Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:25:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,896,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 8 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 315,215 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,595 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 217,62 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,6 | m2 |
| 5 | Tháo dở, lắp đặt hệ thống điện, đèn trần tầng lầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 303,74 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm hoa văn khung nhôm nổi 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 217,62 | m2 |
| 8 | Thi công trần nhựa (tận dụng khung, đố cũ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,12 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 351,58 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 351,58 | m2 |
| 12 | GIa cố cửa đi, cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 13 | Bổ sung song sắt lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ 2 thanh sắt trên tường, dặm vá tường nứt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | ck |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 612,775 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 665,985 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,44 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 412,26 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 675,215 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 824,645 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,184 | 100m2 |
| B | DÃY 8 PHÒNG HỌC LẦU (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 315,215 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97,595 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 217,62 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 303,74 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm hoa văn khung nhôm nổi 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 217,62 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhựa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,12 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 267,02 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 267,02 | m2 |
| 11 | GIa cố cửa đi, cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 12 | Bổ sung song sắt lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,4 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 625,118 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 614,958 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,44 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 433,58 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 687,558 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 794,938 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,184 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện khối nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 26 | LĐ cầu dao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | LĐ MCB 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 28 | LĐ CB,A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp bảng điện nhựa 18x25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 245 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 155 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn trắng D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | m |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn trắng vuông 20x30 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 175 | m |
| C | DÃY 6 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 205,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 267,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,052 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép stk 40x80x1.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 399 | m |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,052 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,679 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,34 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm hoa văn khung nhôm nổi 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 169,26 | m2 |
| 10 | Thi công trần nhựa (tận dựng khung, đố cũ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,08 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 276,74 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 276,74 | m2 |
| 14 | GIa cố cửa đi, cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 15 | Bổ sung song sắt lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 586,738 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 580,138 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,32 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 348,42 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 638,058 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 722,758 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,184 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 136,875 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,22 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 256,23 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,369 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 122,735 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 378,965 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung giáo sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,688 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO LỐI VÀO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,408 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,405 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,918 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,136 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,942 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113,89 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,68 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,08 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 136,85 | m2 |
| 24 | Lắp dựng giáo sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,04 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn tài chính - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… * Quy định về hợp đồng tương tự: - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi