Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà học bộ môn Trường TH THCS Tân Hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413702-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nhà học bộ môn Trường TH THCS Tân Hợp
Số hiệu KHLCNT 20210350229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:43:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - E HSYC 3,8773 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V - E HSYC 6,4041 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSYC 0,5172 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Chương V - E HSYC 10,2708 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - E HSYC 23,6906 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSYC 1,8443 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - E HSYC 7,4063 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - E HSYC 5,7437 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSYC 2,4905 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSYC 22,3242 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - E HSYC 2,2471 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSYC 22,471 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSYC 0,1362 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSYC 0,9372 m3
15 Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - E HSYC 17,6636 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSYC 0,0663 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSYC 0,9325 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - E HSYC 1,0028 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 0,7131 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 1,7235 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 0,7859 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 0,1359 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 0,2011 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 1,0912 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSYC 2,0919 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 0,2966 tấn
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSYC 3,9413 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSYC 0,5229 100m3
29 Đất chôn lấp Chương V - E HSYC 59,0877 m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - E HSYC 0,5909 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - E HSYC 0,5909 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - E HSYC 0,5909 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang Chương V - E HSYC 20,7507 m3
34 Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao Chương V - E HSYC 31,2268 m3
35 Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20, chiều dày Chương V - E HSYC 5,2826 m3
36 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - E HSYC 6,0815 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 5x10x20, chiều dày Chương V - E HSYC 3,6 m3
38 Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 5x10x20, chiều cao Chương V - E HSYC 4,1832 m3
39 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V - E HSYC 1,3414 m3
40 Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - E HSYC 30,787 m2
41 Kẻ chỉ giả gạch chân tường Chương V - E HSYC 30,787 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSYC 191,6172 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V - E HSYC 189,9636 m2
44 Trát trụ ngoài, lanh tô, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - E HSYC 83,95 m2
45 Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - E HSYC 18,392 m2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75, treo hồ dầu xi măng Chương V - E HSYC 159,3604 m2
47 Trát trần, vữa xi măng mác 75, treo hồ dầu xi măng Chương V - E HSYC 224,71 m2
48 Đắp phào, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V - E HSYC 53,78 m
C
1 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSYC 343,6043 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSYC 592,426 m2
3 Lát đá granit bậc tam cấp Chương V - E HSYC 9,648 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm Chương V - E HSYC 197,2392 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V - E HSYC 12,288 m2
6 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - E HSYC 0,6685 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - E HSYC 0,6685 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSYC 57,42 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - E HSYC 2,6419 100m2
10 Ke chống bão (4 cái/m2) Chương V - E HSYC 959 cái
11 Cầu chắn rác + phụ kiện Chương V - E HSYC 8 cái
12 Ống thoát nước nhựa UPVC D90 Chương V - E HSYC 0,4 100m
13 Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm Chương V - E HSYC 8 cái
14 Cút nhựa u.PVC D90 Chương V - E HSYC 16 cái
15 Colie neo ống Chương V - E HSYC 16 cái
16 Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô Chương V - E HSYC 66,2496 m2
17 Láng nền, sàn tạo dốc có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - E HSYC 66,2496 m2
18 Vách kính cố định, kính trắng cường lực 05 mm Chương V - E HSYC 9,28 m2
19 Cửa đi mở quay hai cánh kính trắng cường lực 05 mm Chương V - E HSYC 12,88 m2
20 Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng cường lực 05 mm Chương V - E HSYC 24,64 m2
21 Phụ kiện cửa đi hai cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon Chương V - E HSYC 4 Bộ
22 Phụ kiện cửa sổ mở quay ba, bốn cánh: khóa chốt đa điểm Chương V - E HSYC 8 Bộ
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - E HSYC 9,28 m2
24 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - E HSYC 37,52 m2
25 Hoa sắt cửa sổ Chương V - E HSYC 31,68 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSYC 31,68 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSYC 31,68 1m2
28 Sản xuất lan can hành lang Chương V - E HSYC 0,1337 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSYC 13,248 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSYC 8,6015 1m2
31 Thanh đồng chống sét Chương V - E HSYC 3 cái
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - E HSYC 2,4258 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - E HSYC 2,052 100m2
D
1 Đèn Tuýp Led đôi 1,2m-36W-220V Chương V - E HSYC 16 bộ
2 Đèn ốp trần Led 12W-220V, KT300x300mm Chương V - E HSYC 6 bộ
3 Quạt trần đảo chiều Chương V - E HSYC 12 cái
4 Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A Chương V - E HSYC 16 cái
5 Mặt công tắc 2 nút bấm 6A Chương V - E HSYC 1 cái
6 Mặt công tắc 4 nút bấm 6A Chương V - E HSYC 4 cái
7 Đế chôn chống cháy, âm tường Chương V - E HSYC 21 cái
8 Hộp công tắc quạt trần Chương V - E HSYC 6 cái
9 Hộp điện vỏ nhựa có nắp che chứa 04 modul Chương V - E HSYC 1 hộp
10 Áp tô mát 2 pha MCCB 20A Chương V - E HSYC 2 cái
11 Áp tô mát 2 pha MCCB 32A Chương V - E HSYC 1 cái
12 Áp tô mát 1 pha MCCB 20A Chương V - E HSYC 3 cái
13 Dây điện VCm0 M-2x1,5mm2 Chương V - E HSYC 208 m
14 Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 Chương V - E HSYC 84 m
15 Dây điện CVV 2x4mm2 Chương V - E HSYC 28 m
16 Dây điện CVV 2x10mm2 Chương V - E HSYC 10 m
17 Ống nhựa SP D20mm Chương V - E HSYC 280 m
E
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - E HSYC 0,2633 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V - E HSYC 2,3964 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSYC 0,0936 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSYC 0,0492 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng Chương V - E HSYC 2,0734 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSYC 2,0115 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSYC 0,2646 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSYC 1,458 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSYC 0,1974 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSYC 2,5132 m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - E HSYC 0,0007 100m3
12 Vải địa kỹ thuật Chương V - E HSYC 0,0144 100m2
13 Lưới chắn bịt ống Chương V - E HSYC 17 cái
14 Ống nhựa uP.V.C D90 Chương V - E HSYC 0,0405 100m
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSYC 0,1503 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSYC 0,0879 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSYC 0,1678 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSYC 0,1915 100m3
19 Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - E HSYC 14,2188 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 5x10x20, chiều cao Chương V - E HSYC 1,2036 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSYC 86,282 m2
22 Đắp phào nổi, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V - E HSYC 93,6 m
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSYC 16,9844 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSYC 103,2664 m2
F
1 Đục dăm mặt sân bê tông Chương V - E HSYC 7,8 m3
2 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 Chương V - E HSYC 390 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - E HSYC 9,54 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Chương V - E HSYC 31,8 m3
5 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 Chương V - E HSYC 318 m2
G
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V - E HSYC 1,6801 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V - E HSYC 1,6801 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Chương V - E HSYC 0,0211 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V - E HSYC 0,0211 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSYC 9,6545 100m3
6 Đất chôn lấp Chương V - E HSYC 1.090,9585 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - E HSYC 10,9096 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - E HSYC 10,9096 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - E HSYC 10,9096 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->