Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn dự phòng ngân sách, ngân sách tỉnh năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:28:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỬA GỖ PHÒNG CÔNG VỤ NHÀ ĐOÀN THỂ- ĐIỀU HÒA, ĐIỆN, KHẨU HIỆU HỘI TRƯỜNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | SX khuôn cửa gỗ Lim nhập khẩu KT 60*120: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,9 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332,9 | 1m |
| 3 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim rộng 70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,4 | m |
| 4 | SX cửa đi Đ1+Đ2 gỗ Lim nhập khẩu phun PU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,4 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ gỗ lim nhập khẩu kính AT 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,895 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,554 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,295 | 1m2 |
| 8 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) cửa đi cửa gỗ mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Khóa cửa phụ trong nhà chốt ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Thay mới băng giôn khẩu hiệu hai cạnh mặt sân khấu, khắc chữ nổi mầu vàng trên nền đỏ, tấm biển chiều dài 3.6m rộng 1.2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m |
| 11 | Máy điều hòa tủ đứng Panasonic (hoặc tương đương) công suất 28000BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt đèn LED Panel hộp 300*1200*15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 14 | SX cửa sổ Kính lật nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính AT 6.38ly cho WC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 16 | Công thu dọn bàn ghế phòng họp lớn để tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Công |
| 17 | Bạt che chắn phòng họp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| 18 | Bốc xếp Cát các loại,, gạch vỡ sau tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7544 | m3 |
| 19 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại sau tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9249 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC 1 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,156 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2796 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,432 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,5902 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,672 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6696 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,226 | m3 |
| 10 | Đào san đất nền trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,135 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2874 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,104 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,1201 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,504 | m3 |
| 16 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,4316 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9841 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,276 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,924 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,96 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3293 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,354 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4841 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,104 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4698 | tấn |
| 27 | Phá dỡ sê nô bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6024 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6272 | tấn |
| 29 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,616 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,75 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,822 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0487 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,8144 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,9658 | m3 |
| 38 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,441 | m3 |
| 39 | Phá dỡ dầm bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4844 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4908 | tấn |
| 41 | Phá dỡ móng xây đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,792 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4114 | m3 |
| 43 | Phá dỡ hàng rào gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,9337 | m3 |
| 44 | Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cột điện cũ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ móng cột điện bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,028 | m3 |
| 47 | Công tháo dỡ dây điện trên cột và điện các nhà tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Công |
| 48 | Bạt che chắn để tháo dỡ các nhà dỡ bỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8365 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,672 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 396,814 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 793,628 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, điện rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,197 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất móng cột điện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7323 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng cột điện rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m3 |
| 56 | Cột điện li tâm đúc sẵn gốc 200*200 ngọn 160*160 Cao 7.5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 57 | Đèn cao áp công suất 250w (MH-ED 250w/642)E40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 58 | Cần đèn CK-01 cao 2m vươn 1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Móc sắt treo cáp không rỉ dày 6mm2 L=1.05 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Sắt fi 8 thu sét hàn sẵn trong sắt cột L= 500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m |
| 61 | Lắp dựng cột điện li tâm đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 4*16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | AUTOMát 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 66 | Hòm Com pozit đựng công tơ, Automat tổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hòm |
| 67 | Bảng điện điều khiển đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 68 | Phá dỡ tường gạch máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 69 | Đào móng bồn cây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8872 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng bồn cây rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4966 | m3 |
| 71 | Lát đá mặt bệ bồn cây các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,27 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất mặt sân mới thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,325 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát mặt sân mới đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1378 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền sân mới, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,55 | m3 |
| 75 | Phá dỡ bê tông nền sân cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw hạ cos sân để lát gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,9152 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.297,88 | m2 |
| 77 | Lát sân, nền sân gạch Ta rô mầu sám dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.573,38 | m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9108 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,824 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi