Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672305-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210507405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ( căn cứ Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 31/07/2020 của HĐND thành phố Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 09:39:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,659,002,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 VB + VHC + ĐC nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,5596 100m3
2 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 95%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16,8675 100m3
3 Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III 5%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 88,7765 1m3
4 Đào TC rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 156,7372 100m3
5 Đào TC rãnh bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 824,9327 1m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 29,5551 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 32,3019 100m3
8 Đắp trả đào rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 59,1703 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m- (VB+VHC+ĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,5596 100m3
10 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km- (VB+VHC+ĐC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,5596 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 123,5715 100m3
12 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 123,5715 100m3/1km
13 Mua đất đắp K95, đất mua tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3.807,288 m3
14 Mua đất đắp K98, đất mua tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4.271,6033 m3
15 Cào tạo nhắm mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 87,4033 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 17,138 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 28cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 17,5299 100m3
18 Bù vênh CPDD L1 đường cũ (Htb = 7,1cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,8305 100m3
19 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,6143 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 161,4301 100m2
21 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 19,328 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 19,328 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 19,328 100tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,4002 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,4002 100m2
26 Mặt đường bê tông xi măng dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 167,778 m3
27 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 932,1 m2
B Vỉa hè, cây xanh
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 103,298 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,946 100m2
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 39,2215 100m2
4 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2,PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 170,0444 m3
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3.973 1cấu kiện
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 18,512 m3
7 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,424 100m2
8 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,0545 100m2
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200. PC40. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 30,616 m3
10 Lắp đặt bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.780 1cấu kiện
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,6673 100m3
12 Vữa đệm chống cỏ mọc (2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11.334,69 m2
13 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn (250x250x50mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11.334,69 m2
14 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 35,664 m3
15 Khóa hè xây gạch, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 102,534 m3
16 Trát khóa hè dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 468,09 m2
17 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 105,5 1m3
18 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,706 m3
19 Xây gạch hố trồng cây, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 21,733 m3
20 Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 169,8972 m2
21 Trồng cây sao đen có đường kính gốc ≥ 5cm, cao ≥ 4,5m ( bao gồm trồng, chăm sóc, tưới tiêu đến khi bàn giao công trình). Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 211  cây
22 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 74,061 m3
23 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 67,4202 m3
C Thoát nước:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 135,904 m3
2 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 170,976 m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,288 100m2
4 Thân rãnh xây gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 376,1472 m3
5 Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.709,76 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 77,1584 m3
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,768 100m2
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 70,144 m3
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10,1161 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,1565 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.096 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,48 m3
13 Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 15,6 m3
14 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,312 100m2
15 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 29,12 m3
16 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,912 100m2
17 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,968 m3
18 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,04 100m2
19 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1367 tấn
20 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,7619 tấn
21 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,48 m3
22 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,171 tấn
23 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,2901 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5616 100m2
25 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 104 1cấu kiện
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 258,94 m3
27 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 331,914 m3
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,062 100m2
29 Thân rãnh xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 704,3168 m3
30 Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3.766,4 m2
31 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 165,7216 m3
32 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 18,832 100m2
33 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 131,824 m3
34 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 18,4083 tấn
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,4029 100m2
36 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2.354 1cấu kiện
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 74,8 m3
38 Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 91,8 m3
39 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,04 100m2
40 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 163,2 m3
41 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16,32 100m2
42 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 45,56 m3
43 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,8 100m2
44 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,8935 tấn
45 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,9817 tấn
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 71,4 m3
47 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,732 tấn
48 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13,3076 tấn
49 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,468 100m2
50 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 680 1cấu kiện
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,244 m3
52 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,84 m3
53 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0526 100m2
54 Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,09 m3
55 Khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 bộ
56 Ống PVC D200 đấu hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0252 100m
57 Lắp đặt khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,54 m3
59 Bê tống đế ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,62 m3
60 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0172 100m2
61 Thân ga xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,34 m3
62 Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 21,572 m2
63 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,106 m3
64 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,039 100m2
65 Cốt thép thang thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0178 tấn
66 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,32 m3
67 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0055 tấn
68 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,043 tấn
69 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0112 100m2
70 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 1cấu kiện
71 Đào TC hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0404 100m3
72 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0122 100m3
73 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,564 m3
74 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 26,102 m3
75 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,6294 100m2
76 Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,79 m3
77 Khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 62 bộ
78 Ống PVC D200 đấu hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,7812 100m
79 Lắp đặt khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 62 cái
80 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 16,678 m3
81 Bê tống đế ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 19,282 m3
82 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5357 100m2
83 Thân ga xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 61,69 m3
84 Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 591,356 m2
85 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,286 m3
86 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,2102 100m2
87 Cốt thép thang thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5513 tấn
88 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,982 m3
89 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1705 tấn
90 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,3318 tấn
91 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3453 100m2
92 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 62 1cấu kiện
93 Đào TC hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,2524 100m3
94 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3782 100m3
95 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,212 m3
96 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,55 m3
97 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0481 100m2
98 Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,045 m3
99 Khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 bộ
100 Lắp đặt khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
101 Ống PVC D200 đấu hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0126 100m
102 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,27 m3
103 Bê tống đế ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,31 m3
104 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0086 100m2
105 Thân ga xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,154 m3
106 Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10,859 m2
107 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,05 m3
108 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0195 100m2
109 Cốt thép thang thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0089 tấn
110 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,16 m3
111 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0028 tấn
112 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0215 tấn
113 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0056 100m2
114 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 1cấu kiện
115 Đào TC hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0241 100m3
116 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0072 100m3
117 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,54 m3
118 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 69,705 m3
119 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,1627 100m2
120 Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,025 m3
121 Khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 90 bộ
122 Lắp đặt khung + lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 90 cái
123 Ống PVC D200 đấu hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,567 100m
124 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,105 m3
125 Bê tống đế ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13,995 m3
126 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3888 100m2
127 Thân ga xây gạch VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 41,265 m3
128 Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 406,305 m2
129 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,385 m3
130 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,8775 100m2
131 Cốt thép thang thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4001 tấn
132 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,2 m3
133 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1238 tấn
134 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,9666 tấn
135 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,252 100m2
136 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 45 1cấu kiện
137 Đào TC hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,0845 100m3
138 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,324 100m3
139 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11,61 m3
140 Bê tống đế ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13,33 m3
141 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3614 100m2
142 Thân ga xây gạch,VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 46,775 m3
143 Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 442,862 m2
144 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,279 m3
145 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,8385 100m2
146 Cốt thép thang thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3835 tấn
147 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,88 m3
148 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1183 tấn
149 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,9237 tấn
150 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2408 100m2
151 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 43 1cấu kiện
152 Đào TC hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,7095 100m3
153 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,215 100m3
D Kênh tưới
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 206,85 m3
2 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 374,3 m3
3 Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 512,2 m3
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 325,05 m3
5 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 28,4074 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 49,5652 tấn
7 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,94 100m2
8 Ván khuôn thân kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 51,22 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14,184 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.970 1cấu kiện
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 42,24 m3
12 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 76,8 m3
13 Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 101,76 m3
14 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 24,96 m3
15 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3168 tấn
16 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,8374 tấn
17 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 74,88 m3
18 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,8358 tấn
19 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,768 100m2
20 Ván khuôn thân kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,064 100m2
21 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,92 100m2
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,3024 100m2
23 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 384 1cấu kiện
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 66,6 m3
25 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 116,55 m3
26 Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 143,19 m3
27 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 43,29 m3
28 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5495 tấn
29 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,1868 tấn
30 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 117,216 m3
31 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 29,2574 tấn
32 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,332 100m2
33 Ván khuôn thân kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11,322 100m2
34 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,33 100m2
35 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,2967 100m2
36 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 333 1cấu kiện
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 106,42 m3
38 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 187,8 m3
39 Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 269,18 m3
40 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 81,38 m3
41 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,0329 tấn
42 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,9908 tấn
43 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 187,8 m3
44 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 46,7559 tấn
45 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,504 100m2
46 Ván khuôn thân kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 21,284 100m2
47 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,26 100m2
48 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,634 100m2
49 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 626 1cấu kiện
50 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 17,129 m3
51 Bê tống đế ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 34,258 m3
52 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,7282 100m2
53 Bê tông thân ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 61,042 m3
54 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,9687 100m2
55 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 9,015 m3
56 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1806 tấn
57 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,279 tấn
58 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,4263 100m2
59 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,448 m3
60 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,146 tấn
61 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,6582 tấn
62 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,8874 100m2
63 Cốt thép thang thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5691 tấn
64 Thép V75x4 gia cố mũ mố, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,624 tấn
65 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 123 1cấu kiện
66 Đào TC hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,3884 100m3
67 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,7162 100m3
68 Thanh lý kênh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,6095 100m3
69 Vận chuyển đổ thải 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,6095 100m3
70 Vận chuyển đổ thải 0,1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8,6095 100m3/1km
E Cống thoát nước ngang
1 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,67 m3
2 Bê tông thân cánh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,55 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,93 m3
4 Bê tông mũ mố M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,06 m3
5 Bê tông bản M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,01 m3
6 Bê tông mặt M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,52 m3
7 Lắp đặt cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1 đoạn ống
8 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0193 tấn
9 Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1123 tấn
10 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1535 tấn
11 Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3529 tấn
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0628 100m2
13 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4564 100m2
14 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1465 100m2
15 Ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0858 100m2
16 VXM nhét mối nối M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,06 m2
17 Bao tải tẩm nhựa đường phủ khe nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,06 m2
18 Quét 2 lớp nhựa đường nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,75 m2
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 15 1cấu kiện
20 Tạo nhám cống cũ khi khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,58 m2
21 Cắt cống BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1412 100m
22 Thanh lý công trình cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,37 m3
23 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,19 m3
24 Bê tông thân cánh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,33 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,15 m3
26 Bê tông dàn + dàn lắp ổ khóa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5 m3
27 Cốt thép dàn, cột ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0011 tấn
28 Cốt thép dàn, cột ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0483 tấn
29 Cốt thép dàn, cột ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0312 tấn
30 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0426 100m2
31 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0444 100m2
32 Ván khuôn cột, dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0625 100m2
33 Tháo và lắp cửa van BTXM (355hg/tấm, tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 1cấu kiện
34 Tháo và lắp khóa van (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
35 Đào thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1702 100m3
36 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0973 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0729 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0729 100m3/1km
F Di chuyển hạ tầng kỹ thuật
1 Đào đường ống bằng máy (90%KL)-đất cấp III (tạm tính 20% do thi trùng với khối lượng đào nền đường, đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,5679 100m3
2 Đào đường ống bằng thủ công (10%KL)-đất cấp III(tạm tính 20% do thi trùng với khối lượng đào nền đường, đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 17,4216 1m3
3 Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,082 100m3
4 Lắp đặt đường ống nước, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,74 100m
5 Mua bổ sung ống D200 mới (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 414,8 m
6 Mua phụ kiện lắp đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
7 Đào móng cột điện hiện trạng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,232 100m3
8 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,232 100m3
9 Đào móng cột điện di chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,232 100m3
10 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,03 m3
11 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 23 m3
12 Bê tông chèn cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,55 m3
13 Đắp hoàn trả sau thi công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,9662 100m3
14 Tháo hạ cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 25 cột
15 Lắp dựng cột sang vị trí mới ( tận dụng cột cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3 cột
16 Lắp dựng cột điện hạ thế mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 22 cột
17 Bổ sung cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 30 m
18 Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (3 dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 100 m
19 Mua bổ sung dây bọc Cu/XLPE/PVC 1x25 (1 dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 33 m
20 Mua bổ sung dây cáp chiếu sáng AL/XLPE 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 60 m
21 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3 1 bộ
22 Mua bổ sung và lắp đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14 cái
23 Mua bổ sung và lắp khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14 cái
24 Mua bổ sung và lắp móc théo cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14 cái
25 Mua bổ sung và lắp xà hãm dây XK4-2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
26 Mua bổ sung và lắp xà đỡ dây XD4-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
27 Tháo dỡ dây điện, khóa hãm, xã đỡ… hiện trạng (NC 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10 công
G Bãi đúc tấm, cấu kiện
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13.576 1 cấu kiện
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 265,9602 10 tấn/1km
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (1,5km đường loại 3). Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 398,9403 10 tấn/1km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13.576 1 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.797E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 22.861.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.861.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->