Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( căn cứ Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 31/07/2020 của HĐND thành phố Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:39:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,659,002,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | VB + VHC + ĐC nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5596 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 95%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8675 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88,7765 | 1m3 |
| 4 | Đào TC rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 156,7372 | 100m3 |
| 5 | Đào TC rãnh bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 824,9327 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,5551 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,3019 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đào rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 59,1703 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m- (VB+VHC+ĐC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5596 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km- (VB+VHC+ĐC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5596 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 123,5715 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 123,5715 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất đắp K95, đất mua tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3.807,288 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp K98, đất mua tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4.271,6033 | m3 |
| 15 | Cào tạo nhắm mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 87,4033 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,138 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,5299 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh CPDD L1 đường cũ (Htb = 7,1cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8305 | 100m3 |
| 19 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6143 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 161,4301 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,328 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,328 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,328 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4002 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4002 | 100m2 |
| 26 | Mặt đường bê tông xi măng dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 167,778 | m3 |
| 27 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 932,1 | m2 |
| B | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 103,298 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,946 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,2215 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2,PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 170,0444 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3.973 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,424 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0545 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200. PC40. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,616 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.780 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6673 | 100m3 |
| 12 | Vữa đệm chống cỏ mọc (2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11.334,69 | m2 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn (250x250x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11.334,69 | m2 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35,664 | m3 |
| 15 | Khóa hè xây gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 102,534 | m3 |
| 16 | Trát khóa hè dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 468,09 | m2 |
| 17 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 105,5 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,706 | m3 |
| 19 | Xây gạch hố trồng cây, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,733 | m3 |
| 20 | Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 169,8972 | m2 |
| 21 | Trồng cây sao đen có đường kính gốc ≥ 5cm, cao ≥ 4,5m ( bao gồm trồng, chăm sóc, tưới tiêu đến khi bàn giao công trình). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 211 | cây |
| 22 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 74,061 | m3 |
| 23 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 67,4202 | m3 |
| C | Thoát nước: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 135,904 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 170,976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,288 | 100m2 |
| 4 | Thân rãnh xây gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 376,1472 | m3 |
| 5 | Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.709,76 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 77,1584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70,144 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1565 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.096 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,912 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,968 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,04 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1367 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7619 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,48 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,171 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2901 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5616 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | 1cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 258,94 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 331,914 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,062 | 100m2 |
| 29 | Thân rãnh xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 704,3168 | m3 |
| 30 | Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3.766,4 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 165,7216 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,832 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 131,824 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,4083 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4029 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.354 | 1cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 74,8 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 91,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,04 | 100m2 |
| 40 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 163,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,32 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,56 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8935 | tấn |
| 45 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9817 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 71,4 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,732 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3076 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,468 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 680 | 1cấu kiện |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,244 | m3 |
| 52 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0526 | 100m2 |
| 54 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 55 | Khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 56 | Ống PVC D200 đấu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0252 | 100m |
| 57 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,54 | m3 |
| 59 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,62 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0172 | 100m2 |
| 61 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,34 | m3 |
| 62 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,572 | m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,106 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0178 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0112 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào TC hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0404 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0122 | 100m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,564 | m3 |
| 74 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,102 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6294 | 100m2 |
| 76 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,79 | m3 |
| 77 | Khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62 | bộ |
| 78 | Ống PVC D200 đấu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7812 | 100m |
| 79 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,678 | m3 |
| 81 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,282 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5357 | 100m2 |
| 83 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,69 | m3 |
| 84 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 591,356 | m2 |
| 85 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,286 | m3 |
| 86 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2102 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5513 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,982 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1705 | tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3318 | tấn |
| 91 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3453 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào TC hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2524 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3782 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,212 | m3 |
| 96 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0481 | 100m2 |
| 98 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | m3 |
| 99 | Khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 101 | Ống PVC D200 đấu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0126 | 100m |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | m3 |
| 103 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,31 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0086 | 100m2 |
| 105 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,154 | m3 |
| 106 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,859 | m2 |
| 107 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | m3 |
| 108 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0195 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0089 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | m3 |
| 111 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0215 | tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0056 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 115 | Đào TC hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0241 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0072 | 100m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,54 | m3 |
| 118 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 69,705 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1627 | 100m2 |
| 120 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,025 | m3 |
| 121 | Khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 122 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 123 | Ống PVC D200 đấu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,567 | 100m |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,105 | m3 |
| 125 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,995 | m3 |
| 126 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3888 | 100m2 |
| 127 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,265 | m3 |
| 128 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 406,305 | m2 |
| 129 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,385 | m3 |
| 130 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8775 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4001 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m3 |
| 133 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1238 | tấn |
| 134 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9666 | tấn |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,252 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | 1cấu kiện |
| 137 | Đào TC hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0845 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,324 | 100m3 |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,61 | m3 |
| 140 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,33 | m3 |
| 141 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3614 | 100m2 |
| 142 | Thân ga xây gạch,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,775 | m3 |
| 143 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 442,862 | m2 |
| 144 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,279 | m3 |
| 145 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8385 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3835 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,88 | m3 |
| 148 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1183 | tấn |
| 149 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9237 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2408 | 100m2 |
| 151 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | 1cấu kiện |
| 152 | Đào TC hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7095 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,215 | 100m3 |
| D | Kênh tưới | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 206,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 374,3 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 512,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 325,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4074 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,5652 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,94 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51,22 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,184 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.970 | 1cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,24 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 76,8 | m3 |
| 13 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 101,76 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3168 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8374 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 74,88 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,8358 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thân kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,92 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3024 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 384 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 66,6 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 116,55 | m3 |
| 26 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 143,19 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,29 | m3 |
| 28 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5495 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1868 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 117,216 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,2574 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,332 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thân kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,322 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,33 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2967 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 333 | 1cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 106,42 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 187,8 | m3 |
| 39 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 269,18 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 81,38 | m3 |
| 41 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0329 | tấn |
| 42 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9908 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 187,8 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,7559 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,504 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thân kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,284 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,26 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,634 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 626 | 1cấu kiện |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,129 | m3 |
| 51 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34,258 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7282 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,042 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9687 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,015 | m3 |
| 56 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1806 | tấn |
| 57 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,279 | tấn |
| 58 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4263 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,448 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,146 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6582 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8874 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5691 | tấn |
| 64 | Thép V75x4 gia cố mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,624 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 123 | 1cấu kiện |
| 66 | Đào TC hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3884 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7162 | 100m3 |
| 68 | Thanh lý kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6095 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đổ thải 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6095 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đổ thải 0,1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6095 | 100m3/1km |
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,67 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,55 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,06 | m3 |
| 5 | Bê tông bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,01 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0193 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1123 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1535 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3529 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0628 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4564 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1465 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0858 | 100m2 |
| 16 | VXM nhét mối nối M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | m2 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường phủ khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | m2 |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,75 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| 20 | Tạo nhám cống cũ khi khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,58 | m2 |
| 21 | Cắt cống BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1412 | 100m |
| 22 | Thanh lý công trình cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,37 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,19 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m3 |
| 26 | Bê tông dàn + dàn lắp ổ khóa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m3 |
| 27 | Cốt thép dàn, cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0011 | tấn |
| 28 | Cốt thép dàn, cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0483 | tấn |
| 29 | Cốt thép dàn, cột ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0312 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0426 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0444 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột, dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0625 | 100m2 |
| 33 | Tháo và lắp cửa van BTXM (355hg/tấm, tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Tháo và lắp khóa van (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Đào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1702 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0973 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0729 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0729 | 100m3/1km |
| F | Di chuyển hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy (90%KL)-đất cấp III (tạm tính 20% do thi trùng với khối lượng đào nền đường, đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5679 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công (10%KL)-đất cấp III(tạm tính 20% do thi trùng với khối lượng đào nền đường, đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4216 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,082 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đường ống nước, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,74 | 100m |
| 5 | Mua bổ sung ống D200 mới (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 414,8 | m |
| 6 | Mua phụ kiện lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng cột điện hiện trạng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,232 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,232 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột điện di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,232 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,03 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả sau thi công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9662 | 100m3 |
| 14 | Tháo hạ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột sang vị trí mới ( tận dụng cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột điện hạ thế mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cột |
| 17 | Bổ sung cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 18 | Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (3 dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 19 | Mua bổ sung dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x25 (1 dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | m |
| 20 | Mua bổ sung dây cáp chiếu sáng AL/XLPE 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1 bộ |
| 22 | Mua bổ sung và lắp đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 23 | Mua bổ sung và lắp khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 24 | Mua bổ sung và lắp móc théo cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 25 | Mua bổ sung và lắp xà hãm dây XK4-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Mua bổ sung và lắp xà đỡ dây XD4-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ dây điện, khóa hãm, xã đỡ… hiện trạng (NC 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| G | Bãi đúc tấm, cấu kiện | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13.576 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 265,9602 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km đường loại 3). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 398,9403 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13.576 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 22.861.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 22.861.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi