Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao (bao gồm 90 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672648-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao (bao gồm 90 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210672609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:41:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,990,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Air way các số 1.200 Cái Xem Chương V
2 Ba chia không dây 300 Cái Xem Chương V
3 Băng cá nhân 52.000 Miếng Xem Chương V
4 Băng dán 6.000 Miếng Xem Chương V
5 Băng keo lụa 18.720 Cuộn Xem Chương V
6 Băng thun có keo 100 Cuộn Xem Chương V
7 Băng vô trùng có gạc cố định vết thương 200 Miếng Xem Chương V
8 Bao cao su 3.000 Cái Xem Chương V
9 Bình làm ẩm oxy 50 Cái Xem Chương V
10 Bộ che mắt vàng da 1.500 Cái Xem Chương V
11 Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 30 Bộ Xem Chương V
12 Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Seldinger 20 Bộ Xem Chương V
13 Bộ khăn tê ngoài màng cứng 200 Bộ Xem Chương V
14 Bộ kim tê ngoài màng cứng 200 Bộ Xem Chương V
15 Bộ rữa dạ dày trẻ em 12 Bộ Xem Chương V
16 Bóp bóng người lớn 2 Cái Xem Chương V
17 Bóp bóng sơ sinh 10 Cái Xem Chương V
18 Bóp bóng trẻ em 2 Cái Xem Chương V
19 Bột đổ môi trường BHI 3 Chai Xem Chương V
20 Bột đổ môi trường MacConkey Agar 3 Chai Xem Chương V
21 Catheter lọc máu 6,5F-8,5F-12F 10 Cái Xem Chương V
22 Catheter tĩnh mạch trung tâm 2F - 3F - 4F 30 Cái Xem Chương V
23 Chỉ Polyglactine 2/0 kim tròn 240 Tép Xem Chương V
24 Chỉ Polyglactine 3/0 kim tròn 240 Tép Xem Chương V
25 Chỉ Polyglactine 4/0 kim tròn 36 Tép Xem Chương V
26 Dao cắt đốt sử dụng 1 lần 30 Cái Xem Chương V
27 Đầu col xanh có nhãn có khía 5.000 Cái Xem Chương V
28 Dây ba chạc 50cm có đầu 450 Sợi Xem Chương V
29 Dây ga rô 250 Sợi Xem Chương V
30 Dây Oxy 1 mũi số 10 1.000 Sợi Xem Chương V
31 Dây Oxy 2 nhánh người lớn 6.000 Sợi Xem Chương V
32 Dây oxy 2 nhánh size tré sơ sinh 1.500 Sợi Xem Chương V
33 Dây Oxy 2 nhánh trẻ em 800 Sợi Xem Chương V
34 Film XQ 24x30 14 Hộp Xem Chương V
35 Film XQ 30x40 12 Hộp Xem Chương V
36 Gel siêu âm 200 Lít Xem Chương V
37 Giấy điện tim 40 Cuộn Xem Chương V
38 Giấy điện tim 3 cần 300 Cuộn Xem Chương V
39 Giấy đo điện tim 100 Cuộn Xem Chương V
40 Giấy đo pH 1-14 10 Xấp Xem Chương V
41 Giấy in máy nghe tim thai 200 Xấp Xem Chương V
42 Giấy in máy nghe tim thai 400 Xấp Xem Chương V
43 Giấy in nhiệt 800 Cuộn Xem Chương V
44 Giấy in nhiệt máy siêu âm 10 Cuộn Xem Chương V
45 Guide wire 2 Cái Xem Chương V
46 Kim luồn TM 18G 8.000 Cây Xem Chương V
47 Kim luồn TM 20G 6.500 Cây Xem Chương V
48 Kim luồn TM 22G 1.500 Cây Xem Chương V
49 Kim luồn TM 24G 22.000 Cây Xem Chương V
50 Kim tê tủy sống 27G 3*1/2" 7.000 Cây Xem Chương V
51 Kim xét nghiệm Lancet 18.000 Cây Xem Chương V
52 Lam Kính dầy 7102 50 Hộp Xem Chương V
53 Lam kính mờ 7105 20 Hộp Xem Chương V
54 Lamelles 40 Hộp Xem Chương V
55 Lọc vi khuẩn 800 Cái Xem Chương V
56 Lưỡi dao mổ số 11-15-20 8.000 Cái Xem Chương V
57 Mask gây mê các số 20 Cái Xem Chương V
58 Mask khí dung trẻ em nhỏ có dây 1.500 Cái Xem Chương V
59 Máy huyết áp người lớn 15 Cái Xem Chương V
60 Máy huyết áp nhi 5 Cái Xem Chương V
61 Miếng dán điện cực 22.000 Miếng Xem Chương V
62 Nhiệt kế độ C 312 Cái Xem Chương V
63 Nút chặn kim luồn 9.000 Cái Xem Chương V
64 Ống dẻo 8 ly 39.600 Mét Xem Chương V
65 Ống HCT 80 Tube Xem Chương V
66 Ống hút đàm số 6 - 8 -10 - 12 - 14 - 16 8.000 Sợi Xem Chương V
67 Ống nội khí quản 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0 không bóng chèn 250 Ống Xem Chương V
68 Ống nội khí quản các số 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0-5,5-6,0-6,5-7,0 có bóng 1.200 Ống Xem Chương V
69 Ống thông tĩnh mạch rốn số 3,5F - 5F 200 Sợi Xem Chương V
70 Phim X-Quang chụp nhũ ảnh 18x24 1 Hộp Xem Chương V
71 Pipet hút thể tích 100-1000 µl cơ 1 Cái Xem Chương V
72 Pipet hút thể tích 10-100 µl cơ 1 Cái Xem Chương V
73 Que lấy bệnh phẩm 200 Que Xem Chương V
74 Sonde dạ dày số 10-12-14-16 200 Sợi Xem Chương V
75 Sonde dạ dày số 6-8 có nắp 1.200 Sợi Xem Chương V
76 Sonde Double J 7.26 2 Sợi Xem Chương V
77 Sonde Foley 2 nhánh các số 8-10-12-14-16-18-20 7.500 Sợi Xem Chương V
78 Sonde Foley 2 nhánh số 30 350 Sợi Xem Chương V
79 Sonde hậu môn 14-16-18-26-28 50 Sợi Xem Chương V
80 Sonde Melacot số 20-24-26-28 3 Sợi Xem Chương V
81 Sonde Nelaton các số 8,10,12,14,16 3.500 Sợi Xem Chương V
82 Sonde niệu quản các số 2 Sợi Xem Chương V
83 Tấm điện cực dán dùng cho máy cắt đốt sử dụng một lần 10 Miếng Xem Chương V
84 Tạp dề nylon 6.000 Miếng Xem Chương V
85 Test vi sinh cho máy hấp 500 Ống Xem Chương V
86 Thuốc rữa phim X-Quang 12 Bộ Xem Chương V
87 Túi ép dẹp 30 Cuộn Xem Chương V
88 Túi ép dẹp 30 Cuộn Xem Chương V
89 Túi ép dẹp 42 Cuộn Xem Chương V
90 Túi nước tiểu có dây 7.500 Cái Xem Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc) - Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->