Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà học bộ môn Trường TH THCS Tân Hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nhà học bộ môn Trường TH THCS Tân Hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:43:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V - E HSYC | 3,8773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V - E HSYC | 6,4041 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSYC | 0,5172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Chương V - E HSYC | 10,2708 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 23,6906 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSYC | 1,8443 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 7,4063 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 5,7437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSYC | 2,4905 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 22,3242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSYC | 2,2471 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 22,471 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSYC | 0,1362 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 0,9372 | m3 |
| 15 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - E HSYC | 17,6636 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSYC | 0,0663 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSYC | 0,9325 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSYC | 1,0028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 0,7131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 1,7235 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 0,7859 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 0,1359 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 0,2011 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 1,0912 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSYC | 2,0919 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 0,2966 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSYC | 3,9413 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSYC | 0,5229 | 100m3 |
| 29 | Đất chôn lấp | Chương V - E HSYC | 59,0877 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - E HSYC | 0,5909 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E HSYC | 0,5909 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - E HSYC | 0,5909 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Chương V - E HSYC | 20,7507 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao | Chương V - E HSYC | 31,2268 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20, chiều dày | Chương V - E HSYC | 5,2826 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V - E HSYC | 6,0815 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 5x10x20, chiều dày | Chương V - E HSYC | 3,6 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 5x10x20, chiều cao | Chương V - E HSYC | 4,1832 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V - E HSYC | 1,3414 | m3 |
| 40 | Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSYC | 30,787 | m2 |
| 41 | Kẻ chỉ giả gạch chân tường | Chương V - E HSYC | 30,787 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSYC | 191,6172 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chương V - E HSYC | 189,9636 | m2 |
| 44 | Trát trụ ngoài, lanh tô, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSYC | 83,95 | m2 |
| 45 | Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSYC | 18,392 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75, treo hồ dầu xi măng | Chương V - E HSYC | 159,3604 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng mác 75, treo hồ dầu xi măng | Chương V - E HSYC | 224,71 | m2 |
| 48 | Đắp phào, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - E HSYC | 53,78 | m |
| C | ||||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSYC | 343,6043 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSYC | 592,426 | m2 |
| 3 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V - E HSYC | 9,648 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V - E HSYC | 197,2392 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - E HSYC | 12,288 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - E HSYC | 0,6685 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - E HSYC | 0,6685 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSYC | 57,42 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSYC | 2,6419 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V - E HSYC | 959 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương V - E HSYC | 8 | cái |
| 12 | Ống thoát nước nhựa UPVC D90 | Chương V - E HSYC | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Chương V - E HSYC | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa u.PVC D90 | Chương V - E HSYC | 16 | cái |
| 15 | Colie neo ống | Chương V - E HSYC | 16 | cái |
| 16 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô | Chương V - E HSYC | 66,2496 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn tạo dốc có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSYC | 66,2496 | m2 |
| 18 | Vách kính cố định, kính trắng cường lực 05 mm | Chương V - E HSYC | 9,28 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay hai cánh kính trắng cường lực 05 mm | Chương V - E HSYC | 12,88 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay, mở hất kính trắng cường lực 05 mm | Chương V - E HSYC | 24,64 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi hai cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon | Chương V - E HSYC | 4 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở quay ba, bốn cánh: khóa chốt đa điểm | Chương V - E HSYC | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - E HSYC | 9,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSYC | 37,52 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSYC | 31,68 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSYC | 31,68 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSYC | 31,68 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất lan can hành lang | Chương V - E HSYC | 0,1337 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSYC | 13,248 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSYC | 8,6015 | 1m2 |
| 31 | Thanh đồng chống sét | Chương V - E HSYC | 3 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - E HSYC | 2,4258 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSYC | 2,052 | 100m2 |
| D | ||||
| 1 | Đèn Tuýp Led đôi 1,2m-36W-220V | Chương V - E HSYC | 16 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần Led 12W-220V, KT300x300mm | Chương V - E HSYC | 6 | bộ |
| 3 | Quạt trần đảo chiều | Chương V - E HSYC | 12 | cái |
| 4 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Chương V - E HSYC | 16 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 2 nút bấm 6A | Chương V - E HSYC | 1 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 4 nút bấm 6A | Chương V - E HSYC | 4 | cái |
| 7 | Đế chôn chống cháy, âm tường | Chương V - E HSYC | 21 | cái |
| 8 | Hộp công tắc quạt trần | Chương V - E HSYC | 6 | cái |
| 9 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che chứa 04 modul | Chương V - E HSYC | 1 | hộp |
| 10 | Áp tô mát 2 pha MCCB 20A | Chương V - E HSYC | 2 | cái |
| 11 | Áp tô mát 2 pha MCCB 32A | Chương V - E HSYC | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha MCCB 20A | Chương V - E HSYC | 3 | cái |
| 13 | Dây điện VCm0 M-2x1,5mm2 | Chương V - E HSYC | 208 | m |
| 14 | Dây điện VCm0 M-2x2,5mm2 | Chương V - E HSYC | 84 | m |
| 15 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Chương V - E HSYC | 28 | m |
| 16 | Dây điện CVV 2x10mm2 | Chương V - E HSYC | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D20mm | Chương V - E HSYC | 280 | m |
| E | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V - E HSYC | 0,2633 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V - E HSYC | 2,3964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSYC | 0,0936 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSYC | 0,0492 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, chiều rộng | Chương V - E HSYC | 2,0734 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 2,0115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSYC | 0,2646 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 1,458 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSYC | 0,1974 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSYC | 2,5132 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSYC | 0,0007 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - E HSYC | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Lưới chắn bịt ống | Chương V - E HSYC | 17 | cái |
| 14 | Ống nhựa uP.V.C D90 | Chương V - E HSYC | 0,0405 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSYC | 0,1503 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSYC | 0,0879 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSYC | 0,1678 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSYC | 0,1915 | 100m3 |
| 19 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - E HSYC | 14,2188 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 5x10x20, chiều cao | Chương V - E HSYC | 1,2036 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSYC | 86,282 | m2 |
| 22 | Đắp phào nổi, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - E HSYC | 93,6 | m |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSYC | 16,9844 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSYC | 103,2664 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Đục dăm mặt sân bê tông | Chương V - E HSYC | 7,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 | Chương V - E HSYC | 390 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - E HSYC | 9,54 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSYC | 31,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 | Chương V - E HSYC | 318 | m2 |
| G | ||||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V - E HSYC | 1,6801 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - E HSYC | 1,6801 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chương V - E HSYC | 0,0211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V - E HSYC | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSYC | 9,6545 | 100m3 |
| 6 | Đất chôn lấp | Chương V - E HSYC | 1.090,9585 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - E HSYC | 10,9096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - E HSYC | 10,9096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - E HSYC | 10,9096 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi