100 treo tường (kèm phụ kiện đỡ thang) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Khớp chữ T 600x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Khớp chữ L 600x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt thang máng cáp KT1000x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
27 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 1000x100 treo trần (kèm phụ kiện đỡ thang) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 1000x100 treo tường (kèm phụ kiện đỡ thang) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt khớp chữ L1000x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt gối đỡ giảm chấn máy phát Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
31 Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
32 Cung cấp và lắp đặt Bình khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
B Phần xây dựng tuyến cáp trung thế 24kV
1 Gia công, lắp dựng xà kép XK-2, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
2 Gia công, lắp dựng colie ôm cáp lên cột, bằng thép mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Gia công, lắp dựng kẹp quai đồng + nắp chụp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
5 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M70 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
6 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng M35 tiếp địa chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa RC4 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,48 m3
8 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
9 Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa: cáp đồng trần M50 nối đất đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
10 Cung cấp và lắp đặt kẹp cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,48 m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 100m
14 Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 7,1 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 176,2 m2
16 Đào mương chôn cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 147,63 m3
17 Gia công, lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
18 Gia công, lắp đặt ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 424 m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 77,15 m3
20 Cung cấp và xếp gạch đặc 220x105x65 bảo vệ rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 3.519 viên
21 Băng cảnh báo cáp ngầm (băng rộng 0,2m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 391 m
22 Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 70,48 m3
23 Đào xúc đất thải bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 84,28 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,843 100m3
25 Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 24kV-CXV/SE/DSTA 3x240mm2 trong ống bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 450 m
26 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
29 Rải lớp cấp phối đá dăm lớp dưới, lớp dày 30cm (hoàn trả đường bê tông asphal) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 5,52 1m3
30 Rải lớp cấp phối đá dăm lớp trên, lớp dày 15cm (hoàn trả đường bê tông asphal) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,76 1m3
31 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (hoàn trả đường bê tông asphal) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1,84 10m2
32 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (hoàn trả đường bê tông asphal) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1,84 10m2
33 Lát hoàn trả hè gạch Terrazzo (hoàn trả vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 176,2 1m2
34 Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
C Phần xây dựng bệ máy, mương cáp, bồn dầu ngầm
1 Bê tông lót móng bệ máy trạm biến áp, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 m3
2 Bê tông bệ máy trạm biến áp, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1,008 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máy trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1,026 100m2
4 Đào mương chôn cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,386 m3
5 Bê tông móng mương cáp, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,983 m3
6 Xây tường mương cáp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1,107 m3
7 Trát gối đỡ ống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 11,76 m2
8 Gia công, lắp dựng thép đặt sẵn kê tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 tấn
9 Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,304 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,038 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,284 m3
14 Đào đất móng hệ thống bồn dầu ngầm, rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 28,084 m3
15 Bê tông móng bồn dầu ngầm, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2,056 m3
16 Xây tường bồn dầu, tường 20cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6,874 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 29,46 m2
18 Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,045 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 100m2
20 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
21 Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 9,45 m3
22 Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
23 Gia công, lắp đặt cáp đồng trần M95 nối đất đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
24 Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 9,45 m3
D Phần xây dựng lắp đặt máy phát điện
1 Cung cấp và lắp đặt họng cấp + tủ họng : Có hiển thị mức 5 mức dầu (LL-rất thấp, L-thấp, M-trung bình, H-cao, HH-đầy) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt van khóa DB80 cho họng cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt phao báo mức (lắp trên bồn dầu ngầm): Báo 5 mức(LL-rất thấp, L-thấp, M-trung bình, H-cao, HH-đầy) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặt phao ON/OFF (lắp trên bồn dầu chân đế máy phát điện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Cung cấp và lắp đặt van điện từ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN25: Ống cấp từ bồn dầu 3000 lít vào bồn đầu chân đế máy phát điện. Đi ngầm, bọc 1 lớp vải thủy tinh và 1 lớp bitum Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN32: Ống hồi từ bồn dầu chân đế máy phát điện về bồn dầu 3000 lít. Đi ngầm, bọc 1 lớp vải thủy tinh và 1 lớp bitum Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m
8 Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN65: Nối từ bồn dầu 3000 lít tới tủ chứa họng cấp dầu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
9 Cung cấp và lắp đặt hộp thoát nhiệt: HxWxD: 1000X1400X2300, tôn kẽm dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
10 Cung cấp và lắp đặt giá treo hộp thoát nhiệt: ty ren M12, thép V50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt bạt chống rung Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Cút 90⁰ (200) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt cao su giảm chấn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
E Phần thiết bị trạm biến áp + đường dây 22KV
1 Cung cấp và lắp đặt máy biến áp khô 400kVA-22/0,4kV:
Máy biến áp 3 pha, biến áp khô bối dây đồng 400kVA – 22/0,4Kv, đã bao gồm quạt và đồng hồ hiển thị
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
2 Cung cấp và lắp đặt vỏ Máy biến áp bằng thép tấm dày 2mm sơn tĩnh điện, độ kín IP21 ( kích thước dài 1,8m. rộng 1,4m, cao 1,8m) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 24kV-5 ngăn (03 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s+02 ngăn CDPT liền cầu chì 24kV-200A-20kA/s, ống chì 25A) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
4 Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-630A (sử dụng MCCB 4P-630A-50kA/s): * Tủ điện hạ thế 2 khoang (Khoang Incomming, khoang Outgoing), vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, cáp vảo vệ IP42. - Khoang Incoming ( KT: 700X800X2000mm), gồm: + MCCB 4P 630A, 50kA: 01 bộ + MCCB 4P 150A, 36Ka: 01 bộ +Bộ lọc sét GZ-500: 01 bộ + Hệ thanh cái đồng 60x10mm, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ - Khoang Outging (KT: 700x800x2000mm), gồm: + MCCB 4P 630A, 50kA: 01 bộ + Hệ thanh cái đồng 60x10mm, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tủ
5 Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 4 cấp tự động 100kVAr, kích thước 600x800x2000mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, cấp bảo vệ IP42, gồm: + Bộ điều khiển tự đồng 04 cấp: 01 bộ + MCCB 4P-160A-36kA: 01 bộ + Tụ bù 25KVAR: 04 bộ + MCCB 3P-40A-22Ka: 04 bộ + Contactor 40A: 03 bộ + Hệ thanh cái đồng 40x4, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Tủ
6 Cung cấp và lắp đặt chống sét van 22kV (gồm phụ kiện bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ 3 pha
7 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (gồm phụ kiện bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ 3 pha
F Phần thiết bị máy phát điện
1 Cung cấp và lắp đặt máy phát điện Công suất liên tục 400KVA; công suất dự phòng 450KVA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt vỏ chống ồn tôn dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
3 Cung cấp và lắp đặt bồn dầu ngầm 3000 Lít: thép dày 4mm, bên ngoài sơn 1 lớp chống rỉ+ 1 lớp sơn đen + 1 lớp nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt bơm dầu: Q=70L/Min, H=39mcn, P=800W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
G Phần thí nghiệm TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
15 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật 8 tụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.437426373E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng thi công trạm biến áp và máy phát điện, công suất máy biến áp tối thiểu 400kVA, công suất máy phát điện (Prime/ Standby) tối thiểu là 400/450kVA và giá trị tối thiểu của hợp đồng là 8.030.000.000 VND, Hoặc hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, bao gồm 01 hợp đồng thi công trạm biến áp, công suất máy biến áp tối thiểu 400kVA và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy phát điện, công suất máy phát điện (Prime/ Standby) tối thiểu là 400/450kVA, tổng giá trị của 02 hợp đồng tối thiểu là 8.030.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->