Gói thầu: dịch vụ phi tư vấn “Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu trạm khí, bảng nhận diện thương hiệu gắn tại container của các trạm khí khách hàng khu vực Vũng Tàu”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | dịch vụ phi tư vấn “Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu trạm khí, bảng nhận diện thương hiệu gắn tại container của các trạm khí khách hàng khu vực Vũng Tàu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570111 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 09:39:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng hiệu trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu bảng: aluminium composite ngoài trời dày 3 mm - Kích thước bảng 1,7m x 1,2m - Dán Nền decal quy cách và mã màu theo mẫu nhận diện thương hiệu của Công ty, XNVT cung cấp mẫu sau khi ký hợp đồng *Khung: - Chất liệu: Khung xương chịu lực bằng thép mạ kẽm vuông 30 mm, dày 1,4 mm - Sơn lót chống rỉ 02 lớp bằng sơn 2 thành phần có thành phần kẽm, Sơn phủ khung bằng sơn 2 thành phần màu ghi sáng - Khung được bọc viền nhôm - Kích thước khung 1,7m x 1,2m | trạm | 47 | |
| 2 | Cột bảng hiệu trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm, đường kính Ø60, dày 1,4mm - Kích thước: Chiều cao cột trụ 2,5 m x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột) - Sơn lót chống rỉ 2 lớp bằng sơn 2 thành phần có thành phần kẽm, sơn phủ bằng sơn hai thành phần màu ghi sáng. (Mỗi trạm có 2 cột) | trạm | 47 | |
| 3 | Đế móng cho cột bảng hiệu trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu: Đổ đế móng bê tông đá 1x2, M250 - Kính thước: Dài 450 mm x Rộng 450 mm x cao 500 mm (01 bảng đặt 2 đế móng) - Đổ âm nổi lên trên mặt đất 100mm.(Mỗi trạm có 2 đế móng). | trạm | 47 | |
| 4 | Bảng nhận diện thương hiệu gắn tại container trong trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu: aluminium composite ngoài trời dày 3 mm - Kích thước: 6m x 2.4 m - Dán Nền decal quy cách và mã màu theo mẫu nhận diện thương hiệu của Công ty, XNVT cung cấp mẫu sau khi ký hợp đồng * Khung: bao gồm Khung ngoài và 11 thanh dọc/khung - Chất liệu: Khung xương chịu lực bằng thép mạ kẽm vuông 30 mm, dày 1,4 mm - Sơn lót chống rỉ 02 lớp bằng sơn 2 thành phần có thành phần kẽm, Sơn phủ khung bằng sơn 2 thành phần màu ghi sáng - Khung được bọc viền nhôm - Kích thước khung: 6m x 2.4 m; Chiều dài thanh dọc: 2,4m - Thanh dọc bố trí khoảng cách 500 mm/thanh | trạm | 39 | |
| 5 | Chi phí khác | nhân công lắp đặt và vận chuyển | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1594E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.820.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.159.400.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 347.820.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến lắp đặt bảng/biển hiệu cửa hàng/ công ty/ quảng cáo/ pano
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 811.580.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi