Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672370-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210630216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:28:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỬA GỖ PHÒNG CÔNG VỤ NHÀ ĐOÀN THỂ- ĐIỀU HÒA, ĐIỆN, KHẨU HIỆU HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY
1SX khuôn cửa gỗ Lim nhập khẩu KT 60*120:Chương V - Yêu cầu về xây lắp332,9m
2Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp332,91m
3Nẹp khuôn cửa gỗ lim rộng 70Chương V - Yêu cầu về xây lắp241,4m
4SX cửa đi Đ1+Đ2 gỗ Lim nhập khẩu phun PUChương V - Yêu cầu về xây lắp59,4m2
5SX cửa sổ gỗ lim nhập khẩu kính AT 6.38 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp30,895m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp86,554m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp90,2951m2
8Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) cửa đi cửa gỗ mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
9Khóa cửa phụ trong nhà chốt ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Thay mới băng giôn khẩu hiệu hai cạnh mặt sân khấu, khắc chữ nổi mầu vàng trên nền đỏ, tấm biển chiều dài 3.6m rộng 1.2mChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m
11Máy điều hòa tủ đứng Panasonic (hoặc tương đương) công suất 28000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp2Máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp2máy
13Lắp đặt đèn LED Panel hộp 300*1200*15Chương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
14SX cửa sổ Kính lật nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính AT 6.38ly cho WCChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m2
16Công thu dọn bàn ghế phòng họp lớn để tháo dỡChương V - Yêu cầu về xây lắp4Công
17Bạt che chắn phòng họpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cuộn
18Bốc xếp Cát các loại,, gạch vỡ sau tháo dỡChương V - Yêu cầu về xây lắp8,7544m3
19Bốc xếp gạch ốp, lát các loại sau tháo dỡChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9249100m2
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC 1 TẦNG CŨ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp18,4m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp189,156m2
3Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2796tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp113,432m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp18,24m2
6Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp64,5902m3
7Phá dỡ móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp6,672m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6696m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp17,226m3
10Đào san đất nền trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,231100m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp80,135m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2874tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp19,104m2
14Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp33,1201m3
15Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp3,504m3
16Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp13,4316m3
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp11,9841m3
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,276tấn
19Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về xây lắp55,924m2
20Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp36,96m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3293tấn
22Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp24,354m3
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp8,4841m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,76m2
25Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về xây lắp137,104m2
26Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4698tấn
27Phá dỡ sê nô bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp6,6024m3
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6272tấn
29Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp44,616m3
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp24,75m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp31,2m2
32Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp16m
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp163,822m2
34Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0487tấn
35Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp106,8144m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp28,08m2
37Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp70,9658m3
38Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp6,441m3
39Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp7,4844m3
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4908tấn
41Phá dỡ móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp9,792m3
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp21,4114m3
43Phá dỡ hàng rào gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp12,9337m3
44Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp3,44m3
45Tháo dỡ cột điện cũ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V - Yêu cầu về xây lắp1cấu kiện
46Phá dỡ móng cột điện bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,028m3
47Công tháo dỡ dây điện trên cột và điện các nhà tháo dỡChương V - Yêu cầu về xây lắp4Công
48Bạt che chắn để tháo dỡ các nhà dỡ bỏChương V - Yêu cầu về xây lắp2cuộn
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8365100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,672100m3/1km
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp396,814m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp793,628m3
53Đào móng cột, điện rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1971m3
54Đắp đất móng cột điện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7323m3
55Bê tông lót móng cột điện rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,872m3
56Cột điện li tâm đúc sẵn gốc 200*200 ngọn 160*160 Cao 7.5mChương V - Yêu cầu về xây lắp1cột
57Đèn cao áp công suất 250w (MH-ED 250w/642)E40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
58Cần đèn CK-01 cao 2m vươn 1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Móc sắt treo cáp không rỉ dày 6mm2 L=1.05Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
60Sắt fi 8 thu sét hàn sẵn trong sắt cột L= 500Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5m
61Lắp dựng cột điện li tâm đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 4*16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp157m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m
64Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
65AUTOMát 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
66Hòm Com pozit đựng công tơ, Automat tổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1hòm
67Bảng điện điều khiển đèn cao ápChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
68Phá dỡ tường gạch máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,99m3
69Đào móng bồn cây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,88721m3
70Bê tông lót móng bồn cây rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4966m3
71Lát đá mặt bệ bồn cây các loại, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,27m2
72Đào xúc đất mặt sân mới thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp41,3251m3
73Đắp cát mặt sân mới đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1378100m3
74Bê tông nền sân mới, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,55m3
75Phá dỡ bê tông nền sân cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw hạ cos sân để lát gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp51,9152m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.297,88m2
77Lát sân, nền sân gạch Ta rô mầu sám dày 3cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1.573,38m2
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9108100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,824100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt1
7 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
8 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->