Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận Thanh Xuân hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:27:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,039,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 7,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,103 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá | Chương V | 9,302 | 100m2 |
| 4 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 734,058 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 352,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 352,1 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,459 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,729 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,729 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,113 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,695 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,978 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,012 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,027 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 58,711 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 21 | Ống nhựa U.pvc D60mm | Chương V | 0,197 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 11,063 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,688 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,323 | m3 |
| B | HM: SÂN | |||
| 1 | Ni long chống mất nước | Chương V | 949,284 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 28,937 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 116,935 | m3 |
| C | HM: CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,448 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 42,889 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,322 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,177 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 635,918 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,36 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 760,095 | m2 |
| 14 | Ổ khóa cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Gia công lan can | Chương V | 0,488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 44,402 | m2 |
| 17 | Mũ mác PVC | Chương V | 130 | cái |
| 18 | Quả cầu tròn | Chương V | 286 | cái |
| 19 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tay nắm cửa inox | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,2 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,765 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,686 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,666 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,717 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,033 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,184 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,257 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 74 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 36 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Nút bịt U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,15 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,274 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,88 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,472 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,761 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,415 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 15,177 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,541 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,541 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,304 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,888 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 62 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 8m | Chương V | 4 | cột |
| 63 | Kẹp + đai inox | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,578 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 3,13 | 100m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 360,1 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 196,75 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 60,72 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V | 57 | m |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 73 | Gạch không nung cảnh báo cáp điện | Chương V | 177 | Viên |
| 74 | Chi phí đấu nối điện 2 pha | Chương V | 1 | T.gói |
| 75 | Aptomat MCB-2C-16A | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 3 | cột |
| 77 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Giá để máy bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van điện | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 83 | Rọ bơm hút bằng nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y lọc D32 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Nút bịt nhựa HDPE D32 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| D | HM: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 9,081 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,062 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,771 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,101 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 44,393 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,249 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,928 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,241 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,493 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 108,46 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 28,442 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,838 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,347 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,271 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,146 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,627 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,301 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,514 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,31 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,412 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,276 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,149 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,066 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,667 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,309 | tấn |
| 39 | Bu lông chờ đầu cột M16x700 | Chương V | 32 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,93 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,93 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,332 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,332 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,18 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,366 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,159 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,747 | m2 |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Chương V | 1,525 | tấn |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm | Chương V | 200,184 | m2 |
| 51 | Phào tôn | Chương V | 58,52 | m |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 574 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 65,147 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,423 | m3 |
| 55 | Gạch hoa gió KT 300x300mm | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,378 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,339 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,149 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 10,325 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,797 | m3 |
| 63 | Lát gạch lá dừa đường dốc hành lang | Chương V | 7,938 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,418 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 61,26 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 526,86 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,783 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,438 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,331 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,241 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,123 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 69,123 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,48 | m |
| 74 | Đắp trang trí trụ cột | Chương V | 3 | công |
| 75 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 2" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 453,552 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 614,101 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 276,345 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 25,036 | m2 |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,196 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hệ lam thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,391 | m2 |
| 83 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Viêt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 11,52 | m2 |
| 84 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Viêt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 8,64 | m2 |
| 85 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Viêt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 4,23 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ 55 Viêt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 14,4 | m2 |
| 87 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 45,99 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,4 | m2 |
| 91 | Cửa mái | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,969 | 100m2 |
| 94 | Tủ điện chứa 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W | Chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 772 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 526 | m |
| 108 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 571 | m |
| 109 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Đế âm tường | Chương V | 30 | bộ |
| 111 | Móc sắt treo quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 112 | Nối thẳng ống D20 | Chương V | 181 | cái |
| 113 | Hộp chia ba | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Hộp chia hai | Chương V | 40 | cái |
| 115 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2 | m3 |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 5 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 118 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2 | m3 |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 38 | m |
| 126 | Ống Bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 38 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 15 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 129 | XM chèn trát | Chương V | 50 | kg |
| 130 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Rọ chắn rác D100 | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 135 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 136 | Cô lê sắt | Chương V | 29 | cái |
| 137 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V | 4 | hộp |
| 138 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Chương V | 4 | bình |
| 139 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Chương V | 4 | bình |
| 140 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| E | HM: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 0,811 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,287 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,158 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,889 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,897 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,889 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,109 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,659 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,072 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,442 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,728 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,182 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,084 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,147 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,52 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,624 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,66 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,66 | m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,327 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,526 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,872 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,751 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,668 | m2 |
| 36 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ 55 viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,08 | m2 |
| 39 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Chương V | 12,625 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Đế âm tường | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 43 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Chương V | 11 | m |
| 44 | Nối thẳng ống D20 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Chương V | 0,99 | m2 |
| 57 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,096 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,082 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,086 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,064 | 100m |
| 73 | Chếch U.PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 74 | Tê U.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Y U.PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Côn thu U.PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Chếch U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Tê U.PVC D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Chếch U.PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Tê U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Y U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Côn thu U.PVC D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê U.PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Chếch U.PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,47 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,414 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,116 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,331 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,73 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,974 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,704 | m2 |
| F | HM: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN 70M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,147 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,566 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,997 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,698 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,932 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 11,968 | m2 |
| 25 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V | 0,349 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Chương V | 0,523 | m3 |
| 27 | Than hoạt tính | Chương V | 0,349 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V | 0,349 | m3 |
| 29 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Giá để máy bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Rọ chắn | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống chống U.PVC D110 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Ống chống U.PVC D76 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Ống chống U.PVC D48 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Ống cấp U.PVC D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Tê nhựa U.PVC D32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van khoá D40 | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Van khoá D32 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Máy bơm Q=2m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,038 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,085 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,038 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,475 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,657 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 60 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bu lông M20x400 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 70 | m |
| G | HM: Thiết bị, nội thất | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Chương V | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chương V | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.195E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi