Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-23 10:01:00 đến ngày 2021-07-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,588,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải hoặc hợp đồng xây lắp có hạng mục thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải có giá trị hạng mục ≥ 2.407.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ môi trường nước và xử lý nước thải, công nghệ kỹ thuật môi trường, tài nguyên nước, cấp thoát nước, môi trường, các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên);- Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại (mẫu số 05 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải hoặc hợp đồng có hạng mục xử lý nước thải có giá trị ≥ 2.407.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; chứng minh thư hoặc thẻ căn cưới công dân, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phần xây lắp);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công phần điện);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với các nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với các nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc trong các ngành nghề: cấp thoát nước, điện, xử lý nước thải, các ngành về môi trường, các ngành về xây dựng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc tải ép ≥ 90T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cừ, Lực ép ≥130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép (01 máy cắt thép/sắt và 01 máy uốn thép/sắt được tính là 01 máy cắt uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cọc đại trà | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình cọc dự ứng lực tròn D300, M600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 594 | md |
| 2 | Ép trước cọc dự ứng lực D300, M600, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,94 | 100md |
| 3 | Nối cọc dự ứng lực D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44 | mối |
| 4 | Ép trước cọc bằng cọc thép dẫn, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,891 | 100md |
| 5 | Nhổ cọc thép âm (cọc thép dẫn) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,891 | 100md |
| B | Hạng mục: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen FSP III chống đỡ sạt lỡ đất (Thời gian sử dụng theo biện pháp thi công của nhà thầu, 1 lần đóng và nhổ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 62.640 | kg |
| 2 | Vận chuyển cừ thuê đi và về | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 125.280 | kg |
| 3 | Ép cừ Larsen FSP III chống đỡ sạt lỡ đất (Thời gian sử dụng theo biện pháp thi công của nhà thầu) phần ngập trong đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,932 | 100md |
| 4 | Ép cừ Larsen FSP III chống đỡ sạt lỡ đất (Thời gian sử dụng theo biện pháp thi công của nhà thầu) phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,508 | 100md |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen FSP III trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,932 | 100md |
| 6 | SX giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình (Thời gian sử dụng theo biện pháp thi công của nhà thầu) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,577 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,577 | tấn |
| C | Hạng mục: Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào hố bể nước ngầm đất cấp I bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,316 | 100m3 |
| 3 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,724 | md |
| 4 | Bê tông lót đài cọc, dầm móng, đáy bể xử lý nước thải, đá 1x2 M150, đổ thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,802 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D80-100, L=4,2m, 25 cây/1m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,296 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,372 | 100m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đáy bể xử lý nước thải, đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,144 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm thành bể xử lý nước thải, đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 58,591 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp bể xử lý nước thải, đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,877 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy bể xử lý nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành bể xử lý nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,331 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể xử lý nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bể nước đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,062 | tấn |
| 17 | Cốt thép bể nước đường kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 18 | SX Thép hình (V50x50x5 và thép tấm liên kết cọc với đài cọc) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 19 | LD Thép hình V50x50x5 (V50x50x5 và thép tấm liên kết cọc với đài cọc) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 20 | Xây gạch xi măng cốt liệu 40x80x180; VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 21 | Trát thành trong bể xử lý nước thải dày 1,5cm VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 312,3 | m2 |
| 22 | Láng nắp bể nước xử lý nước thải dày 30mm VXM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,78 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể nước xử lý nước thải dày 30mm VXM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 47,15 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm trực tiếp lên bê tông thành bể, đáy bể | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 547,005 | m2 |
| 25 | LD băng cản nước mạch dừng bằng Waterstop | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,8 | m |
| 26 | Cắt cống bê tông D1000 hiện hữu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,56 | md |
| 27 | CCLD Gối cống bê tông D1000 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | CCLD cống bê tông D1000, đoạn dài 2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| D | Hạng mục: Đường ống công nghệ | |||
| 1 | LĐ Bích lỗ uPVC D60 (8 lỗ 18mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | LĐ Bít uPVC D168 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | LĐ Bít uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ Co PPR DN25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 5 | LĐ Co PPR DN63 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | LĐ Co PPR DN90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | LĐ Co uPVC D168 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | LĐ Co uPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | LĐ Co uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | LĐ Co uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | LĐ Co uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | LĐ Co uPVC D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | LĐ Crephin uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ Hố ga Sekisui D200-200-300mm dạng 180 độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ Nối giảm PPR DN90-63 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | LĐ Nối giảm uPVC D60-42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | LĐ Nối ren ngoài PPR DN25-1" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | LĐ Nối ren ngoài PPR Dn25-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | LĐ Nối ren ngoài PPR DN63-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐ Nối ren ngoài PPR DN90-3" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐ Nối ren ngoài uPVC D27-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐ Nối ren ngoài uPVC D27-3/4" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | LĐ Nối ren ngoài uPVC D60-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 24 | LĐ Nối ren ngoài uPVC D90-3" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | LĐ Nối ren trong PPR DN25-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | LĐ Nối ren trong PPR DN90-3" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | LĐ Nối ren trong uPVC D27-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 28 | LĐ Nối ren trong uPVC D34-1" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | LĐ Nối ren trong uPVC D60-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | LĐ Nối ren trong uPVC D60-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | LĐ Nối thẳng PPR DN25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 32 | LĐ Nối thẳng PPR DN90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 33 | LĐ Ống PPR DN25-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 34 | LĐ Ống PPR DN63-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | LĐ Ống PPR DN90-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 36 | LĐ Ống uPVC D168-PN9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | LĐ Ống uPVC D200-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 38 | LĐ Ống uPVC D27-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 39 | LĐ Ống uPVC D300-PN12 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m |
| 40 | LĐ Ống uPVC D42-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | LĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,075 | 100m |
| 42 | LĐ Ống uPVC D90-PN9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 43 | LĐ Ống uPVC D114-PN9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m |
| 44 | LĐ Nối giảm uPVC D114-90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | LĐ Rắc co uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | LĐ Tê giảm PPR DN90-63 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | LĐ Tê giảm SUS304 Dn80-25 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | LĐ Tê giảm uPVC D42-27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 49 | LĐ Tê giảm uPVC D60-27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | LĐ Tê giảm uPVC D90-34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | LĐ Tê uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 52 | LĐ Van 2 chiều uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | LĐ Van uPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | LĐ Bích đơn DN80 SUS304 JISS10K | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 55 | CCLĐ Bu lông, đai ốc và vòng đệm SUS304 D10mm, L60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63 | Cái |
| 56 | CCLĐ Bulong lục giá M16x120, đai ốc M16, vòng đai M16 SUS304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 57 | CCLĐ Bulong lục giác M16x80L, đai ốc M16, vòng đau M16 Sus304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 58 | CCLĐ Chạy ren ngoài 2 đầu SUS DN25 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | CCLĐ Chạy ren ngoài 2 đầu SUS DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | LĐ Co SUS304 DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 61 | CCLĐ Cùm U SUS304 D168mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 62 | CCLĐ Cùm U SUS304 D27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 63 | CCLĐ Cùm U SUS304 D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 64 | CCLĐ Cùm U SUS304 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 65 | CCLĐ Cùm U SUS304 D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 66 | LĐ Ống SUS304 DN20 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 67 | LĐ Ống SUS304 DN25 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 68 | LĐ Ống SUS304 DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | CCLĐ Tắc kê đạn SUS304 D10x80mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 131 | Cái |
| 70 | LĐ Tê SUS304 DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | CCLĐ V SUS304 30x30x3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51 | Cái |
| 72 | CCLĐ V SUS304 40x40x4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 73 | CCLĐ V SUS304 50x50x5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | LĐ Van 1 chiều DN50 bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 75 | LĐ Van bướm DN80 gang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 76 | CCLĐ Xích SUS304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34 | m |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | CCLĐ MCB 3P-80A 10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cầu chì 2A+đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | CCLĐ Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | CCLĐ Thiết bị chống sét 4P-40KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Rơ le điện áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ Đồng hồ Volt kế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Công tắc select vôn kế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ PLC S7 1200 + AI | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ MCB 3P-25A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ MCB 3P-20A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 3P-16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 3P-10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 2P-16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 2P-6A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ Contactor 3P 9A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | CCLĐ Contactor 2P 6A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ Contactor 3P 18A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ Rơ le nhiệt các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | CCLĐ Rơ le trung gian đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | CCLĐ Công tắc xoay (man/auto) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | CCLĐ Nút nhấn 0n-off | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | CCLĐ Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | CCLĐ Vỏ tủ điện 1400x800x350 dày 1.5Ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx2.5+E2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 26 | CCLĐ Cáp CVV 2Cx1.5+E1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,2 | m |
| 27 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx4+E4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | CCLĐ Ống luồn gân xoắn HDPE DN160/125 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | CCLĐ Ống luồn gân xoắn HDPE DN32/25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 30 | Đào đất chôn ống ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,6 | m |
| 31 | Lắp đất chôn ống ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,6 | m |
| 32 | CCLĐ cáp CVV/SC 3Cx1.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 47,3 | m |
| 33 | CCLĐ Hộp Box 150x150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | CCLĐ Hộp Box 235x235 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| G | Hố thu | |||
| 1 | Bơm hố thu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Autocoupling | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc kiểm soát mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giỏ thu rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| H | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm điều hòa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Autocoupling | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc kiểm soát mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đĩa thổi khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| I | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thanh rây Inox 304 ( 1 thang cao 3.9m; 1 thang cao 2.55m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị phân phối khí bọt mịn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Giá thể di động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Lưới chắn giá thể | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| K | Bể lắng | |||
| 1 | Van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bơm bùn dư | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống lắng trung tâm và vành tách bọt, giá đỡ, máng răng cưa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| L | Nhà điều hành | |||
| 1 | Máy thổi khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đầu dò DO online | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cảm biến áp suất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Van điện từ cho bồn lọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bồn hóa chất 500l | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bộ điều khiển van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bơm định lượng hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bồn lọc áp lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 10 | Bơm lọc áp lưc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quạt hút ly tâm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Biến tần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Cảm biến mưa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| M | Bể chứa nước sau lọc | |||
| 1 | Van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đĩa thổi khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| N | Khác | |||
| 1 | Nắp thăm 700x700x45 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Nắp thăm 700x700x45 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Nắp thăm nhựa D200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Nắp thăm nhựa D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nắp thăm Inox 304 2x800x1200x3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nắp thăm Inox 304 2x600x1200x3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Hóa chất vận hành ban đầu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| 8 | Chạy thử, vận hành, phân tích mẫu và chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải hoặc hợp đồng xây lắp có hạng mục thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải có giá trị hạng mục ≥ 2.407.000.000 VND.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán);+ Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.* Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ môi trường nước và xử lý nước thải, công nghệ kỹ thuật môi trường, tài nguyên nước, cấp thoát nước, môi trường, các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên);- Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại (mẫu số 05 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải hoặc hợp đồng có hạng mục xử lý nước thải có giá trị ≥ 2.407.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; chứng minh thư hoặc thẻ căn cưới công dân, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần xây lắp | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phần xây lắp);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công phần điện);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với các nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xử lý nước thải.Nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với các nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề trở lên thuộc trong các ngành nghề: cấp thoát nước, điện, xử lý nước thải, các ngành về môi trường, các ngành về xây dựng.Nhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 2 | Cần trục sức nâng ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc tải ép ≥ 90T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 5 | Máy ép cừ, Lực ép ≥130T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép (01 máy cắt thép/sắt và 01 máy uốn thép/sắt được tính là 01 máy cắt uốn thép) | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥5 T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Khoan cầm tay | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi