Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp - Khai thác lộ ra tuyến 479,480 trạm 110 22kV Bàu Xéo cấp điện cho phụ tải tuyến 473 Đồi 61

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672077-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp - Khai thác lộ ra tuyến 479,480 trạm 110 22kV Bàu Xéo cấp điện cho phụ tải tuyến 473 Đồi 61
Số hiệu KHLCNT 20210652743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:16:00 đến ngày 2021-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,449,317,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí chung 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng 1 Khoản
B Xây lắp đường dây trên không
C Phần móng và tiếp địa
D Móng M14a
1 Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn Vật tư ĐL cấp 71 bộ
2 Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 71 bộ
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 71 bộ
E Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật chương V 25.290 bộ
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật chương V 42,93 bộ
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 79,38 bộ
4 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
6 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
7 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
8 Boulon 16x850VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
9 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản), Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 30 bộ
10 Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 90 m3
F Móng M20-2b
1 Đà cản BTCT 1,2m (trọng lượng >50kg) bằng cẩu 6 tấn Vật tư ĐL cấp 8 kg
2 Boulon 22x800+ 2 long đền vuông D24-60x60x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 m3
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 4 bộ
G Tiếp địa thiết bị
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư ĐL cấp 75,712 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 39 m3
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
5 Khoan giếng tiếp địa 13 m
6 Kéo dây tiếp địa 76 Kg
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m 39 bộ
8 Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 13 bộ
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m 39 bộ
H Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (37m) Vật tư ĐL cấp 74,592 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
3 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
4 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
5 Kéo dây tiếp địa 75 kg
6 Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 9 bộ
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m 9 bộ
I Tiếp địa lặp lại (trụ 20m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 (22m) Vật tư ĐL cấp 9,408 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Kẹp 2 rãnh đồng - nhôm 185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Khoan giếng tiếp địa 1 m
5 Kéo dây tiếp địa 9,408 kg
6 Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 1 bộ
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
J Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư ĐL cấp 131 trụ
2 Vật liệu dựng trụ 131 trụ
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) 131 trụ
K Trụ bê tông ly tâm 20m
1 Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực Vật tư ĐL cấp 4 trụ
2 Vật liệu dựng trụ 4 trụ
3 Dựng trụ BTLT 20m thủ công + cơ giới (cẩu) 4 trụ
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ-C810
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200 Vật tư ĐL cấp 8 cái
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư ĐL cấp 16 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
5 Lắp xà đơn 2,2m trụ BTLT đỡ - 29,306kg-chống 920 8 bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ-C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200 Vật tư ĐL cấp 34 cái
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư ĐL cấp 68 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 34 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg-chống 920 17 bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K-C810 (lắp trụ ghép)
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200 Vật tư ĐL cấp 42 cái
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư ĐL cấp 84 cây
3 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 42 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 84 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 84 bộ
6 Lắp xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,613kg-chống 920 21 bộ
O Bộ xà đơn Composite dài 0,8m: X-8DCP
1 Đà Composite 110x80x5x800 Vật tư ĐL cấp 1 cái
2 Chống Composite 40x10x710 Vật tư ĐL cấp 1 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Lắp bộ xà composit 0,8m (tương đương đà sắt 5kg) 1 bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75 x75 x8x2000 Vật tư ĐL cấp 146 cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 : chống 1150 Vật tư ĐL cấp 146 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 292 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 146 bộ
5 Lắp xà đỡ 2,0m đơn (25,356kg) 146 bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Sắt góc L75 x75 x8x2000 Vật tư ĐL cấp 26 cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 :chống 1150 Vật tư ĐL cấp 26 cái
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 39 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
7 Lắp xà đỡ 2,0m kép (50,751kg) 13 bộ
R Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400:X-24KP
1 Sắt góc L75 x75 x8 Vật tư ĐL cấp 389,664 kg
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
4 Lắp xà cột Pi loại ≤140kg/xà 8 bộ
S Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư ĐL cấp 7 cây
2 Chống Composite 40x10x920 Vật tư ĐL cấp 14 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
5 Lắp xà đỡ 15kg, trụ BTLT 7 bộ
T Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m:CX14-B
1 Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 29 bộ
2 Sứ chằng Vật tư ĐL cấp 29 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 232 cái
4 Cáp thép 3/8" Vật tư ĐL cấp 580 kg
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 58 cái
6 Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
7 Lắp bộ dây néo 29 bộ
U Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B
1 Boulon mắt 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Sứ chằng Vật tư ĐL cấp 8 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
4 Cáp thép 3/8" Vật tư ĐL cấp 120 kg
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 Vật tư ĐL cấp 8 bộ
6 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
7 Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
8 Lắp bộ dây néo 8 bộ
9 Lắp bộ chống lệch, trụ BTLT 8 bộ
V Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m:CX20-C
1 Cổ dê Þ 195 nẹp trụ-Fe8x100 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Sứ chằng Vật tư ĐL cấp 6 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
4 Cáp thép 5/8" Vật tư ĐL cấp 57 kg
5 Sắt dẹt 60 x 6 Mô tả kỹ thuật chương V 6 kg
6 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
7 Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
8 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
9 Máng che dây chằng sơn vàng 0,4x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp bộ dây néo 3 bộ
11 Lắp cổ dề 3 cái
W Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNX12-2
1 Ty neo Þ22x3000 Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
2 Đế neo BTCT 200x1200 Vật tư ĐL cấp 30 bộ
3 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 30 bộ
X Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MNL12-2
1 Ty neo Þ16x1800 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
2 Đế neo BTCT 200x1200 Vật tư ĐL cấp 8 cái
3 Bitum 10,72 m2
4 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng 8 bộ
Y Phần trung thế 3 pha XD mới
Z Phần trung thế nâng cấp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Vật tư ĐL cấp 2.352,2804 kg
2 Cáp 24KV ACXH 240mm2 Vật tư ĐL cấp 14.982,678 m
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật chương V 119 bộ
2 Sứ ống chỉ Vật tư ĐL cấp 119 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 119 bộ
AB Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
AC Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
AD Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư ĐL cấp 700 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư ĐL cấp 700 cái
AE Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư ĐL cấp 162 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 324 Cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư ĐL cấp 126 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật chương V 126 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép Mô tả kỹ thuật chương V 126 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
6 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
8 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
9 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Ông Co nhiệt Ø 65 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 m
11 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Bass LI bắt LA Mô tả kỹ thuật chương V 33 bộ
13 Dây buộc sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 355 sợi
14 Dây buộc sứ phi kim kép cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 360 sợi
15 Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 225 cái
16 Mắt nối yếm giáp + yếm móng U Mô tả kỹ thuật chương V 225 bộ
17 Biển số - Bảng nguy hiểm 450 cái
18 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 4,8963 km
19 Lắp sứ đứng 24KV 700 bộ
20 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn 162 chuỗi
21 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép 63 chuỗi
22 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ 119 bộ
AG Phần hạ thế cải tạo
AH Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1 FCO 24kV - 100A Vật tư ĐL cấp 1 cái
2 DS 1P - 24KV - 630A Vật tư ĐL cấp 15 bộ
3 LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kA Vật tư ĐL cấp 1 bộ
4 Recloser 24kV 630-800A Vật tư ĐL cấp 1 bộ
5 LA 18kV 10kA Vật tư ĐL cấp 33 cái
AI Xây lắp đường dây cáp ngầm
AJ PHẦN THIẾT BỊ
1 LA 18kV 10kA Vật tư ĐL cấp 12 Cái
AK PHẦN VẬT LIỆU
AL Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 : đấu nối LA Vật tư ĐL cấp 24 mét
2 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC300mm2 Vật tư ĐL cấp 869,652 mét
3 Cáp đồng bọc CV150: trung hòa Vật tư ĐL cấp 278,664 mét
4 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
5 Đầu cosse ép Cu 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
6 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
7 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 mét
8 Ống sắt tráng kẽm D168: bao gồm lắp cổ dê Vật tư ĐL cấp 24 m
9 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
10 Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoor Vật tư ĐL cấp 6 cái
11 Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor Vật tư ĐL cấp 12 cái
12 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 24 m
13 Lắp cáp ngầm trong ống loại 561,6 m
14 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 273,2 m
15 Lắp đầu cáp trung thế 1pha 300mm2 18 cái
AM Mương cáp 1 lộ XDM trong đất
1 Tấm niloong màu cảnh báo Mô tả kỹ thuật chương V 133,2 m
2 Gạch tàu Mô tả kỹ thuật chương V 400 viên
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật chương V 28,7712 m3
4 Ống HDPE 160x6,2mm +4m lên ống Vật tư ĐL cấp 133,2 m
5 Lắp ống nhựa PVC 133,2 mét
6 Lắp gạch làm dấu 400 viên
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 1 Bộ
8 Rải cát đệm 28,7712 m3
AN Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường
1 Ống sắt tráng kẽm D168 Vật tư ĐL cấp 16 m
2 Khoan băng đường (bao gồm nhân công đào hố thế) 16 m
AO Mương cáp ngầm 2 lộ XDM trên vỉa hè
1 Tấm niloong màu cảnh báo Mô tả kỹ thuật chương V 38 m
2 Gạch tàu Mô tả kỹ thuật chương V 57 viên
3 Cát san lấp (định mức x1,22) Mô tả kỹ thuật chương V 8,3448 m3
4 Ống PVC D168 dày 7,0mm Vật tư ĐL cấp 38 m
5 Lắp ống nhựa PVC 38 mét
6 Rải cát đệm 8,34 bộ
7 Đào kênh mương cáp ngầm đất cấp 3 và Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 1 bộ
AP Mương cáp ngầm 4 lộ XDM trong mương trạm
1 Sắp xếp lại cáp hiện hữu trong trạm (4 lộ) 60 m
AQ Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm
1 Cáp đồng trần M25mm2: 26m Vật tư ĐL cấp 23,296 bộ
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
4 Ốc siết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
5 Kéo dây tiếp địa 23,296 kg
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m 16 cọc
7 Đào rãnh tiếp địa cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) 4 bộ
AR Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
AS Phần cáp ngầm
1 Tiếp địa đầu cáp ngầm 4 vị trí
AT Phần đường dây nối
1 Tiếp địa lặp lại 23 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.173E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.34E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014 triệu đồng. ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.014 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.028 triệu (VNĐ). Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này. Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->