Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp: Nâng cấp, mở rộng nhà tập luyện võ thuật Công an huyện Tu Mơ Rông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp: Nâng cấp, mở rộng nhà tập luyện võ thuật Công an huyện Tu Mơ Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:18:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP LUYỆN VÕ THUẬT | |||
| B | Tháo dỡ nhà tập luyện võ thuật cũ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 139,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,7582 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung tôn - sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 211,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| C | Tháo dỡ nhà bếp tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,346 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung tôn - sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 88,46 | m2 |
| D | Nâng cấp nhà tập luyện võ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,7136 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19,035 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19,035 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,1085 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,5966 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 164,68 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,933 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 149,445 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,933 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng máng nước (Tôn 5.5zem, kích thước theo TK) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37 | md |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,5688 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52,992 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng rỗng ruột Politop Thái Lan dày 6mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,572 | 100m2 |
| 21 | Làm vách bằng tôn lambri dày 2,5zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,0609 | 100m2 |
| 22 | Gia công cửa lưới thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 24 | Quả cầu inox 304 - D600 (Vật tư và lắp dựng) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cửa sắt kéo Đài Loan (Vật tư và công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 193,02 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,3052 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,0068 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp giếng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| E | Lắp đặt điện - nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,372 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Cùm sắt cùm ống nước D114 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn pha LED 200W - Rạng đông Model CP06/200W - KT: 406x377x97mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| F | Ram dốc | |||
| 1 | Chặt rễ cây mở rộng đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,91 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.269E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị là >= 600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi