Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630067-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn viện trợ từ Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 (vốn nước ngoài)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:23:00 đến ngày 2021-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,575,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,700,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3 Tại Chương V 2,553 100m3
2 Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95 Tại Chương V 1,664 100m3
3 V/C 3Km đất đào nền đi đổ; ôtô 10.0T; ĐC 3 Tại Chương V 0,672 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường. K=0.98 Tại Chương V 5,798 100m2
5 Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 - Lớp dưới Tại Chương V 1,449 100m3
6 Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên Tại Chương V 0,87 100m3
7 Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương T/C 1.0 kg/m2 Tại Chương V 5,798 100m2
8 Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 Tại Chương V 12,312 100m2
9 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 19mm dày 7cm Tại Chương V 18,11 100m2
10 V/C bêtông nhựa cự ly 4km. ô tô 12.0T Tại Chương V 300,983 tấn
11 V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 89km. ô tô 12.0T Tại Chương V 300,983 tấn
12 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 10,841 m3
13 Bêtông border đá 1 x 2 M300 Tại Chương V 42,16 m3
14 GC lắp dựng ván khuôn thép border Tại Chương V 3,252 100m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm (màu vàng) Tại Chương V 11,25 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2.0mm (màu trắng) Tại Chương V 28,8 m2
17 Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 0,44 m3
18 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Tại Chương V 5 Bộ
19 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1m Tại Chương V 2 Trụ
20 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.5m Tại Chương V 3 Trụ
21 Cung cấp biển báo tam giác phản quang Tại Chương V 3 cái
22 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (70x30)cm Tại Chương V 2 cái
23 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (70x60)cm Tại Chương V 2 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng thi công. ĐC2 . M.đào ≤ 0.80m3 Tại Chương V 10,562 100m3
2 Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 29,8 m3
3 Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 Tại Chương V 5,43 100m3
4 V/C 3Km đất đào đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 2 Tại Chương V 5,05 100m3
5 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Tại Chương V 12,06 m3
6 Bêtông gối đỡ ống cống đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 11,56 m3
7 GC lắp dựng ván khuôn thép các loại cấu kiện # Tại Chương V 1,926 100m2
8 Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,347 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 428 Cái
10 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10. L=4m Tại Chương V 138 Đốt
11 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30. L=4m Tại Chương V 1 Đốt
12 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30. L=3m Tại Chương V 1 Đốt
13 Vưã ximăng định vị ống cống- M100 Tại Chương V 0,36 m3
14 Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải. 2lớp nhựa) Tại Chương V 44,776 m2
15 Đào đất hố móng thi công. ĐC2 . M.đào ≤ 0.80m3 Tại Chương V 3,644 100m3
16 Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 1 đất cấp 2 Tại Chương V 7,81 m3
17 Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 Tại Chương V 2,965 100m3
18 V/C 3Km đất đào đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 2 Tại Chương V 0,55 100m3
19 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Tại Chương V 3,55 m3
20 Bêtông gối đỡ ống cống đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 3,996 m3
21 GC lắp dựng ván khuôn thép các loại cấu kiện # Tại Chương V 0,599 100m2
22 Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,104 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 111 Cái
24 Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10. L=4m Tại Chương V 37 Đốt
25 Vưã ximăng định vị ống cống- M100 Tại Chương V 0,14 m3
26 Quét nhựa đường và dán bao tải (1lớp bao tải. 2lớp nhựa) Tại Chương V 16,881 m2
27 Đào đất hố móng thi công. ĐC2 . M.đào ≤ 0.80m3 (139.1*0.9) Tại Chương V 1,252 100m3
28 Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 2 (139.1*0.1) Tại Chương V 13,91 m3
29 Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 Tại Chương V 0,538 100m3
30 V/C 3Km đất đào đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 2 Tại Chương V 0,815 100m3
31 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Tại Chương V 6,07 m3
32 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 41,9 m3
33 GC lắp dựng ván khuôn thép tường Tại Chương V 3,95 100m2
34 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 6 m3
35 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,348 tấn
36 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,019 tấn
37 Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 Tại Chương V 0,416 100m
38 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Tại Chương V 0,12 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 30 Cái
40 Đào đất hố móng thi công. ĐC2 . M.đào ≤ 0.80m3 (3.28*0.9) Tại Chương V 0,03 100m3
41 Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 2 (3.28*0.1) Tại Chương V 0,328 m3
42 Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 Tại Chương V 0,016 100m3
43 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Tại Chương V 0,388 m3
44 Bêtông tường đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 2,39 m3
45 Bêtông sân cống đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 0,512 m3
46 GC lắp dựng ván khuôn thép tường Tại Chương V 0,135 100m2
C ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1 Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 Tại Chương V 1,169 m3
2 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.5m Tại Chương V 9 Trụ
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.3m Tại Chương V 3 Trụ
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 2.7m Tại Chương V 3 Trụ
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3m Tại Chương V 2 Trụ
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 2.6m Tại Chương V 2 Trụ
7 Cung cấp biển báo tam giác phản quang Tại Chương V 5 cái
8 Cung cấp biển báo tròn phản quang. D70 Tại Chương V 4 cái
9 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (70x30)cm Tại Chương V 3 cái
10 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1275x400)cm Tại Chương V 3 cái
11 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1300x900)cm Tại Chương V 9 cái
12 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ Tại Chương V 4 cái
13 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ Tại Chương V 2 cái
14 Cung cấp cọc tiêu chớp nón Tại Chương V 40 cái
15 Cung cấp đèn chớp xoay Tại Chương V 4 bộ
16 Cung cấp áo phản quang. cờ hiệu. gậy Tại Chương V 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.803E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.60572E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.003.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.616.006.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->