Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671422-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210651335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận Thanh Xuân hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:27:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,039,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 7,294 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 10,103 100m3
3 Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày phá Chương V 9,302 100m2
4 Mua đất đắp K90 Chương V 734,058 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 352,1 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 352,1 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,459 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,82 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,729 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,729 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 12,113 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,695 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 6,978 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,215 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,012 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 23,027 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V 58,711 m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,007 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,003 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Chương V 0,404 100m2
21 Ống nhựa U.pvc D60mm Chương V 0,197 100m
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 11,063 m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 0,609 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,688 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,323 m3
B HM: SÂN
1 Ni long chống mất nước Chương V 949,284 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 28,937 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 116,935 m3
C HM: CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,392 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,006 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,782 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,04 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,061 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 8,448 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 42,889 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,322 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 124,177 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 635,918 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 74,36 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 760,095 m2
14 Ổ khóa cổng Chương V 1 Bộ
15 Gia công lan can Chương V 0,488 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V 44,402 m2
17 Mũ mác PVC Chương V 130 cái
18 Quả cầu tròn Chương V 286 cái
19 Gia công cổng thép mạ kẽm Chương V 0,105 tấn
20 Bản lề cối xoay Chương V 4 cái
21 Tay nắm cửa inox Chương V 2 cái
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,2 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,3 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,133 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,765 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,146 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 4,686 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,666 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,717 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,033 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,184 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,257 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,168 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 74 cấu kiện
35 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,56 100m
36 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 20 cái
37 Nút bịt U.PVC D90 Chương V 10 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,672 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,144 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,8 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,096 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 14,15 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,274 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,547 100m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 72 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,88 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,472 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,761 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,118 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 48 cấu kiện
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,415 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,276 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 15,177 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 85,541 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 85,541 m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,458 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,326 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,304 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 10,888 m3
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,391 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,053 tấn
62 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 8m Chương V 4 cột
63 Kẹp + đai inox Chương V 8 cái
64 Tấm ốp 180x85x3.5mm Chương V 4 cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 10,578 m3
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V 3,13 100m
67 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 360,1 m
68 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 196,75 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 60,72 m
70 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Chương V 57 m
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,06 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,046 100m3
73 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Chương V 177 Viên
74 Chi phí đấu nối điện 2 pha Chương V 1 T.gói
75 Aptomat MCB-2C-16A Chương V 3 cái
76 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V 3 cột
77 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V 3 bộ
78 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 3 bộ
79 Máy bơm nước sinh hoạt Chương V 1 cái
80 Giá để máy bơm Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt van điện Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,176 100m
83 Rọ bơm hút bằng nhựa Chương V 1 cái
84 Cút nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
85 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
86 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 2 cái
87 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V 1 cái
88 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Chương V 2 cái
89 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Chương V 2 cái
90 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Chương V 2 cái
91 Lắp đặt Y lọc D32 Chương V 1 cái
92 Nút bịt nhựa HDPE D32 Chương V 3 cái
93 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
D HM: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V 9,081 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,062 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,771 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,642 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,636 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,636 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 12,101 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,157 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,253 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 44,393 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,249 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,379 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,928 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,241 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 38,493 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,986 100m3
17 Mua đất đắp K90 Chương V 108,46 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,642 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 28,442 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 7,838 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 1,365 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,347 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,271 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 1,146 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 9,627 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,301 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,514 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,432 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,31 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 2,412 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,276 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,495 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,149 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,066 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,5 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,345 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,667 tấn
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,309 tấn
39 Bu lông chờ đầu cột M16x700 Chương V 32 cái
40 Gia công xà gồ thép Chương V 0,93 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,93 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 2,332 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 2,332 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,08 100m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 122,18 m2
46 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,366 tấn
47 Gia công xà gồ thép Chương V 1,159 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,747 m2
49 Lắp đặt kết cấu thép khác. Chương V 1,525 tấn
50 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Chương V 200,184 m2
51 Phào tôn Chương V 58,52 m
52 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 574 1 lỗ khoan
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 65,147 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 13,423 m3
55 Gạch hoa gió KT 300x300mm Chương V 20 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,378 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,023 tấn
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,339 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,149 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 10,325 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,014 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,797 m3
63 Lát gạch lá dừa đường dốc hành lang Chương V 7,938 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 38,418 m2
65 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chương V 61,26 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 526,86 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 264,783 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 102,438 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 86,331 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 87,241 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,123 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 69,123 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 190,48 m
74 Đắp trang trí trụ cột Chương V 3 công
75 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 2" Chương V 1 trọn gói
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 453,552 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 614,101 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V 276,345 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 25,036 m2
80 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,196 tấn
81 Lắp dựng hệ lam thép Chương V 0,196 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,391 m2
83 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Viêt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 11,52 m2
84 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Viêt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 8,64 m2
85 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Viêt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 4,23 m2
86 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ 55 Viêt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 14,4 m2
87 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm Chương V 7,2 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 45,99 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,3 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 14,4 m2
91 Cửa mái Chương V 2 cái
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,8 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 3,969 100m2
94 Tủ điện chứa 8-12 module Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 20 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W Chương V 9 bộ
97 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 4 cái
98 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 2 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 12 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 3 cái
102 Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
103 Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA Chương V 4 cái
104 Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA Chương V 1 cái
105 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 5 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 772 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 526 m
108 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 571 m
109 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V 1 cái
110 Đế âm tường Chương V 30 bộ
111 Móc sắt treo quạt trần Chương V 14 cái
112 Nối thẳng ống D20 Chương V 181 cái
113 Hộp chia ba Chương V 5 cái
114 Hộp chia hai Chương V 40 cái
115 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V 2 m3
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 5 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
118 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2 m3
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 6 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6 m3
122 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
124 Quả cầu sứ Chương V 3 cái
125 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 38 m
126 Ống Bảo hộ dây dẫn D25 Chương V 38 m
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 15 m
128 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
129 XM chèn trát Chương V 50 kg
130 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
131 Rọ chắn rác D100 Chương V 10 cái
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 10 cái
133 Măng xông nhựa U.PVC D90 Chương V 10 cái
134 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 32 cái
135 Ống nhựa UPVC D90 Chương V 0,58 100m
136 Cô lê sắt Chương V 29 cái
137 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V 4 hộp
138 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 4 bình
139 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 4 bình
140 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 4 cái
E HM: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V 0,811 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,128 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,287 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,04 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 7,158 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,889 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,081 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,101 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,897 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,889 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,124 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,032 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,109 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,659 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,223 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,216 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,072 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,008 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 12,442 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,728 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,182 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,084 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,147 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 14,52 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 7,624 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 20,66 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 20,66 m
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,327 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Chương V 42,526 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Chương V 14,872 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,751 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,668 m2
36 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 3,36 m2
37 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ 55 viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Chương V 0,72 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,08 m2
39 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Chương V 12,625 m2
40 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Chương V 4 bộ
41 Đế âm tường Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 22 m
43 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Chương V 11 m
44 Nối thẳng ống D20 Chương V 4 cái
45 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt Lavabo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 2 bộ
49 Xi phông Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
52 Vòi xả tiểu nam Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
54 Vòi xả tiểu nữ Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 4 cái
56 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Chương V 0,99 m2
57 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Chương V 2 Bộ
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V 0,176 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V 0,096 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V 0,08 100m
61 Co nhựa PPR D32 Chương V 12 cái
62 Co nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
63 Co ren trong nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
64 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
65 Tê nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25/20 Chương V 6 cái
67 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 2 cái
68 Lắp đặt van khóa D25 Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,082 100m
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,04 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,086 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,064 100m
73 Chếch U.PVC D110 Chương V 7 cái
74 Tê U.PVC D110 Chương V 1 cái
75 Y U.PVC D110 Chương V 2 cái
76 Côn thu U.PVC D110/90 Chương V 2 cái
77 Chếch U.PVC D90 Chương V 4 cái
78 Tê U.PVC D90/42 Chương V 2 cái
79 Chếch U.PVC D76 Chương V 8 cái
80 Tê U.PVC D76 Chương V 2 cái
81 Y U.PVC D76 Chương V 2 cái
82 Côn thu U.PVC D76/42 Chương V 1 cái
83 Tê U.PVC D42 Chương V 1 cái
84 Chếch U.PVC D42 Chương V 4 cái
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,089 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,47 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,048 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,414 m3
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,009 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,336 m3
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,007 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,875 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,116 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,012 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,01 tấn
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,331 m3
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,018 tấn
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V 0,02 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 4 cái
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,73 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,974 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,704 m2
F HM: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN 70M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,113 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,041 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,828 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,715 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,011 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,059 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,064 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,111 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,71 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,085 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,054 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,149 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,006 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,013 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 6,147 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,566 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,997 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,698 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,932 m2
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 11,968 m2
25 Làm tầng lọc cát vàng Chương V 0,349 m3
26 Làm tầng lọc cát thạch anh Chương V 0,523 m3
27 Than hoạt tính Chương V 0,349 m3
28 Làm tầng lọc sỏi Chương V 0,349 m3
29 Máy bơm nước sinh hoạt Chương V 1 cái
30 Giá để máy bơm Chương V 1 bộ
31 Van phao điện Chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V 0,75 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V 0,08 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V 0,08 100m
35 Cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
36 Cút nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
37 Rọ chắn Chương V 3 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
39 Ống chống U.PVC D110 Chương V 0,02 100m
40 Ống chống U.PVC D76 Chương V 0,4 100m
41 Ống chống U.PVC D48 Chương V 0,5 100m
42 Ống cấp U.PVC D32 Chương V 0,05 100m
43 Tê nhựa U.PVC D32 Chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V 3 cái
45 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
46 Van khoá D40 Chương V 6 cái
47 Van khoá D32 Chương V 6 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V 4 cái
49 Máy bơm Q=2m3/h, H=50m Chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 30 m
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,24 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,038 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,102 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,085 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,038 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,007 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,475 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,657 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,533 m2
60 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Chương V 1 bộ
61 Bu lông M20x400 Chương V 8 cái
62 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm Chương V 2 cặp bích
63 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 70 m
G HM: Thiết bị, nội thất
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V 16 Cái
2 Ghế Chương V 200 Cái
3 Tủ sách Chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Chương V 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 Cái
11 Tượng Bác Chương V 1 Cái
12 Bục phát biểu Chương V 1 Cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Chương V 1 chiếc
14 Amply Chương V 1 Cái
15 Micro có dây Chương V 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V 1 bộ
17 Loa thùng Chương V 1 bộ
18 Tivi 55 inch Chương V 1 Cái
19 Kệ ti vi Chương V 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.195E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.038E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->